Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469074-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220429226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:03:00 đến ngày 2022-05-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,576,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước, san lấp mặt bằng, PCCC.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình..- Bản chụp được chứng thực: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Công văn đồng ý nghiệm thu của cơ quan phòng cháy và chữa cháy.- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật điện, cơ khí, cấp thoát nước ;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo NĐ 79).(3) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(4) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực(5) Đã từng tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hạng mục PCCC ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Gìan giáo ( Bộ 42 chân )
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Xe ben vận chuyển ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm thử áp lực công suất ≥ 200 W(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị thử đầu báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn gió đá (máy hàn hơi)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ren răng công suất ≥ 750w
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở BHXH huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 02913 922337.- Fax : 02913 826744.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-135-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY TNHH SANACO CẦN THƠ; Địa chỉ: N9, Đường 44a, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 02913 922337.- Fax : 02913 826744.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Có xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy & chữa cháy cấp tỉnh, thành phố trở lên cấp. 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 4. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 02913 922337.- Fax : 02913 826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 04 39347965;Số fax: 04 39361779.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 0291 3823 874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 0291 3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300TCVN252,981m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN7,201tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN22,974tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTCVN0,339tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN3,622tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITCVN28,794100m
7Thép tấm hàn mối nối cọcTCVN1.774,848kg
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTCVN192mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN2,655m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN1,264100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,787100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN15,114m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN45,12m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN25,611m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN6,154m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN1,193100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN1,19100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN1,283100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,621100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN1,493tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN1,921tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN1,077tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN4,667tấn
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN3,36m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,504100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,113tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,396tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN0,979tấn
29Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN50,176m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN3,272m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,245100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,243tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,858100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN2,09100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN27,533m3
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150TCVN16,414m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,667tấn
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN25,148m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN3,739100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,604tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN4,01tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN1,452tấn
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN39,582m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN5,186100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN1,361tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN4,562tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN5,288tấn
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN116,211m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN9,014100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN12,616tấn
51Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN12,366m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTCVN1,189100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN0,562tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN1,73tấn
55Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN7,632m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN1,166100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,309tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,448tấn
59Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN12,075m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,992100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,725tấn
62Cung cấp xà gồ thép hình C 100x48x15x2mmTCVN1.518,2kg
63Lắp dựng xà gồ thépTCVN1,518tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN147,713m2
65Bu lông xà gồ M12 - G4,6TCVN372bộ
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày TCVN237,348m3
67Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN7,837m3
68Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN2,737m3
69Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45mmTCVN2,582100m2
70Tôn úp nóc khổ 480mm dày 3mmTCVN19,1m
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN190,748m2
72Thang lên mái (hoàn thiện)TCVN1bộ
73Nắp tôn lên mái, lắp có khóa 870x870x0.8mmTCVN1bộ
74Kẻ chỉ soi lõm, vữa XM mác 75TCVN121,88m
75Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ...TCVN190,748m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN1.458,755m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN154,88m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN145,81m2
79Trát trần, vữa XM mác 75TCVN26,867m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN116,74m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN1.019,119m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN15,4m2
83Trát trần, vữa XM mác 75TCVN227,846m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTCVN1.575,495m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN172,677m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.748,173m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTCVN1.019,119m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN243,246m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.262,365m2
90Làm trần phẳng nổi thạch cao 600x600 (Trọn gói)TCVN678,979m2
91Làm trần chìm thạch cao chống ẩm 600x600 (Trọn gói)TCVN57,945m2
92Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTCVN692,649m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN7,5m2
94Lát len đá Granite tự nhiên cửa phòngTCVN7,5m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN57,945m2
96Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN57,945m2
97Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN57,945m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mmTCVN227,52m2
99Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ...TCVN49,55m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN57,945m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN6,743m2
102Bàn đá Granite tự nhiên khu vệ sinh (trọn gói)TCVN6,743m2
103Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhômTCVN50,802m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN87,846m2
105Bậc cầu thang lát Granite tự nhiên (trọn gói)TCVN87,846m2
106Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 40x5, suốt Inox D10TCVN46,365m
107Lắp dựng lan can sắtTCVN41,729m2
108Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) (trọn bộ)TCVN9,52m2
109Lắp dựng cửa cuốnTCVN9,52m2
110Lắp dựng cửa xếp InoxTCVN10,08m2
111Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304TCVN10,08m2
112Cung cấp cửa kính cường lực mở 2 cánh, kính trắng dày 12ly, khuôn nhựa lõi thép gia cường (trọn bộ)TCVN7,48m2
113Vách kính khuôn nhựa lõi thép gia cường, vách kính an toàn 6.38mmTCVN2,04m2
114Cung cấp cửa kính cường lực mở 2 cánh, kính trắng dày 10ly, khuôn nhựa lõi thép gia cường (trọn bộ)TCVN14,88m2
115Cửa đi 02 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mmTCVN61,68m2
116Cửa đi 04 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mmTCVN5,76m2
117Cửa đi 01 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mmTCVN12,96m2
118Cung cấp vách kính cường lực, kính cường lực dày 10mm, khuôn sập nhôm, nhôm XinfaTCVN24,192m2
119Hệ nan nhôm hộp 30x60; sơn tĩnh điệnTCVN89,32m
120Cửa chống cháy , cánh thép dày 1mm, khung thép dày 1.2mm, bông thuỷ tinh tỷ lệ 100hg/m3, sơn tĩnh điện, bản lề cối đồng tâm, kính chống cháy lưới thép 6.8mm, khoá tay đẩy phía ngoài, tay co, tay đẩy thoát hiểm đầy đủTCVN6,48m2
121Vách kính mặt dựng kết hợp cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8.38mm, cửa nhựa lõi thépTCVN38,877m2
122Vách kính mặt dựng, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 10.38mm, cửa nhựa lõi thépTCVN19,943m2
123Cột nhôm mặt dựng, nhôm hộp 100x200, sơn tĩnh điện màu trắngTCVN43,2m
124Vách kính trắng 8,38mm, khung nhựa lõi thép gia cườngTCVN13,64m2
125Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mmTCVN64,668m2
126Cửa sổ 1 cánh mở ra, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mmTCVN24,4m2
127Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTCVN1,146tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN48,658m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN113,26m2
130Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việcTCVN134,36m2
131Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kimTCVN1bộ
132Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN3,473m3
133Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN0,046100m2
134Cốt thép sảnh đường kính cốt thép TCVN0,445tấn
135Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN4,617m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN2,37m2
137Kẻ khe, tạo nhám mặt đường dốcTCVN24,3m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN21,06m2
139Lát đá bậc sảnh, vữa XM cát mịn mác 75TCVN26,209m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN26,209m2
141ốp đá granit thành tam cấpTCVN4,046m2
142ốp đá bìa màu ghi đậm thành đường dốcTCVN26,272m2
143Gia công dầm máiTCVN0,151tấn
144Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bểTCVN0,151tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN6,49m2
146Bu lông M24TCVN24bộ
147Mái sảnh bọc tấm Aluminum màu ghi sáng, khung xương, hoàn thiệnTCVN51,141m2
148Máng thu nước mái sảnh tôn dày 3mmTCVN9,52md
149Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN0,435m3
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN0,036100m2
151Cốt thép sảnh đường kính cốt thép TCVN0,189tấn
152Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN6,573m3
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,051100m3
154Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN0,45m3
155Lát đá bậc sảnh phụ, vữa XM cát mịn mác 75TCVN25,45m2
156Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN25,45m2
157ốp đá granit thành sảnh phụTCVN23,362m2
158Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN11,238100m2
159Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN5,875100m2
B HẠNG MỤC : Phần điện và chống sét
1Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 âm trần, bóng đèn led 48WTCVN71bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220VTCVN7bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần, đèn led 12W-220V/ACTCVN66bộ
4Lắp đặt quạt treo tường 80W-220VTCVN2cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)TCVN33cái
6Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)TCVN56cái
7Hộp điện chứa 2 apstomatTCVN8hộp
8Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánhTCVN2tủ
9Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánhTCVN2tủ
10Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 50KVATCVN1cái
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 42KVATCVN1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 50KVATCVN1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 22KVATCVN1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 22KVATCVN5cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 22KVATCVN4cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVATCVN11cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVATCVN21cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVATCVN20cái
19Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25TCVN40m
20Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4TCVN55m
21Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95TCVN30m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2TCVN30m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN600m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2TCVN700m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN400m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN1.100m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN1.200m
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50TCVN27m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32TCVN400m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20TCVN650m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16TCVN850m
32Đóng cọc chống sét thép 63x63x6 dài 2,5m đã có sẳnTCVN4cọc
33Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D20 dày 2,5m đã có sẳnTCVN5cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTCVN430m
35Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm dưới mương đấtTCVN230m
36Gia công, Lắp đặt kim thu sét, thép D=16, chiều dài kim 0,6mTCVN7cái
37Lắp đặt hộp đo điện trởTCVN2hộp
38Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTCVN3bao
39Phụ kiện định vị dây thoát sétTCVN1bộ
40Đào đất C1 đóng cọc tiếp địaTCVN0,096100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,096100m3
C HẠNG MỤC : Phần nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN50 - PN16TCVN0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16TCVN0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16TCVN0,51100m
4Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16TCVN0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16TCVN0,35100m
6Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40TCVN2cái
7Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32TCVN7cái
8Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25TCVN7cái
9Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20TCVN12cái
10Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50TCVN1cái
11Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50TCVN1cái
12Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40TCVN1cái
13Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32TCVN3cái
14Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25TCVN3cái
15Lắp đặt van tay vặn PPR DN50TCVN1cái
16Lắp đặt van tay vặn PPR DN40TCVN2cái
17Lắp đặt van tay vặn PPR DN25TCVN3cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN20TCVN5cái
19Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2'TCVN12cái
20Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độTCVN3cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độTCVN5cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độTCVN2cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độTCVN21cái
24Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40TCVN1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32TCVN1cái
26Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25TCVN3cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x20TCVN6cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20TCVN3cái
29Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2'TCVN3cái
30Đai giữ ống theo trục đứngTCVN15cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTCVN40cái
32Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40TCVN2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32TCVN3cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20TCVN6cái
35Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16TCVN0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16TCVN0,36100m
37Lắp đặt van hai chiều ppr, đường kính van d=32mmTCVN2cái
38Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van d=25mmTCVN2cái
39Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độTCVN4cái
40Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32TCVN1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2TCVN2cái
42Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D50mmTCVN2cái
43Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mmTCVN2cái
44Vòi đồng phi 15TCVN2cái
45LĐ Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=31m - N=1kw (1 làm việc 1 dự phòng chạy luân phiên)TCVN2cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ Rơ le phaoTCVN2cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3TCVN1bể
48Bản lềTCVN2bộ
49Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 lyTCVN2bộ
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTCVN0,48100m
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25TCVN1cái
52Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mmTCVN2cái
53Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mmTCVN1cái
54Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mmTCVN2cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32 mmTCVN2cái
56Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mmTCVN3cái
57Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mmTCVN2cái
58Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x25 mmTCVN1cái
59Lắp đặt tê nhựa HDPE D40TCVN1cái
60Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmTCVN8cái
61Lắp đặt Van phao D40TCVN1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3TCVN0,17100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3TCVN0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3TCVN0,22100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3TCVN0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3TCVN0,24100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3TCVN0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3TCVN0,03100m
69Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110TCVN3cái
70Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110TCVN9cái
71Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48TCVN1cái
72Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90TCVN1cái
73Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75TCVN2cái
74Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60TCVN5cái
75Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48TCVN2cái
76Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48TCVN4cái
77Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48TCVN1cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110TCVN4cái
79Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48TCVN2cái
80Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90TCVN1cái
81Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D125TCVN2cái
82Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75TCVN2cái
83Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60TCVN1cái
84Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48TCVN2cái
85Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48TCVN2cái
86Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125TCVN3cái
87Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110TCVN23cái
88Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90TCVN6cái
89Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75TCVN6cái
90Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60TCVN24cái
91Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48TCVN16cái
92Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34TCVN3cái
93Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34TCVN4cái
94Lắp đặt côn hợp cút D48xD34TCVN3cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTCVN7cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmTCVN1cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmTCVN3cái
98Lắp đặt phễu thu D60TCVN6cái
99Xi phông D60TCVN12cái
100Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmTCVN5cái
101Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmTCVN5cái
102Lắp đặt măng xông PVC D75TCVN1cái
103Lắp đặt côn PVC D110x75TCVN1cái
104Đai giữ ốngTCVN20cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2TCVN0,58100m
106Lắp đặt rọ thu nước mưa D150TCVN4cái
107Lắp đặt cút 135 độ D90TCVN16cái
108Đai giữ ốngTCVN16cái
109Lắp đặt măng xông PVC D90TCVN15cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2TCVN0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2TCVN0,03100m
112Lắp đặt măng sông PVC D140TCVN10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3TCVN0,24100m
114Lắp đặt chậu xí bệtTCVN9bộ
115Lắp đặt Vòi xịtTCVN9bộ
116Lắp đặt chậu rửa âm bànTCVN6bộ
117ống thải chữ PTCVN6bộ
118Dây cấp nướcTCVN6bộ
119Lắp đặt chậu tiểu namTCVN6bộ
120Van nhấn xả tiểu namTCVN6bộ
121Si phông con thỏ D60TCVN6cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN6bộ
123Lắp đặt gương soi GF1TCVN6bộ
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngTCVN6cái
125Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTCVN9cái
126Lắp đặt thanh treo khănTCVN6cái
D HẠNG MỤC : San nền, kè công trình
1Mua đất, san lấp mặt bằng công trình, giá đến chân công trìnhTCVN2.280,97m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN24,664100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN1,298100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,955100m3
5Đào đất móng băng, rộng TCVN5,574m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,669100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN2,23m3
8Đóng cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cmTCVN95,88100m
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN8,16m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN8,16m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN18,36m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN2,907m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN15,308m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,704100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN1,939100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,678100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,344tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,174tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN1,097tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,349tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN1,695tấn
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN33,684m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mmTCVN0,23100m
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTCVN0,005100m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,206100m3
26Đào đất móng băng, rộng TCVN1,394m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,144100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN0,558m3
29Đóng cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cmTCVN23,455100m
30Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN2,03m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN2,03m3
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN3,96m3
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN1,934m3
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN3,508m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,152100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,439100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,227100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,074tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,056tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,287tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,075tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,374tấn
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN6,972m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mmTCVN0,05100m
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTCVN0,001100m2
E HẠNG MỤC : Cổng, tường rào.
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN0,945m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,212100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN0,825m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,083100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,052tấn
6Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN2,433m3
7Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN2,304m3
8Công tác ốp gạch thẻ trang tríTCVN8,22m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN30,825m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN44,578m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN67,183m2
12Cung cấp ốp đá Granit bảng tênTCVN9,1m2
13Cung cấp và lắp đặt bộ bảng tên InoxTCVN1bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN34,496m2
15Cung cấp song sắt hàng ràoTCVN35,96m2
16Lắp dựng song sắt hàng ràoTCVN35,96m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN14,718m2
18Cung cấp cổng sắtTCVN10,73m2
19Lắp dựng cổng sắtTCVN10,73m2
20Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụTCVN1bộ
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN2,907m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,678100m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN8,14m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,814100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,48tấn
26Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN47,772m3
27Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN5,875m3
28Công tác ốp gạch thẻ trang tríTCVN46,445m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN583,88m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN103,683m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN687,563m2
F HẠNG MỤC : Sân đường, bồn hoa
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN1,762100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN1.174,6m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN179,94m3
4Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngTCVN34,04510m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN6m3
6Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN15m3
7Công tác ốp gạch thẻ trang tríTCVN78,75m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN180m2
9Trồng cỏ NhậtTCVN5,8100m2
G HẠNG MỤC : Điện ngoài nhà
1Lắp dựng cột đèn gang trang trí ĐC-06 cao 4 métTCVN4cột
2Lắp đặt đèn Chùm Ch-06 4 bóngTCVN4bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTCVN1tủ
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VTCVN1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VTCVN3cái
6Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VTCVN2cái
7Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VTCVN2cái
8Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2TCVN188m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2TCVN150m
10Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2TCVN338m
11Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2TCVN100m
12Làm đầu cáp khôTCVN81 đầu cáp
13Luồn cáp cửa cộtTCVN81 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTCVN4bảng
15Đánh số cộtTCVN4cột
16Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mTCVN4bộ
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVTCVN220m
18Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VTCVN4cái
19Đào đất móng băng, rộng TCVN70,4m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN49,5m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,231100m3
22Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmTCVN1.700viên
23Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,02100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,196m3
25Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN1,008m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,067100m2
27Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06TCVN4bộ
H HẠNG MỤC : Bể nước ngầm, bể phốt.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,278100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,095100m3
3Đóng cọc tràm D >=4.2cm, L=3.7mTCVN8,642100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,934m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200TCVN1,4m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN0,464m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,06100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,061100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,108tấn
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày TCVN4,662m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN30,81m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN30,81m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN28,47m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN6,663m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN6,663m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTCVN30,81m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,793m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,063tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,039100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN8cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN2,862100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN1,041100m3
26Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7mTCVN90,781100m
27Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN7,726m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN7,726m3
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250TCVN19,177m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày TCVN21,351m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN12,636m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,094100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN1,969100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,656100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,028tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN1,395tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN0,051tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN2,451tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,022tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN1,078tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN0,153tấn
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN86,42m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN86,42m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN118m2
45Quét dung dịch chống thấm Sika 2kg/m2 mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN136,83m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN54,33m2
47Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100TCVN54,33m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTCVN86,42m2
49Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)TCVN2bộ
50Băng cản nước PVC, rộng 240TCVN38,64m
I HẠNG MỤC : Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,037100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,015100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN0,648m3
4Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN1,536m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN11,52m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN1,08m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,45m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,018100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,02tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN3cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,175100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,175100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN1,06100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,424100m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN7,731m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,216100m2
17Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN10,658m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN246,448m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN28,93m2
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN3,486m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,758100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN4,25m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,248100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,447tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN99cấu kiện
J HẠNG MỤC : Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,06100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,042100m3
3Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4.5cm, đất C1TCVN6,768100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN1,196m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN1,13m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN1,116m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,058100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,074100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,099tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN0,464m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,093100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,109tấn
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN0,528m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,079100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,094tấn
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN3,222m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN0,326100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN0,181tấn
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN0,373m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,037100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,022tấn
27Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN6,274m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN12,16m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5 cmTCVN12,16m2
30Lát gạch đất nung 400x400 mmTCVN12,16m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN33,647m2
32Công tác ốp đá nhám vào tường, cộtTCVN9,16m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN30,54m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN5,28m2
35Trát trần, vữa XM mác 75TCVN9,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN23,107m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTCVN33,647m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN23,107m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN56,754m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTCVN30,54m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN15,08m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN45,62m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,034100m3
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN0,98m3
45Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTCVN10,04m2
46Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượtTCVN4,8m2
47Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hấtTCVN1,8m2
48Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kínhTCVN1,92m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN8,52m2
50Cung cấp song cửa sắt vuông đặc 12x12mmTCVN6,6m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN2,822m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN6,6m2
53Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTCVN1bộ
54Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)TCVN1cái
55Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)TCVN2cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATCVN1cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2TCVN30m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN40m
59Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20TCVN50m
K HẠNG MỤC : Nhà phụ trợ đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,349100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,244100m3
3Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4.5cm, đất C1TCVN30,08100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN2,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN4,636m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN4,41m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN3,554m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,168100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,355100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,15tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,114tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,538tấn
14Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN4,12m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN41,52m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,326100m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN6,843m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,289tấn
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột TCVN1,9m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN0,38100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,079tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,196tấn
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN2,552m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,355100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,068tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,558tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN11,014m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN1,196100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN0,513tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN0,546m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,096100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,022tấn
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN0,635m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,064100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,045tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,014tấn
38Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2TCVN367,757kg
39Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,368tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN23,424m2
41Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN25,439m3
42Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN0,256m3
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN0,257m3
44Lợp mái tôn màu xanh 0.45mmTCVN0,787100m2
45Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mmTCVN12m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN80,79m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN153,919m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN6m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN20,234m2
50Trát trần, vữa XM mác 75TCVN60,468m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN13,88m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN152,364m2
53Trát trần, vữa XM mác 75TCVN19,101m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTCVN153,919m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN94,582m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN248,501m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTCVN152,364m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN19,101m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN171,465m2
60Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTCVN36,061m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmTCVN10,043m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN33,27m
63Cung cấp và lát đá granit bậc cấpTCVN2,62m2
64Láng kệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN2,62m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN27,063m2
66Kẻ khe rãnh, chống trơn trượt đường ram dốc (nhân công 3.0/7)TCVN1TG
67Kẻ rảnh rộng 15, sâu 30TCVN8m
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,274m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTCVN0,018tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,035100m2
71Cung cấp và lát đá granit bệ bếpTCVN3,519m2
72Láng kệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN3,519m2
73Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mmTCVN8,7m2
74Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mmTCVN5,52m2
75Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304TCVN12,88m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN27,1m2
77Cung cấp song sắt cửa sổTCVN8,7m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN4,418m2
79Lắp dựng song sắt cửaVXM75TCVN8,7m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220VTCVN8bộ
81Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VTCVN2cái
82Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)TCVN5cái
83Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)TCVN4cái
84Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomatTCVN1hộp
85Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVATCVN1hộp
86Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVATCVN4cái
87Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATCVN1cái
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN55m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN90m
90Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20TCVN65m
91Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16TCVN75m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,009100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,003100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,109m3
95Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN0,225m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN5,208m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN0,546m2
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,089m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTCVN0,005tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,004100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN11 cấu kiện
102Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16TCVN0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16TCVN0,02100m
104Lắp đặt van tay vặn PPR DN25mmTCVN2cái
105Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mmTCVN1cái
106Lắp đặt cút ren trong PPR DN25TCVN3cái
107Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25TCVN1cái
108Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độTCVN2cái
109Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độTCVN2cái
110Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25TCVN1cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTCVN5cái
112Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25TCVN1cái
113Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20TCVN0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTCVN0,06100m
115Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25TCVN1cái
116Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mmTCVN5cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3TCVN0,25100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3TCVN0,02100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3TCVN0,005100m
120Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mmTCVN2cái
121Lắp đặt côn PVC D75x60mmTCVN1cái
122Lắp đặt măng xông PVC D90mmTCVN7cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2TCVN0,16100m
124Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mmTCVN4cái
125Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mmTCVN8cái
126Đai giữ ốngTCVN4bộ
127Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương)TCVN1bộ
128ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương)TCVN1bộ
129Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương)TCVN2bộ
130Lắp đặt Vòi bếp 1 vòiTCVN1bộ
L HẠNG MỤC : Nhà xe nhân niên, khách.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,031100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,022100m3
3Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7mTCVN4,7100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN0,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,77m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN0,654m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN0,554m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,037100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,055100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,049tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN0,012tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTCVN0,072tấn
16Gia công giằng mái thépTCVN0,051tấn
17Cung cấp xà gồ thépTCVN130,68kg
18Lắp dựng cột thép các loạiTCVN0,072tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTCVN0,051tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,131tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN20,608m2
22Lợp mái tôn màu dày 0.45mmTCVN0,374100m2
23Bu lông m14TCVN16bộ
24Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTCVN3bộ
25Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)TCVN1cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)TCVN1cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATCVN1cái
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2TCVN50m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN70m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20TCVN80m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,055100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,039100m3
33Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7mTCVN8,225100m
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTCVN0,7m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN1,439m3
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN1,144m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN1,109m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,064100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN0,111100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,04tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,059tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,02tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,103tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN0,021tấn
45Gia công cột bằng thép hìnhTCVN0,126tấn
46Gia công giằng mái thépTCVN0,071tấn
47Cung cấp xà gồ thépTCVN264kg
48Lắp dựng cột thép các loạiTCVN0,126tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTCVN0,071tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,264tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN36,486m2
52Lợp mái tôn màu dày 0.45mmTCVN0,733100m2
53Bu lông m14TCVN28bộ
54Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTCVN6bộ
55Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)TCVN1cái
56Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)TCVN1cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATCVN1cái
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2TCVN90m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN130m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20TCVN150m
M HẠNG MỤC : Phòng, chống mối.
1Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III)TCVN258,211m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I)TCVN37,184m3
3Đào đất móng băng, rộng TCVN37,184m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,372100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II)TCVN22,724m3
6Đào đất móng băng, rộng TCVN22,724m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,227100m3
N HẠNG MỤC : Hệ thống giám sát an ninh.
1Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân (VL đã tính bên thiết bị)TCVN8thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (VL đã tính bên thiết bị)TCVN2thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1thiết bị
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (VL đã tính bên thiết bị)TCVN2thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)TCVN11 thiết bị
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2mTCVN2bộ
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6TCVN370m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN370m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20TCVN370m
10Lắp đặt Trụ lắp CameraTCVN1cái
11Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmTCVN8hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtTCVN1hệ
13Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1cái
14Lắp đặt còi báo động (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1cái
15Lắp đặt công tắc từ (VL đã tính bên thiết bị)TCVN23cái
16Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones (VL đã tính bên thiết bị)TCVN11 trung tâm
17Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsTCVN380m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20TCVN380m
19Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtTCVN23thiết bị
O HẠNG MỤC : Hệ thống điều hòa không khí.
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTCVN0,9100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTCVN0,5100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTCVN0,85100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTCVN0,45100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTCVN0,9100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTCVN0,5100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTCVN0,85100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTCVN0,45100m
9Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồngTCVN90bộ
10LĐ ống nhựa, đk 27mm - C1TCVN1100m
11LĐ ống nhựa, đk 34mm - C1TCVN0,88100m
12LĐ nối nhựa, đk 27 - C1TCVN30cái
13LĐ nối nhựa, đk 34 - C1TCVN15cái
14LĐ cút nhựa, đk 27 mmTCVN60cái
15LĐ cút nhựa, đk 34 mmTCVN10cái
16LĐ Tê nhựa, đk 27 mmTCVN10cái
17LĐ Tê nhựa, đk 34 mmTCVN10cái
18Bảo ôn ống nhựa,đk 28,6TCVN1100m
19Bảo ôn ống nhựa,đk 34,9TCVN0,88100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đk 27TCVN1100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đk 34TCVN0,88100m
22Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồngTCVN125bộ
23Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 400x200x150TCVN3hộp
24LĐ Aptomat 1P-15A cho máy 12 000 btuTCVN2cái
25LĐ Aptomat 1P-20A cho máy 18 000 btuTCVN10cái
26LĐ Aptomat 1P-25A cho máy 24 000 btuTCVN5cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =40ATCVN1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =45ATCVN1cái
29Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2TCVN50m
30Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2TCVN320m
31Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2TCVN10m
32Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2TCVN20m
33Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2TCVN50m
34Dây nguồn điều hòa 2x4mm2TCVN320m
35Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 3x1.5mm2TCVN150m
36Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2TCVN10m
37Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2TCVN20m
38LĐ ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP,đk 25TCVN370m
39Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)TCVN220bộ
P HẠNG MỤC : Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTCVN2,310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTCVN23bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTCVN0,85 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháyTCVN0,85 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTCVN2,25 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTCVN3bộ
8Lắp đặt hộp đấu nốiTCVN6hộp
9Lắp đặt đèn ExitTCVN7bộ
10Lắp đặt đèn sự cốTCVN17bộ
11Lắp đặt nguồn dự phòng 12VTCVN1cái
12Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2TCVN465m
13Lắp đặt dây cáp CXV 2 x 1.5mm2TCVN226m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16ATCVN1cái
15Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháyD20TCVN345m
16Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20TCVN50m
17Măng sông nối ống D20TCVN115cái
18Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1máy
19Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1máy
20Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1máy
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mmTCVN0,98100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN65mmTCVN0,36100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mmTCVN0,14100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mmTCVN0,08100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN25mmTCVN0,12100m
26Lắp đặt cút STK D=100mmTCVN10cái
27Lắp đặt cút STK D=65mmTCVN10cái
28Lắp đặt cút STK D=50mmTCVN9cái
29Lắp đặt cút STK D=32mmTCVN4cái
30Lắp đặt bích STK D=100mmTCVN8cái
31Lắp đặt bích STK D=65mmTCVN20cái
32Lắp đặt bích STK D=50mmTCVN10cái
33Lắp đặt tê STK D=100x65TCVN2cái
34Lắp đặt tê STK D=100x32TCVN2cái
35Lắp đặt tê STK D=100TCVN1cái
36Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=65mmTCVN2cái
37Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=32mmTCVN1cái
38Lắp đặt lúp bê hút D=65TCVN2cái
39Lắp đặt lúp bê hút D=32TCVN1cái
40Lắp đặt van một chiều D=100TCVN1cái
41Lắp đặt van một chiều D=65TCVN2cái
42Lắp đặt van một chiều D=32TCVN1cái
43Lắp đặt mối nối mềm D=65TCVN4cái
44Lắp đặt mối nối mềm D=32TCVN2cái
45Lắp đặt lọc Y D=65TCVN2cái
46Lắp đặt lọc Y D=32TCVN1cái
47Lắp đặt van xả khí, đk 25TCVN1cái
48Lắp đặt van an toàn D32TCVN1cái
49Lắp đặt công tắc áp lựcTCVN3cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTCVN3cái
51Lắp đặt Rờ le mức nướcTCVN1cái
52Lắp đặt van bi tay gạt D15TCVN4cái
53Bảng nội quy PCCCTCVN4cái
54Bảng tiêu lệnh PCCCTCVN4cái
55Bệ bơm chữa cháyTCVN3cái
56Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65TCVN2cái
57Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTCVN1cái
58Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTCVN2cái
59Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhàTCVN2cái
60Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTCVN1cái
61Cuộn vòi chữa cháy D65TCVN4cái
62Lăng phun chữa cháy D65TCVN4cái
63Cuộn vòi chữa cháy D50TCVN3cái
64Lăng phun chữa cháy D50TCVN3cái
65Bình chữa cháy khí CO2 - 3kgTCVN8cái
66Bình bột ABC - 8kgTCVN16cái
67Bình cầu nổ 6kgTCVN2cái
68Kệ đựng bình chữa cháyTCVN8cái
69Tủ TT điều khiển xả khí FM (VL đã tính bên thiết bị)TCVN2cái
70Bình chứa khí FM200 ,chứa 80kg khí và phụ kiện (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1bình
71Bình chứa khí FM200 ,chứa 40kg khí và phụ kiện (VL đã tính bên thiết bị)TCVN1bình
72Lắp đặt đầu báo cháyTCVN0,410 đầu
73Lắp đặt đế đầu báo cháyTCVN4cái
74Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360oTCVN3cái
75Lắp đặt nút nhấn xả khíTCVN2cái
76Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khíTCVN2cái
77Lắp đặt còi và đèn báoTCVN2cái
78Lắp đặt bộ kích hoạtTCVN2cái
79Lắp đặt ống nối mềm áp lựcTCVN2bộ
Q HẠNG MỤC : thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ .
1Ghế SG103K Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN3cái
2Bàn HP100 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
3Ghế làmVT1S Hòa Phát( Hoặc tương đương )TCVN6cái
4Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát( Hoặc tương đương )TCVN6cái
5Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát( Hoặc tương đương )TCVN6cái
6Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1450x1050 - Hòa Phát ( Hoặc tương đương ))TCVN6,7m
7Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960(Hòa Phát( Hoặc tương đương ))TCVN5cái
8Ghế băng chờ PC14-4 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN2cái
9Tủ phai tài liệu FS410 (Hòa Phát ( Hoặc tương đương ))TCVN2cái
10Bảng công khai thủ tụcTCVN1cái
11Ghế làmVT1S Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN4cái
12Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN4cái
13Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN4cái
14Ghế GL208 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN18cái
15Bàn họp SCT 5022 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
16Ghế làm việc GL207 ( Hoặc tương đương )TCVN2cái
17Bàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN2cái
18Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN2cái
19Bàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
20Ghế tiếp khách GL421 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN4cái
21Ghế làm việc GL207 ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
22Bàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
23Tủ tài liệu CAT118G Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
24Bàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
25Ghế tiếp khách GL421 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN4cái
26Bàn BHT1250M1 Hòa Phát( Hoặc tương đương )TCVN3cái
27Ghế G0498 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN30cái
28Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
29Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát ( Hoặc tương đương )TCVN1cái
30Phông rèm sân khấuTCVN25m2
31Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 ( Hoặc tương đương ) / 1 đôi; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 / 1 chiếc; Micro Shure ugx8 / 1 đôi)TCVN1bộ
32Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát( Hoặc tương đương )TCVN20cái
R HẠNG MỤC :Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 12.000Btu/hTCVN2Bộ
21 chiều lạnh (Hãng: Daikin hoặc tương đương)TCVN10Bộ
3Điều hòa treo tường 18.000Btu/hTCVN5Bộ
S HẠNG MỤC :Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTCVN1cái
2Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy Q=10l/s H=40mTCVN1cái
3máy bơm động cơ Diezel thiết bị chữa cháy Q=10l/s H=40mTCVN1cái
4Máy bơm bù áp thiết bị chữa cháy Q=1l/s H=45mTCVN1cái
5Tủ trung tâm điều khiển xả khí FMTCVN2cái
6Bình chứa khí FM200 ,bình loại 89 lít nạp 80kg khí và van đầu bìnhTCVN1cái
7Bình chứa khí FM200 ,bình loại 63 lít nạp 40kg khí và van đầu bìnhTCVN1cái
T HẠNG MỤC :Thiết bị giám sát an ninh
1Camera IP Full HD dạng thân
Model: PNC-503HL(hoặc tương đương) ;Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS;Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080 ;Hồng ngoại IR=30m;Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON);Ống kính cố định f=4mm (75,8°);Chuẩn bảo vệ IP66 ;Kèm theo nguồn 12VDC;Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G;Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời
TCVN8Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh;Model: INR-800;Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fps;Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA;Tối đa 128 kênh truy cập cùng lúc;2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB ; kênh đầu vào âm thanh | 220VAC;Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm;Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứngTCVN2Cái
3Gigabit Switch 16 ports;Model: TL-SG1016D ( hoặc tương đương );16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps;Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán;Khả năng chuyển mạch 32GbpsTCVN1Cái
4Ổ cứng lưu trữ:Model: ST4000VX007 (hoặc tương đương) ;3.5" Internal HDD 4Tb;Disk Speed of 7200rpm;64MB Cache, SATA III 6Gb/s InterfaceTCVN1Cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inch;Model: 32E2A12G (hoặc tương đương)Kết nối: USB, HDMI, VGATCVN2Cái
6Nút nhấn khẩn FB-28ATCVN1Cái
7Còi báo động 12VDC, H207ATCVN1Cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38TCVN23Cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Paradox - SP4000 ( Hoặc tương đương )TCVN1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước, san lấp mặt bằng, PCCC.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình..- Bản chụp được chứng thực: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Công văn đồng ý nghiệm thu của cơ quan phòng cháy và chữa cháy.- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điều hòa không khí 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật điện, cơ khí, cấp thoát nước ;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo NĐ 79).(3) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(4) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực(5) Đã từng tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hạng mục PCCC ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT43
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
3 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tải có cẩu (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu3
8 Đầm dùi Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu4
9 Đầm bàn Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu1
10 Đầm cóc Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu1
11 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
12 Gìan giáo ( Bộ 42 chân ) Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.10
13 Xe ben vận chuyển ≥ 5m3 Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm2
14 Máy hàn Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu2
15 Máy bơm thử áp lực công suất ≥ 200 W(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
16 Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
17 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
18 Thiết bị thử đầu báo khói Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
19 Thiết bị thử đầu báo nhiệt Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
20 Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
21 Máy hàn gió đá (máy hàn hơi) Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
22 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.5
23 Máy nén khí Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
24 Máy ren răng công suất ≥ 750w Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
25 Máy phun sơn Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->