Gói thầu: Gói thầu số 08: Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 18:31:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 18:32:00 đến ngày 2022-05-24 18:31:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.361E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72245E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng Studio; Bàn ghế kỹ thuật & phát thanh viên; Thiết bị âm thanh, ánh sáng Studio; Thiết bị máy quay và phụ kiện; Bàn trộn hình, bộ ghi tín hiệu; Bộ nhắc lời mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Cung cấp trực tiếp cho các đơn vị trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.705.713.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo trì thiết bị ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông, Kỹ thuật Công nghệ Thông tin.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.2/ Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 04 công trình với tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhân sự phải có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao với chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông, Kỹ thuật Công nghệ Thông tin.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu2/Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động.3/ Đã làm Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 công trình với tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhân sự phải có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao với chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, xây dựng phòng Studio của Báo Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu quy định tại E-BDL, Các tài liệu chứng minh sự hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và tài chính của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị: + Có đầy đủ cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất đối với các thiết bị được đánh dấu (*) theo yêu cầu tại Mục 2 chương V của E-HSMT. (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công, hàng hóa có giá trị thấp, nhỏ lẻ). - Nhà thầu cần có cam kết sẽ cung cấp các văn bản khi bàn giao hàng hóa đối với các thiết bị được đánh dấu (**) trong bảng thông số kỹ thuật tại Mục 2 chương V của E-HSMT. (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công, hàng hóa có giá trị thấp, nhỏ lẻ): + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) do phòng Thương mại và công nghiệp cấp (bản sao chứng thực hợp lệ); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản sao chứng thực hợp lệ). - Nhà thầu có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam đối với các thiết bị chính được đánh dấu (***) trong bảng thông số kỹ thuật tại Mục 2 chương V của E-HSMT, trong đó cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện trên áp dụng cho các nhà thầu tham gia cả gói thầu và từng phần) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu cần chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Báo Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 817156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng biên tập Báo Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073 817156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng An Khang. Địa chỉ: Số nhà 12, ngõ 117, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 1, Phường TânQuang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0912430544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn báo ON AIR | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đèn led chiếu sáng | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn cho phát tanh viên, tọa đàm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đèn LED Soft Panel 150W | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đèn LED fresnel light chiếu ven 100W | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn chủ Keylight Led 200W | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn điều khiển đèn 12/24 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Móc treo đèn | 20 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc | 26 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện cho từng đèn | 150 | Mét | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây điều khiển đèn DMX | 150 | Mét | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đánh số đèn | 20 | Miếng | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy quay phim HD/4K | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Pin | 2 | Viên | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sạc pin đôi | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu đọc thẻ nhớ SxS | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thẻ nhớ chuyên dụng SxS 64GB | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chân máy quay | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn Led gắn trên Camera | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Micro phỏng vấn kèm dây 5 mét | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thu phát không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Màn hình hiển thị gắn trên Camera | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Pin cấp nguồn cho màn hình, bộ thu phát | 6 | Viên | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ sạc pin đôi cho màn hình, bộ thu phát | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Áo che mưa chuyên dụng | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống kính góc rộng Camera | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thu phát truyền tín hiệu Video SDI/HDMI không dây trong phạm vi từ 120-200 mét | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Điều khiển Camera (Remote Camera) | 3 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Túi mềm chuyên dụng đựng máy quay | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Túi mềm đựng camera tương thíc với máy quay mục 20 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn trộn hình HD/4K | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn điều khiển bộ trộn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thiết bị ghi hình bằng 2 ổ SSD, chất lượng 4K | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cứng SSD cho bộ ghi | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ Router phân chia tín hiệu | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ bổ sung tally vào ATEM switcher | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ Tally và Intercom | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Màn hình kiểm tra lắp trong phòng kỹ thuật | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Màn hình kiểm tra lắp trong phòng Studio | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giá treo Tivi có bánh xe | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ máy ghi dựng hình, phát file chuẩn HD/4K linh kiện nhập ngoại lắp ráp trong nước | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phần mềm Livestream chuyên dụng | 1 | Bản quyền | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chạy chữ nhắc lời Teleprompter | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ máy tính diều khiển bộ Cue | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Micro cài ve áo không dây | 3 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây tín hiệu SDI (200 mét/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Giắc BNC | 30 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp tín hiệu Canare (200 mét/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giắc BNC | 20 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp tín hiệu Audio (200m/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Jắc 6 ly Neutrix | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp mạng màu đen dùng cho dây Tally (305 mét/cuộn) | 1 | Cuộn | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dây tín hiệu Audio 2 đầu jack canon, mỗi đầu 1 cặp giắc có chiều dài 50 mét | 2 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR) | 15 | Cặp | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | 1 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cáp HDMI 2.0 dài 3m | 2 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | 2 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | 2 | Sợi | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Julo cuốn dây tín hiệu Video | 5 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đèn báo Tally Lights for TLC Controllers | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.361E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72245E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3)về lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng Studio; Bàn ghế kỹ thuật & phát thanh viên; Thiết bị âm thanh, ánh sáng Studio; Thiết bị máy quay và phụ kiện; Bàn trộn hình, bộ ghi tín hiệu; Bộ nhắc lời mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Cung cấp trực tiếp cho các đơn vị trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.705.713.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo trì thiết bị ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông, Kỹ thuật Công nghệ Thông tin.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.2/ Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động.3/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 04 công trình với tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhân sự phải có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao với chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện Tử – Viễn thông, Kỹ thuật Công nghệ Thông tin.Có các chứng nhận bao gồm:1/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu2/Bản công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động.3/ Đã làm Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 công trình với tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhân sự phải có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao với chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự đã thực hiện hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo E-HSDT (Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi