Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:05:00 đến ngày 2022-05-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,142,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế (thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu) và Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021)/Báo cáo kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt khác. - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,508 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,894 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,494 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,984 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,492 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,241 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,911 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,6 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,152 | m2 |
| B | HM: Phần Nề Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,68 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,15 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 4 | Gia công cửa chữ thọ, triện mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa ô thọ, triện mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | m2 |
| 6 | Ô thoáng hoa chanh Hậu cung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,805 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,22 | m |
| 9 | Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sô | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 10 | Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sô | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 11 | Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m2 |
| 13 | Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanh | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m2 |
| C | HM: Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,753 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,262 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,876 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,188 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,381 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ vì |
| 20 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.735,879 | m2 |
| D | HM: Phần chống mối nền, tường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,058 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,058 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m2 |
| E | HM: Phần điện, chiếu sáng, pccc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60w | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt treo thả lồng gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| F | HM: Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 5 | Bu lông m16 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 18 | Bu lông vì kèo | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,237 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | 100m3 |
| G | HM: Nhà bảo quản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,603 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 21 | Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,192 | m2 |
| 23 | Cửa gỗ chò chỉ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 cấu kiện |
| H | HM: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,566 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,653 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,653 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Rọm bơm D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Vòi khoá đồng D25 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HM: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,792 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,048 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,035 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,988 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,756 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,913 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,756 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,879 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,482 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 25 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,139 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 9 | Xe cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
| 12 | Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi