Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532166-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ An
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220514956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:05:00 đến ngày 2022-05-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,142,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ An
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đền An Thịnh xã Thọ An
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc PBI (Địa chỉ: Số nhà 301 tổ 9 , khu giãn dân 2, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc công trình văn hoá (Số 45B ngách 55 ngõ 172 Âu Cơ, Phường Tứ Liên, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và phát triển Toàn Thắng (Địa chỉ: thôn Đa, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Handec Việt Nam (Đại chỉ: Xóm Đồng Phú, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế (thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu) và Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021)/Báo cáo kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt khác. - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An (Địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8,841m3
4Ván khuôn BT lót móngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,508m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật14,894m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,494m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,795tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật30,333m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật33,984m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật13,3m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22,492m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật102,241m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật126,911m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật475,6m
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật229,152m2
B HM: Phần Nề Ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật163,68m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật51,15m
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,554m3
4Gia công cửa chữ thọ, triện máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
5Lắp dựng cửa ô thọ, triện máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,537m2
6Ô thoáng hoa chanh Hậu cungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6viên
7Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật47,805m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật239,22m
9Gia công đắp đao mái, kìm nóc, con sôChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6hiện vật
10Lắp dựng đao mái, kìm nóc, con sôChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6con
11Gia công đắp mặt nguyệt, thiên hồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,274m2
12Lắp đặt mặt nguyệt, thiên hồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,274m2
13Tu bổ chân tảng, bậc cấp, ngưỡng bằng đá xanhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật135,6m2
15Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,19100m2
16Giàn giáo trong, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,475100m2
C HM: Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,753m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,584m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,341m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật17,262m2
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,641m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,677m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
11Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,035m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,394m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật27,876m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật16,188m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,381m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ vì
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật6.735,879m2
D HM: Phần chống mối nền, tường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,058m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,558m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,058m3
5Phòng mối nền công trình cải tạoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
6Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật94m2
E HM: Phần điện, chiếu sáng, pccc
1Lắp đặt đèn bóng sợi đốt 60wChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt treo thả lồng gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt rọiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Tủ điện tôn 200x180x120Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Hộp đựng bình chữa cháyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Bình chữa cháy xách tay MT3Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật8Bình
16Bình chữa cháy xách tay MFZ4Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
F HM: Nhà bao che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
5Bu lông m16Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,572100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,448tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
12Gia công xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
13Gia công giằng mái thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,448tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
18Bu lông vì kèoChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,333100m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,333m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật4,237tấn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,738m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,55100m3
G HM: Nhà bảo quản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,073100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9,603m3
13Gia công cột bằng thép hìnhChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
15Gia công xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m2
20Tôn úp nócChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật9md
21Mặt giá bằng gỗ nhóm 3Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
22Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,192m2
23Cửa gỗ chò chỉChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
24Lắp dựng cửa không có khuônChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2 cấu kiện
H HM: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1,066m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,566m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật26,653m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật26,653m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật11,06m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
17Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30mChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van phao cơChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Ống PPR D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
20Ống PPR D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
21Rọm bơm D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Rắc co PPR D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Cút PPR D32Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Vòi khoá đồng D25Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I HM: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật77,792m2
2Tháo tấm lợp tônChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật270,048m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật16,3m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,77m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật22,035m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật66,1m2
8Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10ca
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật32,035m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật73,988m2
13Tháo dỡ vì kèo gỗChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật18,756m3
15Phá dỡ nền gạch đất nungChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật38,913m2
16Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật23,756m3
20Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật24,879m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật7,482m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
24Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máyChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
25Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật3công
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật10,496m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5. Yêu cầu về kỹ thuật64,139m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc do đơn vị đảm nhận.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mộc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tôn giáo (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc máy đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)3
5 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
9 Xe cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
10 Máy tời Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)2
11 Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép, máy uốn thép) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
12 Máy trắc đạc (hoặc máy kinh vĩ) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->