Gói thầu: Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả và cây chè (cấp mới và cấp lại) huyện Đại Từ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đại Từ |
| Tên gói thầu | Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả và cây chè (cấp mới và cấp lại) huyện Đại Từ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 20:23:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 732.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.416.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; (3)Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởngISO 9001- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017(2)Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(3) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kiểm tra kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước hoặc rau quả tươi(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả và cây chè (cấp mới và cấp lại) huyện Đại Từ năm 2022 Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả và cây chè (cấp mới và cấp lại) huyện Đại Từ năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ. - Giấy đăng ký hoạt động chứng nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 chứng nhận sản phẩm trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP TCVN 11892-1:2017 - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm) - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ NN&PTNT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 được ký bởi chữ ký số để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự và các giấy tờ liên quan đến khả năng thực hiện hợp đồng của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Đại Từ. Địa chỉ: Phố Đình, Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0977904777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả huyện Đại Từ năm 2022 (cấp mới) (Nhà nước hỗ trợ 100%) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về k thuật, Chương V | ha | 20 | |
| 2 | Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả huyện Đại Từ năm 2022 (cấp lại lần đầu) (Nhà nước hỗ trợ 50%) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ha | 30 | |
| 3 | Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây chè huyện Đại Từ năm 2022 (cấp mới) (Nhà nước hỗ trợ 100%) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ha | 300 | |
| 4 | Tư vấn, đánh giá và cấp giấy chứng nhận VietGAP trên cây chè huyện Đại Từ năm 2022 (cấp lại lần đầu) (Nhà nước hỗ trợ 50%) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ha | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.36E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 732.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 732.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.416.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: | 1 | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 7 | 5 |
| 2 | Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; (3)Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởngISO 9001- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017(2)Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(3) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 5 | 3 |
| 5 | Người phụ trách kiểm tra kiểm nghiệm | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phân tích mẫu | 5 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước hoặc rau quả tươi(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi