Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Mương tiêu úng, thoát lũ Tổ dân phố 8, Thị trấn Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526949-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Mương tiêu úng, thoát lũ Tổ dân phố 8, Thị trấn Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220526721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:02:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,736,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp II chuyên ngành công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thuỷ lợi có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thuỷ lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng chứng nhận tốt nghiệp chuyên ngành Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất dung tích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép công suốt >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Mương tiêu úng, thoát lũ Tổ dân phố 8, Thị trấn Đức Thọ
Mương tiêu úng, thoát lũ Tổ dân phố 8, Thị trấn Đức Thọ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Đại diện: Ông Bùi Ngọc Nhật Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đức Thọ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Đại diện: Ông Bùi Ngọc Nhật Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Đại diện: Ông Bùi Ngọc Nhật Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ + Đại diện: Ông Bùi Ngọc Nhật + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Đức Thọ + Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Đại diện: Ông: Dương Đăng Hoàng + Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Xóm Hòa Bình - Xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1
1Bóc phong hóa, bóc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m3
2Đào bùn kênh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,1708100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V190,7869m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4765100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5474100m3
6Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0982100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,172100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,564m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4488m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0941m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2476m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0959tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,506tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6448tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2151100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3554100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V173,52cái
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=1 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V173,52Cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V173,52Cấu kiện
20Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,061910tấn/1km
21Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,66m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN KÊNH 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy cống, mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9895tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4842100m2
17Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
18Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
C CỬA TIÊU TRÊN TUYẾN KÊNH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5922m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
8Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
D HỐ THU NƯỚC TRÊN TUYẾN KÊNH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4649m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686m3
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2367100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
13Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m2
E TUYẾN KÊNH 2
1Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1178100m3
2Đào bùn kênh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,18100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V379,7776m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0956100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2227100m3
6Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6726100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2925100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,829m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,3768m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V247,1327m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3836m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9614tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8138tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,2574tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V28,5497100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,0621100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V440,72cái
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V440,72Cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V440,72Cấu kiện
20Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,095910tấn/1km
21Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
F CỬA TIÊU TRÊN TUYẾN KÊNH 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3147100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=6m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8325m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
8Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
G HỐ THU NƯỚC TRÊN TUYẾN KÊNH 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8294m3
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5327100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
13Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp II chuyên ngành công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thuỷ lợi có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thuỷ lợi33
3 Cán bộ an toàn kỹ thuật 1 Có bằng chứng nhận tốt nghiệp chuyên ngành Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất dung tích >= 0,8m3 Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
2 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >= 1,5kw Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suốt >=5kw Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >= 1kw Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->