Gói thầu: vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại, bùn thải năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP LONG KHÁNH |
| Tên gói thầu | vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại, bùn thải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 07:09:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,097,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 216.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc hóa học; bản sao hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành nhà máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cơ khí; bản sao hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tài xế |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bản sao hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bản sao hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP LONG KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại, bùn thải năm 2022 vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại, bùn thải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tên đơn vị nộp hồ sơ dự thầu. - Giấy phép xử lý chất thải nguy hại của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp lần gần nhất phù hợp với chất thải nguy hại trong Hồ sơ mời thầu. - Giấy Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án hoặc nhà máy thu gom, xử lý chất thải công nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a) Các file scan màu từ bản gốc tài liệu minh chứng về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi) b) Các bản scan màu từ bản gốc tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã hoàn thành - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của đơn vị; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E-HSMT; - Năng lực tài chính của nhà thầu: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản scan màu từ bản gốc Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), ưu tiên Báo cáo tài chính đã được kiểm toán và bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận số thuế đã nộp năm 2019, 2020, 2021. Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN KCN LONG KHÁNH.
Địa chỉ: KCN Long Khánh, xã Bình Lộc, thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
Điện thaoị: 02513.725.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CỔ PHẦN KCN LONG KHÁNH. Địa chỉ: KCN Long Khánh, xã Bình Lộc, thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai Điện thaoị: 02513.725.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: tổ chuyên gia CÔNG TY CỔ PHẦN KCN LONG KHÁNH. Địa chỉ: KCN Long Khánh, xã Bình Lộc, thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai Điện thaoị: 02513.725.070 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY CỔ PHẦN KCN LONG KHÁNH. Địa chỉ: KCN Long Khánh, xã Bình Lộc, thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai Điện thaoị: 02513.725.070 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp | Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp- Trạng thái: Bùn- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 79.352 | |
| 2 | Hộp mực in thải | Hộp mực in thải- Trạng thái: Rắn- Phương thức xử lý: phá dỡ thu hồi phế liệu – chất thải phát sinh tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 12 | |
| 3 | Bóng đèn huỳnh quang thải và các loại thủy tinh hoạt tính thải | Bóng đèn huỳnh quang thải và các loại thủy tinh hoạt tính thải- Trạng thái: Rắn- Phương thức xử lý: phá dỡ thu hồi phế liệu – chất thải phát sinh tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 24 | |
| 4 | Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải | Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải- Trạng thái: Lỏng- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 24 | |
| 5 | Pin, ắc quy chì thải | Pin, ắc quy chì thải- Trạng thái: Rắn- Phương thức xử lý: phá dỡ thu hồi phế liệu – chất thải phát sinh tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 12 | |
| 6 | Chất thải lỏng dễ cháy có các thành phần nguy hại | Chất thải lỏng dễ cháy có các thành phần nguy hại- Trạng thái: Lỏng- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 12 | |
| 7 | Hỗn hợp dầu mỡ thải và chất béo độc hại từ quá trình phân tách dầu/nước | Hỗn hợp dầu mỡ thải và chất béo độc hại từ quá trình phân tách dầu/nước- Trạng thái: Lỏng- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 240 | |
| 8 | Bao bì mềm chứa hóa chất thải | Bao bì mềm chứa hóa chất thải- Trạng thái: Rắn- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 240 | |
| 9 | Giẻ lau, bao tay dính dầu nhớt và hóa chất | Giẻ lau, bao tay dính dầu nhớt và hóa chất- Trạng thái: Rắn- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 12 | |
| 10 | Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại | Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại- Trạng thái: Rắn/Lỏng- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 60 | |
| 11 | Hóa chất vô cơ thải bao gồm hoặc có thành phần nguy hại | Hóa chất vô cơ thải bao gồm hoặc có thành phần nguy hại- Trạng thái: Rắn/Lỏng- Phương án xử lý: tiêu hủy trong lò đốt, tro xỉ chôn lấp an toàn | kg | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 216.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Kỹ quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc hóa học; bản sao hợp đồng lao động | 3 | 1 |
| 2 | Vận hành nhà máy | 1 | kỹ sư cơ khí; bản sao hợp đồng lao động | 3 | 1 |
| 3 | Tài xế | 3 | bản sao hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 4 | Lao động phổ thông | 10 | bản sao hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi