Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510558-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:15:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị
Nhà công vụ Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình DVT, Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 75 - Đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Kỳ Anh; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 02393.869.279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo2,7568100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Sửa móng thủ công 5%)Có CDKT kèm theo9,6258m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo5,2053m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo21,6023m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,6853100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,36100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,3464tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo2,1657tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCó CDKT kèm theo0,947tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo55,1818m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Có CDKT kèm theo3,3408m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Có CDKT kèm theo44,9939m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Có CDKT kèm theo51,1163m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo2,9535m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Có CDKT kèm theo0,9972100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,2806tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,0744tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Có CDKT kèm theo13,2673m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Có CDKT kèm theo2,5281100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICó CDKT kèm theo0,377100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Có CDKT kèm theo0,377100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo1,836m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Có CDKT kèm theo25,4881m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo16,5195m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo32,2875m2
26Quét nước xi măng 2 nướcCó CDKT kèm theo32,2875m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Có CDKT kèm theo1,4165100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,244tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,7351tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Có CDKT kèm theo1,2252tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Có CDKT kèm theo7,535m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Có CDKT kèm theo1,5613100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,3524tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo2,0555tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Có CDKT kèm theo17,5553m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Có CDKT kèm theo2,9374100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo4,2187tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo28,327m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo0,7932100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Có CDKT kèm theo0,2903tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo6,9327m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo32,8221m3
18Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo90,6767m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo11,8716m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Có CDKT kèm theo8,1615m3
C HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungCó CDKT kèm theo251,324m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo305,5043m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo613,2075m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo252,63m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo200,9172m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo22,3044m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo113,2232m2
8Láng vữa tạo dốc, tạo phẳng sê nô, mái sảnhCó CDKT kèm theo42,5712m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét si ka sê nô, mái sảnh lớp trên và dưới)Có CDKT kèm theo112,0752m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo222,0015m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo206,56m
12Đắp phào, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo176,42m
13Đắp lăng trụ trang tríCó CDKT kèm theo12cái
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCó CDKT kèm theo192,8158m2
15Bả bằng bột bả vào tườngCó CDKT kèm theo474,7191m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo667,5349m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo449,1333m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo211,0272m2
19Lát nền chống trơn, kích thước gạch 30x30cm2, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo53,204m2
20Sản xuất xà gồ thép Hộp mạ kẽm 30x60x1.6 đóng trần thạch cao ô sàn không đổ bê tôngCó CDKT kèm theo0,0765tấn
21Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo0,0765tấn
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Có CDKT kèm theo195,6372m2
23Bả bằng bột bả vào trần thạch caoCó CDKT kèm theo195,6372m2
24Sơn trần thạch cao màu trắngCó CDKT kèm theo195,6372m2
25Thi công trần thả phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600Có CDKT kèm theo22,4096m2
26Sản xuất xà gồ thép Hộp mạ kẽm 40x80x1.8Có CDKT kèm theo1,4309tấn
27Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo1,4309tấn
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmCó CDKT kèm theo3,4617100m2
29Tôn úp nóc AUSTNAM khổ rộng 600 dày 0.45mm :Có CDKT kèm theo68,2m
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Có CDKT kèm theo3,44100m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo5,6226m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo4,4083m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo7,1498m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo71,4978m2
D CỬA CÁC LOẠI
1SXLD cửa kim loại - Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo52,528m2
2SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400,4500 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo28,8m2
3SXLD cửa kim loại - Cửa sổ cánh mở lật. 2 bản lề, 1 tay cài đơn (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6m; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo4,8m2
4Cửa vệ sinh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Có CDKT kèm theo25,032m2
5Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 bao gồm cả sơn tĩnh điệnCó CDKT kèm theo48,603m2
E PHẦN ĐIỆN
1Dây cap mạng (UTP-STP Ethernet màu đen Ugreen 108LT60547NW 305M Cat5 hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo50m
2Lắp đặt tủ điện kim loại 330x220x110 mmCó CDKT kèm theo1hộp
3Lắp đặt tủ điện mặt nhựa Sino 4modulCó CDKT kèm theo8hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeCó CDKT kèm theo1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeCó CDKT kèm theo1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeCó CDKT kèm theo1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeCó CDKT kèm theo2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ACó CDKT kèm theo8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeCó CDKT kèm theo16cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo8cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo8cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiCó CDKT kèm theo26cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnCó CDKT kèm theo8cái
15Lắp đặt âm trần Downlight 5wCó CDKT kèm theo84bộ
16Lắp đặt đèn Led LEDPN01 12 300x300 (12w)Có CDKT kèm theo20bộ
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngCó CDKT kèm theo8máy
18Dây led ánh sáng vàngCó CDKT kèm theo125m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo410m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo380m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo50m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Có CDKT kèm theo75m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Có CDKT kèm theo40m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmCó CDKT kèm theo8hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCó CDKT kèm theo790m
26Gia công và đóng cọc tiếp địaCó CDKT kèm theo5cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70Có CDKT kèm theo2m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3Có CDKT kèm theo12m
F CẤP NƯỚC
1Mặt chậu rửa bằng đá granit tự nhiênCó CDKT kèm theo7,36m2
2Bộ khung thép hộp lắp đặt bàn đá chậuCó CDKT kèm theo8bộ
3Lắp đặt chậu rửa mặt (Chậu rửa Ceasar âm bàn L5113 hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo8bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa (Ceasar nóng lạnh B 260CP hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo8bộ
5Lắp đặt gương soiCó CDKT kèm theo8cái
6Lắp đặt chậu xí bệt (Caesar CD1320 hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo8bộ
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (Caesar BS304 hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo8cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen (Viglaxera VG504 hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo8bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liênCó CDKT kèm theo8bộ
10Phụ kiện thiết bị vệ sinh 6 món VigraceraCó CDKT kèm theo8bộ
11Lắp đặt ống nhựa HPDE D32Có CDKT kèm theo0,92100m
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmCó CDKT kèm theo1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D21 nóngCó CDKT kèm theo0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D21 lạnhCó CDKT kèm theo0,48100m
15Lắp đặt cút nhựa D32Có CDKT kèm theo4cái
16Lắp đặt tê nhựa D32Có CDKT kèm theo4cái
17Lắp đặt tê chuyển bậc D32/21Có CDKT kèm theo18cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D21Có CDKT kèm theo45cái
19Lắp đặt kép đồng D21Có CDKT kèm theo54cái
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Có CDKT kèm theo50m
21Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 , ống váchCó CDKT kèm theo0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D27 ống lõiCó CDKT kèm theo0,5100m
23Đào đất móng hào đặt cáp điện cấp cho máy bơmCó CDKT kèm theo5,544m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngCó CDKT kèm theo1,62m3
25Xếp gạch bảo vệ cáp (Gạch không nung nung 6,5x10,5x22)Có CDKT kèm theo0,08181000v
26Đắp đất hào đặt cápCó CDKT kèm theo3,924m3
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCó CDKT kèm theo18m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo25m
G THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo20,02m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngCó CDKT kèm theo5,85m3
3Xếp gạch bảo vệ đường ống (Gạch không nung nung 6,5x10,5x22)Có CDKT kèm theo0,29551000v
4Đắp đất đường ốngCó CDKT kèm theo14,17m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D76Có CDKT kèm theo0,88100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D42Có CDKT kèm theo0,08100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC D76Có CDKT kèm theo29cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D76Có CDKT kèm theo9cái
9Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76/42Có CDKT kèm theo9cái
10Phiễu thu nước sàn Inox D100Có CDKT kèm theo13cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Có CDKT kèm theo0,68100m
2Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Có CDKT kèm theo19cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC D110Có CDKT kèm theo13cái
4Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110Có CDKT kèm theo4cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmCó CDKT kèm theo4cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rácCó CDKT kèm theo11cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmCó CDKT kèm theo11cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76Có CDKT kèm theo0,56100m
4Lắp đăt cút nhựa D76Có CDKT kèm theo11cái
5Lắp đăt chếch nhựa D76Có CDKT kèm theo22cái
6Đai ôm D76Có CDKT kèm theo44cái
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 400x500x180Có CDKT kèm theo2hộp
2Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyCó CDKT kèm theo2cái
3Bình chữa cháy MFZ4Có CDKT kèm theo4cái
K BỂ PHỐT (2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo0,3805100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo2,0028m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo1,728m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo1,728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,0472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,1398tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo9,863m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo1,5259m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó CDKT kèm theo0,0829100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmCó CDKT kèm theo0,1574tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenCó CDKT kèm theo20cái
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo56,55m2
L PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bộ thu phát wifi Router (Wifi ASUS RT-AC86U 1pk hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo1Bộ
2Điều hòa (Panasonic 2 cục 1 chiều 18000BTU hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo2Cái
3Điều hòa (Panasonic 2 cục 1 chiều 12000BTU , hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo6Cái
4Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Ariston Andris RS15Có CDKT kèm theo8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu)32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
12 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->