Gói thầu: Sửa chữa sà lan BC04 cấp trung gian trên đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sà lan BC04 cấp trung gian trên đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523477 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 21:54:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,263,457 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cảng dầu B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa sà lan BC04 cấp trung gian trên đà Sửa chữa sà lan BC04 cấp trung gian trên đà 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đưa sà lan lên đà, căn kê trên triền, hạ thuỷ và kéo sà lan ra ngoài (đơn giá thành phẩm không bao gồm chi phí lai dắt phương tiện ra và vào vị trí đưa lên, xuống đà) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa phương tiện lên đà sửa chữa và hạ thủy phương tiện đảm bảo an toàn | phương tiện | 1 | |
| 2 | Thời gian sà lan nằm trên đà và cầu cảng (đơn giá thành phẩm) | Chi phí phương tiện nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) | ngày | 20 | |
| 3 | Chi phí kết hợp cùng Đăng kiểm kiểm tra, lập hồ sơ đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu lập hồ sơ kỹ thuật. Chạy thử phương tiện sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | tàu | 1 | |
| 4 | Thu dọn và xử lý chất thải trong quá trình sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian phương tiện sửa chữa | tàu | 1 | |
| 5 | Cạo hà đáy tàu và mạn ướt (tạm tính 20% diện tích) (đơn giá thành phẩm) | Cạo hà phần đáy tàu và mạn ướt phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 49,6 | |
| 6 | Rửa nước ngọt 01 lượt toàn bộ diện tích (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 248 | |
| 7 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch đáy tàu và mạn ướt theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 248 | |
| 8 | Sơn đủ 4 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) phần đáy tàu và mạn ướt theo quy trình hãng sơn | m2 | 248 | |
| 9 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu đỏ | Intergard 5600 – đỏ / Tương đương | lít | 60 | |
| 10 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu ghi | Intergard 5600 – ghi / Tương đương | lít | 50 | |
| 11 | Sơn trung gian – Intergard 263 màu ghi | Intergard 263 – ghi / Tương đương | lít | 45 | |
| 12 | Sơn chống hà- Interspeed 6200 – đỏ | Interspeed 6200 – đỏ / Tương đương | lít | 50 | |
| 13 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn trung gian) | GTA 220 / Tương đương | lít | 16 | |
| 14 | Dung môi GTA007 (pha sơn chống hà) | GTA 007 / Tương đương | lít | 5 | |
| 15 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mạn khô, be chắn sóng theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 94,8 | |
| 16 | Sơn đủ 2 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) toàn bộ diện tích mạn khô, be chắn sóng theo quy trình hãng sơn | m2 | 94,8 | |
| 17 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu đỏ | Intergard 5600 – đỏ / Tương đương | lít | 30 | |
| 18 | Sơn interthane 990 màu xanh lam | Interthane 990 - màu xanh lam/ Tương đương | lít | 15 | |
| 19 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ ) | GTA 220 / Tương đương | lít | 3 | |
| 20 | Dung môi GTA733 (pha sơn màu) | GTA 733 / Tương đương | lít | 1 | |
| 21 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch con trạch, cọc bích, tời neo theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 21,6 | |
| 22 | Sơn đủ 2 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích con trạch, cọc bích, tời neo theo quy trình hãng sơn | m2 | 52,3 | |
| 23 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu đỏ | Intergard 5600 – đỏ / Tương đương | lít | 5 | |
| 24 | Sơn interthane 990 màu đen | Interthane 990 – đen / Tương đương | lít | 5 | |
| 25 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ) | GTA 220 / Tương đương | lít | 1 | |
| 26 | Dung môi GTA733 (pha sơn màu) | GTA 733 / Tương đương | lít | 1 | |
| 27 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mặt boong theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 252 | |
| 28 | Sơn đủ 2 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 252 | |
| 29 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu đỏ | Intergard 5600 – đỏ / Tương đương | lít | 80 | |
| 30 | Sơn interthane 990 màu xanh lam | Interthane 990 – xanh lam / Tương đương | lít | 40 | |
| 31 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ) | GTA 220 / Tương đương | lít | 10 | |
| 32 | Dung môi GTA733 (pha sơn màu) | GTA 733 / Tương đương | lít | 3 | |
| 33 | Kẻ vẽ thước nước, vòng tròn đăng kiểm, tên phương tiện, số đăng ký (đơn giá thành phẩm bao gồm cả sơn) | Thực hiện kẻ vẽ mạn khô, thước nước, vòng tròn Đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | lượt | 1 | |
| 34 | Dọn vệ sinh hầm két | Thực hiện vệ sinh hầm két đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hầm | 10 | |
| 35 | Cắt thay tôn đáy (tạm tính): 25m2x6mm (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 1.177,5 | |
| 36 | Cắt và hàn lại quả kẽm chống ăn mòn vỏ tàu phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm chưa bao gồm kẽm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 18 | |
| 37 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa (5kg/quả) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 18 | |
| 38 | Tháo, lắp đặt lốp chống va (đơn giá thành phẩm chưa bao gồm vật tư) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 10 | |
| 39 | Thay lốp ô tô cũ D800 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 2 | |
| 40 | Khuy buộc treo lốp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | bộ | 32 | |
| 41 | Maní buộc lốp D16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | cái | 14 | |
| 42 | Dây nilon D24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | m | 26 | |
| 43 | Cắt thay tôn vách cabin bằng tôn d5 KT: 7000x500 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 137,38 | |
| 44 | Cắt thay tôn vách hầm mũi bằng tôn d5 KT: 7000x600 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 164,85 | |
| 45 | Cắt thay cửa cabin bằng tôn d5 KT: 450x500x2 cánh (đơn giá thành phẩm chưa gồm bản lề, lợi cửa) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 17,66 | |
| 46 | Bản lề | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 4 | |
| 47 | Lợi cửa: 700x100xd5 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 2,75 | |
| 48 | Cắt thay tôn be chắn sóng mạn bằng tôn d4 KT: 25000x800 (đơn giá thành phẩm chưa gồm xương, mã) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 628 | |
| 49 | Thép L50x50x5x25000 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 94,25 | |
| 50 | Mã 290x750xd6x10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 102,44 | |
| 51 | Cắt thay tôn be chắn sóng mũi bằng tôn d5 KT: 3000x300x2 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 70,65 | |
| 52 | Cắt thay con trạch mũi bằng thép ống F168x8*4000 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 126,2 | |
| 53 | Xương dọc gia cường bằng tôn d5 KT: 7200x80 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 22,61 | |
| 54 | Xương ngang gia cường bằng tôn d5 KT: D160/2 x 8 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 3,16 | |
| 55 | Ống đứng D168x8x500x2x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đôi sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 63,1 | |
| 56 | Ống ngang D60x6x900x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đôi sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 14,38 | |
| 57 | Bịt đầu ống đứng D170xd8x2x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đôi sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 2,85 | |
| 58 | Bịt đầu ống ngang D70xd8x2x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đôi sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 0,97 | |
| 59 | Đế (380x800+800x100x2+380x100x2+450x900)xd8x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đôi sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 118,7 | |
| 60 | Ống đứng D168x8x500x3 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 47,33 | |
| 61 | Ống ngang D60x6x500x3 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 11,99 | |
| 62 | Bịt đầu ống đứng D170xd8x3 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 4,27 | |
| 63 | Bịt đầu ống ngang D70xd8x3x2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 1,45 | |
| 64 | Đế (300x300 + 300x100x4 + 400x400)xd8x3 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay cọc bích đơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 69,71 | |
| 65 | Cắt thay chân miệng két dằn mạn phải bằng tôn d6 KT: 1800x290x2 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 49,17 | |
| 66 | Nắp: 630x490xd6x2 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 29,08 | |
| 67 | Lợi: 1800x20xd6x2x2 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 6,78 | |
| 68 | Thay chân bệ tời neo bằng tôn d8 KT: D650 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 20,83 | |
| 69 | Gỗ nhóm IV KT: D650xd100x40mm (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,33 | |
| 70 | Bulong M24x160 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | bộ | 6 | |
| 71 | Phun cát xích neo hết gỉ cứng (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch xích neo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m | 75 | |
| 72 | Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) xích neo (đơn giá thành phẩm) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) toàn bộ diện tích xích neo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m | 75 | |
| 73 | Sơn chống gỉ Intergard 5600 màu đỏ | Intergard 5600 - đỏ / Tương đương | lít | 10 | |
| 74 | Sơn interthane 990 màu đen | Interthane 990 - đen / Tương đương | lít | 5 | |
| 75 | Chi phí 19.869.689 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 19.869.689 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi