Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:33:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,832,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học xã Tử Du, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà rèn luyện thể chất, khuôn viên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Tử Du
- Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 02113890495
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tử Du - Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113890495 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 2 | lần TN | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 27,9328 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | 2,9158 | 100m2 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 7,2216 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,176 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,0876 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,6417 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4461 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,408 | tấn | |
| 10 | Cọc ép dẫn L=2m | 1 | cọc | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,9499 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 30,1363 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1912 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,2063 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 10,5096 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1704 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 37,772 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4301 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 3,481 | m3 | |
| 10 | ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1381 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 12,5181 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2013 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0795 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,5092 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,314 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,635 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4637 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 29,1245 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4171 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7981 | 100m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 35,0653 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,1733 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 5,368 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 18,24 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6662 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7716 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2461 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,1197 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 18,8295 | m3 | |
| 8 | ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4502 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4976 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5056 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7802 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 17,2604 | m3 | |
| 13 | ván khuôn sàn mái | 1,7342 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8876 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 4,8654 | m3 | |
| 16 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6352 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1732 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3792 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rổng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 103,9994 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 11,7211 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 17,2467 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 10,2672 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 4,1161 | tấn | |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 14,3833 | tấn | |
| 4 | Gia công giằng mái thép | 0,9084 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,9084 | tấn | |
| 6 | Bu lông neo M22 | 72 | cái | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 3,1178 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1178 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 949,6972 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,8834 | 100m2 | |
| 11 | Tấm úp nóc +úp sườn | 68,72 | m | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | 38,97 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,195 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 592,546 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 700,8282 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 181,854 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 175,218 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 96,552 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | 173,42 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 249,28 | m | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 101,96 | m | |
| 22 | Vét mạch lõm | 139,2 | m | |
| 23 | Lô gô | 10 | cái | |
| 24 | Bộ chữ nổi inox vàng 304 | 2 | bộ | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 60,5282 | m2 | |
| 26 | Trần tôn | 11,8201 | m2 | |
| 27 | Vách ngăn Composite dày 12mm | 18,986 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,8856 | m2 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình | 10,4187 | m3 | |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 44,1 | m2 | |
| 31 | Lớp vải bạt xác rắn | 567,8776 | m2 | |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 56,7156 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 556,8132 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 11,0644 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 82,17 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 984,196 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 987,9582 | m2 | |
| 38 | Hoa inox cửa sổ | 320 | kg | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,72 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 17,28 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 4,86 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 54,72 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | 15,12 | m2 | |
| 45 | Nan chớp thoáng | 28,48 | m2 | |
| F | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 36,2919 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,3313 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 12,8744 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 7,7093 | m3 | |
| 5 | Lớp vải bạc xác rắn hè rãnh | 74,1 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 7,41 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,697 | m3 | |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,8844 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 103,2372 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 37,048 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 4,1879 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,2678 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,5183 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 137 | 1 cấu kiện | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | 17 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led 1x18W-1,2M | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 350 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 520 | m | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 17 | Tủ điện | 2 | cái | |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 180 | m | |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 44 | m | |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 23 | Bình đặt chân kim thu sét | 6 | cái | |
| 24 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | 14 | cái | |
| 25 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16 | m3 | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D50mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Van khóa nhiệt PPR D25mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Racco nhiệt D50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Racco nhiệt D32 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt racco nhiệt D25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhiệt ren trong PPR D25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D32 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhiệt PPR D25 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Côn nhiệt PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Côn nhiệt PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cút nhiệt PPR 90 D50 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Cút nhiệt PPR 90 D32 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cút nhiệt ren trong PPR D25 | 25 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135 độ | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48-135 độ | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 110-90 độ | 19 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135 độ | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 - 90 độ | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D110/90 | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D90/32 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 34 | Thanh treo khăn | 2 | cái | |
| 35 | Máy bơm nước 750W | 1 | cái | |
| 36 | Phụ kiện ống PPR | 1 | TB | |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,262 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,3791 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9022 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 0,1868 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,9644 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,2655 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0175 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,2622 | m3 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 5,341 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 28,526 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0401 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 8 | 1 cấu kiện | |
| K | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| L | San nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 6,7006 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 6,7006 | 100m3 | |
| 3 | Mua + vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 33,4949 | 100m3 | |
| M | Lát sân | |||
| 1 | Lớp vải bạt xác rắn | 3.487,92 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 15,222 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 338,82 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3.388,2 | m2 | |
| 5 | Lát nền gạch Terrazzo (KT400x400mm) | 3.388,2 | m2 | |
| N | Bồn cây, bồn hoa, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 46,3793 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,4598 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 0,3092 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4205 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 10,459 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,055 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 26,3791 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 23,0904 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,231 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 192,0778 | m2 | |
| 11 | Ốp đá bồn cây + bậc tam cấp | 110,1752 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, vữa XM M75 | 30,58 | m2 | |
| 13 | Mua cây Hoa Ban đỏ ĐK15-20cm, cao >=4m | 11 | cây | |
| 14 | Trồng cây xanh | 11 | cây | |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 11 | 1cây/90 ngày | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi