Gói thầu: Thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:30:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc lớn hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng bảo dưỡng PCCC có giá trị tối thiểu là 417.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp ngành PCCC.03 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực năm 2022 Thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Chứng chỉ hoạt động xây dựng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0213 3876 575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0213 3876 575; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van chặn D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 2 | Van chặn D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 3 | Khớp mềm D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 4 | Khớp mềm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 5 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 6 | Van góc chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần bảo trì |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 8 | Bơm bù áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy(3 bơm) 2 bơm điện chính, 1 bơm bù áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 10 | Bình tích áp 50 l | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 11 | Khớp mềm D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 12 | Rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 13 | Khớp mềm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 14 | Khớp mềm D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 15 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 16 | Y lọc D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 17 | Van một chiều D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 18 | Van một chiều D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 19 | Van chặn D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 20 | Van chặn D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 21 | Đồng hồ áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 22 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 23 | Bình nước mồi (300l) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 24 | Van chặn D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 25 | Van một chiều D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | M | 6 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | M | 6 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | M | 6 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | M | 12 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 30 | T đều tráng kẽm D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 31 | Cút hàn tráng kẽm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 32 | Bích thép tráng kẽm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bích | 5 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 33 | Bích thép tráng kẽm D80 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bích | 6 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 34 | Bulong M14*110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 35 | Bulong M14*65mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 70 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 36 | Côn thu đầu bơm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 37 | Bê tông bệ bơm.Vật tư, xi măng, cát, đá, xi măng…) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | M3 | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 38 | Cáp điện 3*16+1*10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 39 | Cáp điện 3*6 + 1*4 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 41 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 42 | Bộ quần áo chữa cháy ( quần áo, mũ, găng tay, ủng, khẩu trang) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục thuế khu vực thành phố - Tam Đường phần cung cấp mới |
| 43 | Máy bơm bù | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 44 | Bình tích áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 1 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 45 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 46 | Đồng hồ áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 47 | Van chặn D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 48 | Van chặn D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 49 | Khớp mềm D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 50 | Khớp mềm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 51 | Y lọc D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 52 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 53 | Rọ hút D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 54 | Van góc chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 55 | Thay mới bình ác quy 40ah | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần cung cấp mới |
| 56 | Bộ quần áo chữa cháy ( quần áo, mũ, găng tay, ủng, khẩu trang) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ phần cung cấp mới |
| 57 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 58 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Đầu | 50 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 59 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Đầu | 20 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 60 | Bảo dưỡng đế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Đế | 70 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 61 | Đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 62 | Đèn Exit, đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 35 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 63 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 64 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 65 | Dây tín hiệu, dây đèn exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 2.000 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 66 | Bảo dưỡng khắc phục ống luồn dây đèn exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 2.000 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 67 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống báo cháy tự động |
| 68 | Máy bơm động cơ điện 15kw | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 69 | Máy bơm dự phòng Diesiel 30kw | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 70 | Máy bơm bù | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 71 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 72 | Bình tích áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 73 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 74 | Đồng hồ áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 75 | Van chặn D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 76 | Van chặn D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 77 | Khớp mềm D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 78 | Khớp mềm D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 79 | Y lọc D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 80 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 81 | Rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 82 | Rọ hút D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 83 | Alamvan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 84 | Trụ chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 85 | Tủ ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 86 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 550 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 87 | Van góc chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 13 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 88 | Bảo dưỡng cuộn vòi D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 13 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 89 | Bảo dưỡng cuộn vòi D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 90 | Bảo dưỡng lăng phun D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 13 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 91 | Bảo dưỡng lăng phun D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 92 | Bảo dưỡng đầu spinler | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 66 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy |
| 93 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 94 | Đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 95 | Đế đầu báo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 96 | Bình chứa cháy khí FM200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 97 | Bình kích | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 98 | Van kích hoạt bình khí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 99 | Van xả khí an toàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 100 | Đầu phun xả khí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 101 | Đồng hồ đo áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 102 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 103 | Đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 104 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 105 | Nút ấn đóng mở khí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 106 | Dây tín hiệu cho đầu báo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 60 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 107 | Ông luồn dây | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 60 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 108 | Đường ống chữa cháy khí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | mét | 36 | Văn phòng cục thuế phần bảo trì hệ thống chữa cháy khí |
| 109 | Bộ quần áo chữa cháy ( quần áo, mũ, găng tay, ủng, khẩu trang) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | bộ | 5 | Văn phòng cục thuế phần cung cấp mới |
| 110 | Bình chữa cháy bột 4 kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | bình | 88 | Văn phòng cục thuế phần cung cấp mới |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | bình | 70 | Văn phòng cục thuế phần cung cấp mới |
| 112 | Bình chữa cháy bột 35 kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | bình | 35 | Văn phòng cục thuế phần cung cấp mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc lớn hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng bảo dưỡng PCCC có giá trị tối thiểu là 417.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện | 4 | Có ít nhất 01 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp ngành PCCC.03 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi