Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:15:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nhà công vụ và lắp đặt thiết bị Nhà công vụ Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Kỳ Anh; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 02393.869.279 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 2,7568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Sửa móng thủ công 5%) | Có CDKT kèm theo | 9,6258 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 5,2053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 21,6023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,6853 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,3464 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 2,1657 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,947 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 55,1818 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có CDKT kèm theo | 3,3408 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 44,9939 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 51,1163 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 2,9535 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 0,9972 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,2806 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 1,0744 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 13,2673 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 2,5281 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,377 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,377 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,836 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Có CDKT kèm theo | 25,4881 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 16,5195 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 32,2875 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 32,2875 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,4165 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,244 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,7351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,2252 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có CDKT kèm theo | 7,535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,5613 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,3524 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 2,0555 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 17,5553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 2,9374 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 4,2187 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 28,327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 0,7932 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 0,2903 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 6,9327 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 32,8221 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 90,6767 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 11,8716 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 8,1615 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 251,324 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 305,5043 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 613,2075 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 252,63 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 200,9172 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 22,3044 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 113,2232 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc, tạo phẳng sê nô, mái sảnh | Có CDKT kèm theo | 42,5712 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét si ka sê nô, mái sảnh lớp trên và dưới) | Có CDKT kèm theo | 112,0752 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 222,0015 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 206,56 | m |
| 12 | Đắp phào, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 176,42 | m |
| 13 | Đắp lăng trụ trang trí | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 192,8158 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Có CDKT kèm theo | 474,7191 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 667,5349 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 449,1333 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 211,0272 | m2 |
| 19 | Lát nền chống trơn, kích thước gạch 30x30cm2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 53,204 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép Hộp mạ kẽm 30x60x1.6 đóng trần thạch cao ô sàn không đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 0,0765 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 0,0765 | tấn |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Có CDKT kèm theo | 195,6372 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Có CDKT kèm theo | 195,6372 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao màu trắng | Có CDKT kèm theo | 195,6372 | m2 |
| 25 | Thi công trần thả phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600 | Có CDKT kèm theo | 22,4096 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Có CDKT kèm theo | 1,4309 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 1,4309 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Có CDKT kèm theo | 3,4617 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc AUSTNAM khổ rộng 600 dày 0.45mm : | Có CDKT kèm theo | 68,2 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 3,44 | 100m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 5,6226 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 4,4083 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 7,1498 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 71,4978 | m2 |
| D | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | SXLD cửa kim loại - Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 52,528 | m2 |
| 2 | SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400,4500 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 28,8 | m2 |
| 3 | SXLD cửa kim loại - Cửa sổ cánh mở lật. 2 bản lề, 1 tay cài đơn (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6m; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 4,8 | m2 |
| 4 | Cửa vệ sinh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Có CDKT kèm theo | 25,032 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 bao gồm cả sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 48,603 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây cap mạng (UTP-STP Ethernet màu đen Ugreen 108LT60547NW 305M Cat5 hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại 330x220x110 mm | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa Sino 4modul | Có CDKT kèm theo | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt âm trần Downlight 5w | Có CDKT kèm theo | 84 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led LEDPN01 12 300x300 (12w) | Có CDKT kèm theo | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Có CDKT kèm theo | 8 | máy |
| 18 | Dây led ánh sáng vàng | Có CDKT kèm theo | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Có CDKT kèm theo | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Có CDKT kèm theo | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Có CDKT kèm theo | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 790 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Có CDKT kèm theo | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Có CDKT kèm theo | 2 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3 | Có CDKT kèm theo | 12 | m |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mặt chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Có CDKT kèm theo | 7,36 | m2 |
| 2 | Bộ khung thép hộp lắp đặt bàn đá chậu | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt (Chậu rửa Ceasar âm bàn L5113 hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Ceasar nóng lạnh B 260CP hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Caesar CD1320 hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (Caesar BS304 hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (Viglaxera VG504 hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Phụ kiện thiết bị vệ sinh 6 món Vigracera | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 | Có CDKT kèm theo | 0,92 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 nóng | Có CDKT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 lạnh | Có CDKT kèm theo | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chuyển bậc D32/21 | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D21 | Có CDKT kèm theo | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đồng D21 | Có CDKT kèm theo | 54 | cái |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 , ống vách | Có CDKT kèm theo | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D27 ống lõi | Có CDKT kèm theo | 0,5 | 100m |
| 23 | Đào đất móng hào đặt cáp điện cấp cho máy bơm | Có CDKT kèm theo | 5,544 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Có CDKT kèm theo | 1,62 | m3 |
| 25 | Xếp gạch bảo vệ cáp (Gạch không nung nung 6,5x10,5x22) | Có CDKT kèm theo | 0,0818 | 1000v |
| 26 | Đắp đất hào đặt cáp | Có CDKT kèm theo | 3,924 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| G | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 20,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Có CDKT kèm theo | 5,85 | m3 |
| 3 | Xếp gạch bảo vệ đường ống (Gạch không nung nung 6,5x10,5x22) | Có CDKT kèm theo | 0,2955 | 1000v |
| 4 | Đắp đất đường ống | Có CDKT kèm theo | 14,17 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Có CDKT kèm theo | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76/42 | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 10 | Phiễu thu nước sàn Inox D100 | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa D76 | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 5 | Lắp đăt chếch nhựa D76 | Có CDKT kèm theo | 22 | cái |
| 6 | Đai ôm D76 | Có CDKT kèm theo | 44 | cái |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 400x500x180 | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| K | BỂ PHỐT (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 0,3805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 2,0028 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,1398 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 9,863 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 1,5259 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,0829 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,1574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 56,55 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu phát wifi Router (Wifi ASUS RT-AC86U 1pk hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa (Panasonic 2 cục 1 chiều 18000BTU hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa (Panasonic 2 cục 1 chiều 12000BTU , hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 6 | Cái |
| 4 | Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Ariston Andris RS15 | Có CDKT kèm theo | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi