Gói thầu: Xây dựng mái che kho ngoài trời để sản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Sứ Viglacera Bình Dương chi nhánh Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Xây dựng mái che kho ngoài trời để sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Tổng công ty Viglacera-CTCP) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:29:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,167,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu một trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63348E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.028.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Có 10 công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, điện, nước, hàn, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Sứ Viglacera Bình Dương chi nhánh Tổng công ty Viglacera CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mái che kho ngoài trời để sản phẩm Đầu tư xây dựng mái che kho ngoài trời để sản phẩm tại Công ty Sứ Vigacera Bình Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu (Tổng công ty Viglacera-CTCP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.167.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Sứ Viglacera Bình Dương-Chi nhánh Tổng công ty Viglacera-CTCP – Địa chỉ: Khu sản xuất Tân Đông Hiệp, P.Tân Đông Hiệp, Tp.Dĩ An, Bình Dương. Điện thoại: 02743710803.
Bên mời thầu: Công ty Sứ Viglacera Bình Dương-Chi nhánh Tổng công ty Viglacera-CTCP – Địa chỉ: Khu sản xuất Tân Đông Hiệp, P.Tân Đông Hiệp, Tp.Dĩ An, Bình Dương. Điện thoại: 02743710803. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera-CTCP – Địa chỉ: Tầng 16, 17, tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 3553 6660 Fax: (024) 3553 6671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch đầu tư Tổng công ty Viglacera - Địa chỉ: Tầng 16, 17, tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 3553 6660 Fax: (024) 3553 6671 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Sứ Viglacera Bình Dương-Chi nhánh Tổng công ty Viglacera-CTCP – Địa chỉ: Khu sản xuất Tân Đông Hiệp, P.Tân Đông Hiệp, Tp.Dĩ An, Bình Dương. Điện thoại: 02743710803 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP MÁI CHE NGOÀI TRỜI ĐỂ SẢN PHẨM | |||
| 1 | Công tác cắt bê tông nền hiện hữu dày 15cm, đục nền bê tông hiện hữu, cuốc đất, lấp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Hố móng |
| 2 | Long nước, đầm đất nền và đá 0*4 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đá 0x4 nền hố móng ,dày 150 lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Vét đất +đầm đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m3 |
| 5 | Công tác bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 6 | Công tác coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Công tác bê tông móng, cổ cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,114 | m3 |
| 8 | Công tác bê tông nền M250 dày 150mm ( trả lại mặt bằng như hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,904 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 10 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch dày 200 cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,94 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,94 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,94 | m2 |
| 15 | Cửa thoát hiểm 800x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 16 | Cửa cuốn đài loan 4800*4900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 17 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,76 | m2 |
| 19 | Tole mái mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | 100m2 |
| 20 | Tole vách mạ màu dày 0.35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | 100m2 |
| 21 | Diềm chỉ, chống tạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,12 | md |
| 22 | Máng xối tole thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa φ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa φ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 25 | Sắt kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | tấn |
| 27 | Sơn kết cấu thép 1 lớp chống gỉ 2 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,556 | m2 |
| 28 | Hộp 30x60x1.4 làm khung che máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 29 | Xà gồ mái thép C200x50x15x1.6 kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | tấn |
| 30 | Xà gồ vách thép C200x50x15x1.6 kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 31 | Xà gồ thép C150x50x15x2.0 kẽm (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,535 | tấn |
| 33 | Ti giằng xà gồ mái φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,68 | md |
| 34 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Cáp giằng mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,12 | md |
| 36 | Bulong liên kết ф20 L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 37 | Bulong liên kết ф24 L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | bộ |
| 38 | Bulong liên kết M12 L30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604 | bộ |
| 39 | Bulong neo ф 20 L500 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Bulong neo ф 27 L750 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 41 | Công tác vận chuyển kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | tấn |
| 42 | Lợp túi cách nhiệt 2 mặt nhôm P2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563 | m2 |
| 43 | Ống thoát nước D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 44 | Co φ200, Tφ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hệ thống chống sét nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bằng quả cầu xoay thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Dây điện nguồn 3 pha 4 dây (5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Dây điện nguồn 1 pha 3 dây (8.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | CB Tổng 3 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | CB Tổng 1 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây điện 1,5 (2 ruột) ( 2 cuộn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | CB 1 pha 15 A ( có hộp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 3 lỗ 40A (lioa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Táp lô 200X120X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tủ điện 400X600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Ống đi dây phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 14 | Dây rút 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 15 | Cổ dê lắp ống trắng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Co nhựa ống trắng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 17 | Lơi nhựa ống trắng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Bóng đèn tròn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Tủ điện nhánh 250X300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống kẽm treo đèn phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63348E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.028.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). | 2 | 1 |
| 4 | Có 10 công nhân | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, điện, nước, hàn, sơn, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi