Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531610-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220513003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:33:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,832,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học xã Tử Du, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà rèn luyện thể chất, khuôn viên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Toàn. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Tử Du


- Bên mời thầu: UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
B Phần cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông2lần TN
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x227,9328m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột2,9158100m2
4Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II7,2216100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,176m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,0876tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,6417tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,4461tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,408tấn
10Cọc ép dẫn L=2m1cọc
C Phần móng
1Đào móng - Cấp đất III0,9499100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III30,13631m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1912100m2
4Ván khuôn móng dài0,2063100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x410,5096m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1704100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x237,772m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4301100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x23,481m3
10ván khuôn xà dầm, giằng1,1381100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x212,5181m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2013tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0795tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,5092tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,314tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,635tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4637tấn
18Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7529,1245m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,4171100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,7981100m3
21Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7535,0653m3
22Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,1733m3
D PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x25,368m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x218,24m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,6662100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7716tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2461tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,1197tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x218,8295m3
8ván khuôn xà dầm, giằng1,4502100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4976tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5056tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,7802tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x217,2604m3
13ván khuôn sàn mái1,7342100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8876tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x24,8654m3
16ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6352100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1732tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3792tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch BT rổng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50103,9994m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7511,7211m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7517,2467m3
E PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN:
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m10,2672tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m4,1161tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m14,3833tấn
4Gia công giằng mái thép0,9084tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lông0,9084tấn
6Bu lông neo M2272cái
7Gia công xà gồ thép3,1178tấn
8Lắp dựng xà gồ thép3,1178tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ949,69721m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,8834100m2
11Tấm úp nóc +úp sườn68,72m
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M7538,97m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7548,195m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50592,546m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50700,8282m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75181,854m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75175,218m2
18Trát xà dầm, vữa XM M7596,552m2
19Trát trần, vữa XM M75173,42m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75249,28m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75101,96m
22Vét mạch lõm139,2m
23Lô gô10cái
24Bộ chữ nổi inox vàng 3042bộ
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10060,5282m2
26Trần tôn11,8201m2
27Vách ngăn Composite dày 12mm18,986m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng77,8856m2
29Đắp nền móng công trình10,4187m3
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7544,1m2
31Lớp vải bạt xác rắn567,8776m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x256,7156m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75556,8132m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M7511,0644m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7582,17m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ984,196m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ987,9582m2
38Hoa inox cửa sổ320kg
39Lắp dựng hoa sắt cửa54,72m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm17,28m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm4,86m2
42Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm54,72m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm0,72m2
44Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm15,12m2
45Nan chớp thoáng28,48m2
F HÈ RÃNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II36,29191m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,33131m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,8512,8744100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x47,7093m3
5Lớp vải bạc xác rắn hè rãnh74,1m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x27,41m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,697m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,8844m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75103,2372m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7537,048m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x24,1879m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,2678100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,5183tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn1371 cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
2Lắp đặt đèn cao áp 250W17bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led 1x18W-1,2M2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm260m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2200m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm520m
9Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A7cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 32A2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40A1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
17Tủ điện2cái
18Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm180m
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm44m
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
23Bình đặt chân kim thu sét6cái
24Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 15014cái
25Bulong, đai ốc, vành đệm4bộ
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III161m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường16m3
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
4Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D50mm1cái
5Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D32mm1cái
6Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D25mm2cái
7Lắp đặt Racco nhiệt D501cái
8Lắp đặt Racco nhiệt D321cái
9Lắp đặt racco nhiệt D252cái
10Lắp đặt Tê nhiệt ren trong PPR D251cái
11Lắp đặt tê nhiệt PPR D324cái
12Lắp đặt Tê nhiệt PPR D252cái
13Lắp đặt Côn nhiệt PPR D50/321cái
14Lắp đặt Côn nhiệt PPR D32/251cái
15Lắp đặt Cút nhiệt PPR 90 D504cái
16Lắp đặt Cút nhiệt PPR 90 D323cái
17Lắp đặt Cút nhiệt ren trong PPR D2525cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm0,2100m
20Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135 độ10cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC D48-135 độ2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC 110-90 độ19cái
23Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135 độ15cái
24Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 - 90 độ9cái
25Lắp đặt Côn PVC D110/909cái
26Lắp đặt Côn PVC D90/321cái
27Lắp đặt Măng sông UPVC D11012cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
29Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + vòi rửa2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
31Lắp đặt xí bệt4bộ
32Lắp đặt gương soi2cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
34Thanh treo khăn2cái
35Máy bơm nước 750W1cái
36Phụ kiện ống PPR1TB
J Bể phốt
1Đào móng - Cấp đất II0,262100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,37911m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,9022m3
4Vận chuyển đất0,1868100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,9644m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,2655m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0175100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
9Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,2622m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M755,341m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7528,526m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,72m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0312100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0401tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn81 cấu kiện
K HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
L San nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,7006100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải6,7006100m3
3Mua + vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,9033,4949100m3
M Lát sân
1Lớp vải bạt xác rắn3.487,92m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x215,222m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4338,82m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753.388,2m2
5Lát nền gạch Terrazzo (KT400x400mm)3.388,2m2
N Bồn cây, bồn hoa, tường chắn
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III46,37931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,4598m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải0,3092100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4205100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x410,459m3
6Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M759,055m3
7Xây móng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M7526,3791m3
8Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7523,0904m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,231m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75192,0778m2
11Ốp đá bồn cây + bậc tam cấp110,1752m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, vữa XM M7530,58m2
13Mua cây Hoa Ban đỏ ĐK15-20cm, cao >=4m11cây
14Trồng cây xanh11cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn111cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn sắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy ép cọc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->