Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoạn quản lý giao thông thủy bộ Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:02:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công có các phần việc thi công sửa chữa mặt đường, gia cố rọ đá lề đường, nạo vét rãnh thoát nước, cắt cỏ hoặc hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 950.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựng- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 kW và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 300W và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 9 Tấn và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100CV và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoạn quản lý giao thông thủy bộ Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (Sửa chữa thường xuyên, cắt cỏ lề đường, vét và sửa chữa hệ thống cống thoát nước) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính, bảo đảm dự thầu, hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị thi công, hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị...) để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Hậu Giang. Địa chỉ: Số 1 đường Điện Biên Phủ, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT QUANG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy (thực hiện 6 lần trong năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.002,231 | 1Km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (2 lần trong năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 334,077 | 1Km/lần |
| B | NẠO VÉT RÃNH | |||
| 1 | Nạo vét rãnh kính bằng thủ công (1 lần trong năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 576,2 | 10m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 135 | 10m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 167,35 | 10m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.578,6 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4.303,2 | 1m2 |
| 5 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Đào móng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,08 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 8 | Lắp tôn cộ Km ĐT.928B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cột Km ĐT.928B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm móng rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25 | 100m |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công có các phần việc thi công sửa chữa mặt đường, gia cố rọ đá lề đường, nạo vét rãnh thoát nước, cắt cỏ hoặc hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh hoặc quốc lộ + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 950.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựng- Từng tham gia 02 hai công trình sửa chữa công trình giao thông là đường tỉnh đang khai thác trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2Kw và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,0 kW và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cầm tay | Công suất tối thiểu 300W và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) | 10 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA và còn hoạt động tốt (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bi) | 1 |
| 6 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 9 Tấn và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất tối thiểu 100CV và còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán + đăng kiểm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi