Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:03:00 đến ngày 2022-05-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,576,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước, san lấp mặt bằng, PCCC.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình..- Bản chụp được chứng thực: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Công văn đồng ý nghiệm thu của cơ quan phòng cháy và chữa cháy.- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật điện, cơ khí, cấp thoát nước ;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo NĐ 79).(3) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(4) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực(5) Đã từng tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hạng mục PCCC ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Gìan giáo ( Bộ 42 chân ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Xe ben vận chuyển ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm thử áp lực công suất ≥ 200 W(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn gió đá (máy hàn hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ren răng công suất ≥ 750w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở BHXH huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Có xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy & chữa cháy cấp tỉnh, thành phố trở lên cấp. 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 4. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu
- Địa chỉ: Số 72 Trần Huỳnh, P1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
- Điện thoại: 02913 922337.- Fax : 02913 826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 04 39347965;Số fax: 04 39361779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 0291 3823 874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Điện thoại: 0291 3823 874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | TCVN | 252,981 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN | 7,201 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | TCVN | 22,974 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | TCVN | 0,339 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN | 3,622 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | TCVN | 28,794 | 100m |
| 7 | Thép tấm hàn mối nối cọc | TCVN | 1.774,848 | kg |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | TCVN | 192 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 2,655 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 1,264 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,787 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 15,114 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 45,12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 25,611 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 6,154 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,193 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 1,19 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 1,283 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,621 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,493 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,921 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,077 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 4,667 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 3,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,504 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,396 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,979 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 50,176 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 3,272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,245 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,243 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,858 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 2,09 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN | 27,533 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN | 16,414 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,667 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 25,148 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 3,739 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,604 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 4,01 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 1,452 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 39,582 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 5,186 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,361 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 4,562 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 5,288 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 116,211 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 9,014 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 12,616 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 12,366 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN | 1,189 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,562 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,73 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 7,632 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 1,166 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,309 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,448 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 12,075 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,992 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,725 | tấn |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép hình C 100x48x15x2mm | TCVN | 1.518,2 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,518 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 147,713 | m2 |
| 65 | Bu lông xà gồ M12 - G4,6 | TCVN | 372 | bộ |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 237,348 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 7,837 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN | 2,737 | m3 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45mm | TCVN | 2,582 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 480mm dày 3mm | TCVN | 19,1 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 190,748 | m2 |
| 72 | Thang lên mái (hoàn thiện) | TCVN | 1 | bộ |
| 73 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa 870x870x0.8mm | TCVN | 1 | bộ |
| 74 | Kẻ chỉ soi lõm, vữa XM mác 75 | TCVN | 121,88 | m |
| 75 | Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN | 190,748 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.458,755 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 154,88 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 145,81 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 26,867 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 116,74 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.019,119 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 15,4 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 227,846 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 1.575,495 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 172,677 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.748,173 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 1.019,119 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 243,246 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.262,365 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng nổi thạch cao 600x600 (Trọn gói) | TCVN | 678,979 | m2 |
| 91 | Làm trần chìm thạch cao chống ẩm 600x600 (Trọn gói) | TCVN | 57,945 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | TCVN | 692,649 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 7,5 | m2 |
| 94 | Lát len đá Granite tự nhiên cửa phòng | TCVN | 7,5 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 57,945 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 57,945 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 57,945 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm | TCVN | 227,52 | m2 |
| 99 | Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN | 49,55 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 57,945 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6,743 | m2 |
| 102 | Bàn đá Granite tự nhiên khu vệ sinh (trọn gói) | TCVN | 6,743 | m2 |
| 103 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm | TCVN | 50,802 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 87,846 | m2 |
| 105 | Bậc cầu thang lát Granite tự nhiên (trọn gói) | TCVN | 87,846 | m2 |
| 106 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 40x5, suốt Inox D10 | TCVN | 46,365 | m |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 41,729 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) (trọn bộ) | TCVN | 9,52 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa cuốn | TCVN | 9,52 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa xếp Inox | TCVN | 10,08 | m2 |
| 111 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | TCVN | 10,08 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa kính cường lực mở 2 cánh, kính trắng dày 12ly, khuôn nhựa lõi thép gia cường (trọn bộ) | TCVN | 7,48 | m2 |
| 113 | Vách kính khuôn nhựa lõi thép gia cường, vách kính an toàn 6.38mm | TCVN | 2,04 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa kính cường lực mở 2 cánh, kính trắng dày 10ly, khuôn nhựa lõi thép gia cường (trọn bộ) | TCVN | 14,88 | m2 |
| 115 | Cửa đi 02 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | TCVN | 61,68 | m2 |
| 116 | Cửa đi 04 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | TCVN | 5,76 | m2 |
| 117 | Cửa đi 01 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | TCVN | 12,96 | m2 |
| 118 | Cung cấp vách kính cường lực, kính cường lực dày 10mm, khuôn sập nhôm, nhôm Xinfa | TCVN | 24,192 | m2 |
| 119 | Hệ nan nhôm hộp 30x60; sơn tĩnh điện | TCVN | 89,32 | m |
| 120 | Cửa chống cháy , cánh thép dày 1mm, khung thép dày 1.2mm, bông thuỷ tinh tỷ lệ 100hg/m3, sơn tĩnh điện, bản lề cối đồng tâm, kính chống cháy lưới thép 6.8mm, khoá tay đẩy phía ngoài, tay co, tay đẩy thoát hiểm đầy đủ | TCVN | 6,48 | m2 |
| 121 | Vách kính mặt dựng kết hợp cửa sổ mở hất, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8.38mm, cửa nhựa lõi thép | TCVN | 38,877 | m2 |
| 122 | Vách kính mặt dựng, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 10.38mm, cửa nhựa lõi thép | TCVN | 19,943 | m2 |
| 123 | Cột nhôm mặt dựng, nhôm hộp 100x200, sơn tĩnh điện màu trắng | TCVN | 43,2 | m |
| 124 | Vách kính trắng 8,38mm, khung nhựa lõi thép gia cường | TCVN | 13,64 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm | TCVN | 64,668 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở ra, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm | TCVN | 24,4 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | TCVN | 1,146 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 48,658 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN | 113,26 | m2 |
| 130 | Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việc | TCVN | 134,36 | m2 |
| 131 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim | TCVN | 1 | bộ |
| 132 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 3,473 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN | 0,046 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép sảnh đường kính cốt thép | TCVN | 0,445 | tấn |
| 135 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN | 4,617 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2,37 | m2 |
| 137 | Kẻ khe, tạo nhám mặt đường dốc | TCVN | 24,3 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 21,06 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 26,209 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 26,209 | m2 |
| 141 | ốp đá granit thành tam cấp | TCVN | 4,046 | m2 |
| 142 | ốp đá bìa màu ghi đậm thành đường dốc | TCVN | 26,272 | m2 |
| 143 | Gia công dầm mái | TCVN | 0,151 | tấn |
| 144 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | TCVN | 0,151 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 6,49 | m2 |
| 146 | Bu lông M24 | TCVN | 24 | bộ |
| 147 | Mái sảnh bọc tấm Aluminum màu ghi sáng, khung xương, hoàn thiện | TCVN | 51,141 | m2 |
| 148 | Máng thu nước mái sảnh tôn dày 3mm | TCVN | 9,52 | md |
| 149 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 0,435 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN | 0,036 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép sảnh đường kính cốt thép | TCVN | 0,189 | tấn |
| 152 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN | 6,573 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,051 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,45 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc sảnh phụ, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 25,45 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 25,45 | m2 |
| 157 | ốp đá granit thành sảnh phụ | TCVN | 23,362 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 11,238 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 5,875 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : Phần điện và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 âm trần, bóng đèn led 48W | TCVN | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | TCVN | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, đèn led 12W-220V/AC | TCVN | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V | TCVN | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | TCVN | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | TCVN | 56 | cái |
| 7 | Hộp điện chứa 2 apstomat | TCVN | 8 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | TCVN | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh | TCVN | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 50KVA | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 42KVA | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 50KVA | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 22KVA | TCVN | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 22KVA | TCVN | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 22KVA | TCVN | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | TCVN | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | TCVN | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 | TCVN | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | TCVN | 30 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN | 600 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 700 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN | 400 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 1.100 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | TCVN | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | TCVN | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | TCVN | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | TCVN | 850 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét thép 63x63x6 dài 2,5m đã có sẳn | TCVN | 4 | cọc |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D20 dày 2,5m đã có sẳn | TCVN | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | TCVN | 430 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm dưới mương đất | TCVN | 230 | m |
| 36 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét, thép D=16, chiều dài kim 0,6m | TCVN | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đo điện trở | TCVN | 2 | hộp |
| 38 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | TCVN | 3 | bao |
| 39 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | TCVN | 1 | bộ |
| 40 | Đào đất C1 đóng cọc tiếp địa | TCVN | 0,096 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,096 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : Phần nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN50 - PN16 | TCVN | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | TCVN | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | TCVN | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | TCVN | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | TCVN | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | TCVN | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | TCVN | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 | TCVN | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20 | TCVN | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/25/50 | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | TCVN | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | TCVN | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | TCVN | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | TCVN | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | TCVN | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ | TCVN | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | TCVN | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | TCVN | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | TCVN | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 | TCVN | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x20 | TCVN | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | TCVN | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | TCVN | 3 | cái |
| 30 | Đai giữ ống theo trục đứng | TCVN | 15 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | TCVN | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | TCVN | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | TCVN | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | TCVN | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | TCVN | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều ppr, đường kính van d=32mm | TCVN | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van d=25mm | TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | TCVN | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | TCVN | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | TCVN | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D50mm | TCVN | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | TCVN | 2 | cái |
| 44 | Vòi đồng phi 15 | TCVN | 2 | cái |
| 45 | LĐ Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=31m - N=1kw (1 làm việc 1 dự phòng chạy luân phiên) | TCVN | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ Rơ le phao | TCVN | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | TCVN | 1 | bể |
| 48 | Bản lề | TCVN | 2 | bộ |
| 49 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | TCVN | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | TCVN | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | TCVN | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | TCVN | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | TCVN | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32 mm | TCVN | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mm | TCVN | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | TCVN | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x25 mm | TCVN | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 | TCVN | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | TCVN | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van phao D40 | TCVN | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | TCVN | 0,17 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | TCVN | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | TCVN | 0,22 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | TCVN | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | TCVN | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | TCVN | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | TCVN | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | TCVN | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | TCVN | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 | TCVN | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | TCVN | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | TCVN | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | TCVN | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | TCVN | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | TCVN | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | TCVN | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | TCVN | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | TCVN | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D125 | TCVN | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | TCVN | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | TCVN | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | TCVN | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | TCVN | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | TCVN | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | TCVN | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | TCVN | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | TCVN | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | TCVN | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | TCVN | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | TCVN | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | TCVN | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | TCVN | 3 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | TCVN | 7 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | TCVN | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | TCVN | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu D60 | TCVN | 6 | cái |
| 99 | Xi phông D60 | TCVN | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | TCVN | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | TCVN | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | TCVN | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn PVC D110x75 | TCVN | 1 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | TCVN | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | TCVN | 0,58 | 100m |
| 106 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 | TCVN | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 135 độ D90 | TCVN | 16 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | TCVN | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | TCVN | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | TCVN | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | TCVN | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | TCVN | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | TCVN | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Vòi xịt | TCVN | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | TCVN | 6 | bộ |
| 117 | ống thải chữ P | TCVN | 6 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước | TCVN | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 6 | bộ |
| 120 | Van nhấn xả tiểu nam | TCVN | 6 | bộ |
| 121 | Si phông con thỏ D60 | TCVN | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi GF1 | TCVN | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | TCVN | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | TCVN | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt thanh treo khăn | TCVN | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC : San nền, kè công trình | |||
| 1 | Mua đất, san lấp mặt bằng công trình, giá đến chân công trình | TCVN | 2.280,97 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 24,664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,298 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,955 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 5,574 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,669 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 2,23 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cm | TCVN | 95,88 | 100m |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 8,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 8,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 18,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 2,907 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 15,308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,704 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 1,939 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,678 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,344 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,174 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 1,097 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,349 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,695 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 33,684 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm | TCVN | 0,23 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,206 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 1,394 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,144 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 0,558 | m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cm | TCVN | 23,455 | 100m |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 2,03 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 2,03 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 3,96 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 1,934 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 3,508 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,439 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,227 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,074 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,287 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,075 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,374 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 6,972 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm | TCVN | 0,05 | 100m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN | 0,001 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : Cổng, tường rào. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 0,945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,212 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,052 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN | 2,433 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 2,304 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí | TCVN | 8,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 30,825 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 44,578 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 67,183 | m2 |
| 12 | Cung cấp ốp đá Granit bảng tên | TCVN | 9,1 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bộ bảng tên Inox | TCVN | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 34,496 | m2 |
| 15 | Cung cấp song sắt hàng rào | TCVN | 35,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng song sắt hàng rào | TCVN | 35,96 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 14,718 | m2 |
| 18 | Cung cấp cổng sắt | TCVN | 10,73 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | TCVN | 10,73 | m2 |
| 20 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 2,907 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,678 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 8,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,814 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,48 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 47,772 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN | 5,875 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí | TCVN | 46,445 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 583,88 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 103,683 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 687,563 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN | 1,762 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.174,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 179,94 | m3 |
| 4 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | TCVN | 34,045 | 10m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 15 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí | TCVN | 78,75 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 180 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ Nhật | TCVN | 5,8 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | TCVN | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn Chùm Ch-06 4 bóng | TCVN | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | TCVN | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | TCVN | 3 | cái |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | TCVN | 2 | cái |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | TCVN | 188 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | TCVN | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | TCVN | 338 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | TCVN | 8 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | TCVN | 8 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN | 4 | bảng |
| 15 | Đánh số cột | TCVN | 4 | cột |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | TCVN | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | TCVN | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | TCVN | 4 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 70,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 49,5 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,231 | 100m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | TCVN | 1.700 | viên |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,196 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 1,008 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | TCVN | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC : Bể nước ngầm, bể phốt. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D >=4.2cm, L=3.7m | TCVN | 8,642 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,934 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,108 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | TCVN | 4,662 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 30,81 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 30,81 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 28,47 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6,663 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6,663 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 30,81 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,793 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN | 8 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 2,862 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,041 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7m | TCVN | 90,781 | 100m |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 7,726 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN | 7,726 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 19,177 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | TCVN | 21,351 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN | 12,636 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,094 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN | 1,969 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,656 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,395 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,051 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 2,451 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,022 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,078 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,153 | tấn |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 86,42 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 86,42 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 118 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2kg/m2 mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 136,83 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 54,33 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 54,33 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 86,42 | m2 |
| 49 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | TCVN | 2 | bộ |
| 50 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | TCVN | 38,64 | m |
| I | HẠNG MỤC : Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 0,648 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 1,536 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 11,52 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,45 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,175 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 1,06 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,424 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 7,731 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 10,658 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 246,448 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 28,93 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 3,486 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,758 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 4,25 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,248 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,447 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN | 99 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC : Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4.5cm, đất C1 | TCVN | 6,768 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 1,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 1,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 1,116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,099 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 0,464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,094 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 3,222 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,181 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,373 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,022 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 6,274 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 12,16 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5 cm | TCVN | 12,16 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | TCVN | 12,16 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 33,647 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột | TCVN | 9,16 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 30,54 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,28 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 9,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 23,107 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 33,647 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 23,107 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 56,754 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 30,54 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 15,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 45,62 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,034 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,98 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | TCVN | 10,04 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượt | TCVN | 4,8 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hất | TCVN | 1,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kính | TCVN | 1,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 8,52 | m2 |
| 50 | Cung cấp song cửa sắt vuông đặc 12x12mm | TCVN | 6,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 2,822 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN | 6,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | TCVN | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | TCVN | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | TCVN | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 30 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | TCVN | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC : Nhà phụ trợ đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4.5cm, đất C1 | TCVN | 30,08 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 2,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 4,636 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 4,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 3,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,355 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,15 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,538 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 4,12 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 41,52 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,326 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 6,843 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,289 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | TCVN | 1,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,38 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,196 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 2,552 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,355 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,068 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,558 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 11,014 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 1,196 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,513 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,546 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,022 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,635 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,064 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,014 | tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | TCVN | 367,757 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,368 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 23,424 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 25,439 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 0,256 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN | 0,257 | m3 |
| 44 | Lợp mái tôn màu xanh 0.45mm | TCVN | 0,787 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm | TCVN | 12 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 80,79 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 153,919 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 20,234 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 60,468 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 13,88 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 152,364 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 19,101 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 153,919 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 94,582 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 248,501 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 152,364 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 19,101 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 171,465 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | TCVN | 36,061 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | TCVN | 10,043 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 33,27 | m |
| 63 | Cung cấp và lát đá granit bậc cấp | TCVN | 2,62 | m2 |
| 64 | Láng kệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2,62 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 27,063 | m2 |
| 66 | Kẻ khe rãnh, chống trơn trượt đường ram dốc (nhân công 3.0/7) | TCVN | 1 | TG |
| 67 | Kẻ rảnh rộng 15, sâu 30 | TCVN | 8 | m |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,274 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN | 0,018 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,035 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp và lát đá granit bệ bếp | TCVN | 3,519 | m2 |
| 72 | Láng kệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,519 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm | TCVN | 8,7 | m2 |
| 74 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm | TCVN | 5,52 | m2 |
| 75 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | TCVN | 12,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 27,1 | m2 |
| 77 | Cung cấp song sắt cửa sổ | TCVN | 8,7 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 4,418 | m2 |
| 79 | Lắp dựng song sắt cửaVXM75 | TCVN | 8,7 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | TCVN | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | TCVN | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | TCVN | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | TCVN | 4 | cái |
| 84 | Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomat | TCVN | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA | TCVN | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 55 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | TCVN | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | TCVN | 75 | m |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,009 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,003 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,109 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN | 0,225 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,208 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 0,546 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,089 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN | 0,005 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,004 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN | 1 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | TCVN | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | TCVN | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25mm | TCVN | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm | TCVN | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN25 | TCVN | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25 | TCVN | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độ | TCVN | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ | TCVN | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25 | TCVN | 1 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | TCVN | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | TCVN | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20 | TCVN | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 | TCVN | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | TCVN | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | TCVN | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | TCVN | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | TCVN | 0,005 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | TCVN | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn PVC D75x60mm | TCVN | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng xông PVC D90mm | TCVN | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | TCVN | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mm | TCVN | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | TCVN | 8 | cái |
| 126 | Đai giữ ống | TCVN | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu rửa Chậu 2 hố - 1 bàn hoặc tương đương) | TCVN | 1 | bộ |
| 128 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | TCVN | 1 | bộ |
| 129 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | TCVN | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Vòi bếp 1 vòi | TCVN | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC : Nhà xe nhân niên, khách. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7m | TCVN | 4,7 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 0,654 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,049 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN | 0,012 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,072 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | TCVN | 0,051 | tấn |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép | TCVN | 130,68 | kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN | 0,051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,131 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 20,608 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | TCVN | 0,374 | 100m2 |
| 23 | Bu lông m14 | TCVN | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | TCVN | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | TCVN | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | TCVN | 80 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,055 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tràm D >=4.5cm, L=4.7m | TCVN | 8,225 | 100m |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | TCVN | 0,7 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 1,439 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN | 1,144 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 1,109 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,111 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,04 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,02 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,103 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN | 0,021 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,126 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | TCVN | 0,071 | tấn |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép | TCVN | 264 | kg |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,126 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN | 0,071 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,264 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 36,486 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | TCVN | 0,733 | 100m2 |
| 53 | Bu lông m14 | TCVN | 28 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | TCVN | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | TCVN | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | TCVN | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | TCVN | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 90 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | TCVN | 150 | m |
| M | HẠNG MỤC : Phòng, chống mối. | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III) | TCVN | 258,21 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I) | TCVN | 37,184 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 37,184 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II) | TCVN | 22,724 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 22,724 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,227 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC : Hệ thống giám sát an ninh. | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 8 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | TCVN | 2 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | TCVN | 370 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 370 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | TCVN | 370 | m |
| 10 | Lắp đặt Trụ lắp Camera | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | TCVN | 8 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | TCVN | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt còi báo động (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc từ (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | TCVN | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | TCVN | 380 | m |
| 19 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | TCVN | 23 | thiết bị |
| O | HẠNG MỤC : Hệ thống điều hòa không khí. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | TCVN | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | TCVN | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | TCVN | 0,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | TCVN | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | TCVN | 0,85 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | TCVN | 0,45 | 100m |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | TCVN | 90 | bộ |
| 10 | LĐ ống nhựa, đk 27mm - C1 | TCVN | 1 | 100m |
| 11 | LĐ ống nhựa, đk 34mm - C1 | TCVN | 0,88 | 100m |
| 12 | LĐ nối nhựa, đk 27 - C1 | TCVN | 30 | cái |
| 13 | LĐ nối nhựa, đk 34 - C1 | TCVN | 15 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa, đk 27 mm | TCVN | 60 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa, đk 34 mm | TCVN | 10 | cái |
| 16 | LĐ Tê nhựa, đk 27 mm | TCVN | 10 | cái |
| 17 | LĐ Tê nhựa, đk 34 mm | TCVN | 10 | cái |
| 18 | Bảo ôn ống nhựa,đk 28,6 | TCVN | 1 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống nhựa,đk 34,9 | TCVN | 0,88 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 27 | TCVN | 1 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 34 | TCVN | 0,88 | 100m |
| 22 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | TCVN | 125 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 400x200x150 | TCVN | 3 | hộp |
| 24 | LĐ Aptomat 1P-15A cho máy 12 000 btu | TCVN | 2 | cái |
| 25 | LĐ Aptomat 1P-20A cho máy 18 000 btu | TCVN | 10 | cái |
| 26 | LĐ Aptomat 1P-25A cho máy 24 000 btu | TCVN | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =40A | TCVN | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =45A | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | TCVN | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | TCVN | 320 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | TCVN | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | TCVN | 20 | m |
| 33 | Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | TCVN | 50 | m |
| 34 | Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | TCVN | 320 | m |
| 35 | Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 3x1.5mm2 | TCVN | 150 | m |
| 36 | Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | TCVN | 10 | m |
| 37 | Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 | TCVN | 20 | m |
| 38 | LĐ ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP,đk 25 | TCVN | 370 | m |
| 39 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | TCVN | 220 | bộ |
| P | HẠNG MỤC : Hệ thống phòng cháy chữa cháy. | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | TCVN | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | TCVN | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | TCVN | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | TCVN | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | TCVN | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | TCVN | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | TCVN | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12V | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 | TCVN | 465 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV 2 x 1.5mm2 | TCVN | 226 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | TCVN | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháyD20 | TCVN | 345 | m |
| 16 | Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20 | TCVN | 50 | m |
| 17 | Măng sông nối ống D20 | TCVN | 115 | cái |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm | TCVN | 0,98 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN65mm | TCVN | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN25mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút STK D=100mm | TCVN | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK D=65mm | TCVN | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút STK D=50mm | TCVN | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút STK D=32mm | TCVN | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích STK D=100mm | TCVN | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích STK D=65mm | TCVN | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích STK D=50mm | TCVN | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê STK D=100x65 | TCVN | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê STK D=100x32 | TCVN | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê STK D=100 | TCVN | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=65mm | TCVN | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=32mm | TCVN | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê hút D=65 | TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lúp bê hút D=32 | TCVN | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều D=100 | TCVN | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van một chiều D=65 | TCVN | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều D=32 | TCVN | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm D=65 | TCVN | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm D=32 | TCVN | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lọc Y D=65 | TCVN | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lọc Y D=32 | TCVN | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đk 25 | TCVN | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van an toàn D32 | TCVN | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc áp lực | TCVN | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | TCVN | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rờ le mức nước | TCVN | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | TCVN | 4 | cái |
| 53 | Bảng nội quy PCCC | TCVN | 4 | cái |
| 54 | Bảng tiêu lệnh PCCC | TCVN | 4 | cái |
| 55 | Bệ bơm chữa cháy | TCVN | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | TCVN | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | TCVN | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | TCVN | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà | TCVN | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | TCVN | 1 | cái |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | TCVN | 4 | cái |
| 62 | Lăng phun chữa cháy D65 | TCVN | 4 | cái |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | TCVN | 3 | cái |
| 64 | Lăng phun chữa cháy D50 | TCVN | 3 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | TCVN | 8 | cái |
| 66 | Bình bột ABC - 8kg | TCVN | 16 | cái |
| 67 | Bình cầu nổ 6kg | TCVN | 2 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | TCVN | 8 | cái |
| 69 | Tủ TT điều khiển xả khí FM (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 2 | cái |
| 70 | Bình chứa khí FM200 ,chứa 80kg khí và phụ kiện (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | bình |
| 71 | Bình chứa khí FM200 ,chứa 40kg khí và phụ kiện (VL đã tính bên thiết bị) | TCVN | 1 | bình |
| 72 | Lắp đặt đầu báo cháy | TCVN | 0,4 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | TCVN | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o | TCVN | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | TCVN | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | TCVN | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt còi và đèn báo | TCVN | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ kích hoạt | TCVN | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nối mềm áp lực | TCVN | 2 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC : thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ . | |||
| 1 | Ghế SG103K Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 3 | cái |
| 2 | Bàn HP100 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 3 | Ghế làmVT1S Hòa Phát( Hoặc tương đương ) | TCVN | 6 | cái |
| 4 | Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát( Hoặc tương đương ) | TCVN | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát( Hoặc tương đương ) | TCVN | 6 | cái |
| 6 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1450x1050 - Hòa Phát ( Hoặc tương đương )) | TCVN | 6,7 | m |
| 7 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960(Hòa Phát( Hoặc tương đương )) | TCVN | 5 | cái |
| 8 | Ghế băng chờ PC14-4 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 2 | cái |
| 9 | Tủ phai tài liệu FS410 (Hòa Phát ( Hoặc tương đương )) | TCVN | 2 | cái |
| 10 | Bảng công khai thủ tục | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Ghế làmVT1S Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 4 | cái |
| 12 | Bàn làm việc CD1200VN Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 4 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 4 | cái |
| 14 | Ghế GL208 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 18 | cái |
| 15 | Bàn họp SCT 5022 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Ghế làm việc GL207 ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 2 | cái |
| 17 | Bàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 2 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Bàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 20 | Ghế tiếp khách GL421 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 4 | cái |
| 21 | Ghế làm việc GL207 ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Bàn làm việc UNP1880CS3 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 23 | Tủ tài liệu CAT118G Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 24 | Bàn tiếp khách HRH1810 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Ghế tiếp khách GL421 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 4 | cái |
| 26 | Bàn BHT1250M1 Hòa Phát( Hoặc tương đương ) | TCVN | 3 | cái |
| 27 | Ghế G0498 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 30 | cái |
| 28 | Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | cái |
| 30 | Phông rèm sân khấu | TCVN | 25 | m2 |
| 31 | Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 ( Hoặc tương đương ) / 1 đôi; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 / 1 chiếc; Micro Shure ugx8 / 1 đôi) | TCVN | 1 | bộ |
| 32 | Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát( Hoặc tương đương ) | TCVN | 20 | cái |
| R | HẠNG MỤC :Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000Btu/h | TCVN | 2 | Bộ |
| 2 | 1 chiều lạnh (Hãng: Daikin hoặc tương đương) | TCVN | 10 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 18.000Btu/h | TCVN | 5 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC :Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy Q=10l/s H=40m | TCVN | 1 | cái |
| 3 | máy bơm động cơ Diezel thiết bị chữa cháy Q=10l/s H=40m | TCVN | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp thiết bị chữa cháy Q=1l/s H=45m | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM | TCVN | 2 | cái |
| 6 | Bình chứa khí FM200 ,bình loại 89 lít nạp 80kg khí và van đầu bình | TCVN | 1 | cái |
| 7 | Bình chứa khí FM200 ,bình loại 63 lít nạp 40kg khí và van đầu bình | TCVN | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC :Thiết bị giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân Model: PNC-503HL(hoặc tương đương) ;Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS;Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080 ;Hồng ngoại IR=30m;Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON);Ống kính cố định f=4mm (75,8°);Chuẩn bảo vệ IP66 ;Kèm theo nguồn 12VDC;Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G;Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời | TCVN | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh;Model: INR-800;Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fps;Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA;Tối đa 128 kênh truy cập cùng lúc;2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB ; kênh đầu vào âm thanh | 220VAC;Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm;Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | TCVN | 2 | Cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports;Model: TL-SG1016D ( hoặc tương đương );16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps;Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán;Khả năng chuyển mạch 32Gbps | TCVN | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ:Model: ST4000VX007 (hoặc tương đương) ;3.5" Internal HDD 4Tb;Disk Speed of 7200rpm;64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface | TCVN | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch;Model: 32E2A12G (hoặc tương đương)Kết nối: USB, HDMI, VGA | TCVN | 2 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | TCVN | 1 | Cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | TCVN | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | TCVN | 23 | Cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Paradox - SP4000 ( Hoặc tương đương ) | TCVN | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước, san lấp mặt bằng, PCCC.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình..- Bản chụp được chứng thực: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Công văn đồng ý nghiệm thu của cơ quan phòng cháy và chữa cháy.- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điều hòa không khí | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật điện, cơ khí, cấp thoát nước ;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo NĐ 79).(3) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(4) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực(5) Đã từng tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hạng mục PCCC ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(6) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Gìan giáo ( Bộ 42 chân ) | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 10 |
| 13 | Xe ben vận chuyển ≥ 5m3 | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 14 | Máy hàn | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm thử áp lực công suất ≥ 200 W(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 16 | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 17 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 18 | Thiết bị thử đầu báo khói | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 19 | Thiết bị thử đầu báo nhiệt | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 20 | Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 21 | Máy hàn gió đá (máy hàn hơi) | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 22 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 5 |
| 23 | Máy nén khí | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 24 | Máy ren răng công suất ≥ 750w | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 25 | Máy phun sơn | Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi