Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:12:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,712,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá dỡ, cải tạo …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non trung tâm xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, khuôn viên, cổng, tường rào, nhà bảo vệ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
- Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 02113 831219
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 371,62 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 211,27 | m2 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,9606 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 112,8826 | m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 6,0776 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 139,646 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 112,192 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 349,66 | m | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 0,3489 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 6,571 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,1088 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,2337 | tấn | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 117,8635 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 331,6067 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 197,498 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.079,5086 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 460,8287 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 26,6293 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 86,536 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,1369 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 28,9251 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 254,4204 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng | 4 | công | |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng | 4 | công | |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái đã tụt, gãy hỏng trên mái | 4 | công | |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống rèm cửa | 6 | công | |
| 23 | Tháo dỡ vận chuyển đồ dùng vật dụng, dụng cụ học tập trong các phòng học để tiện thi công | 10 | công | |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 3,7133 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển ra bãi thải | 101,2954 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CẤP 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 46,17 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 38,25 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,1875 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,0647 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,4996 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 53,9417 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | 0,672 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 14,1943 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 10 | Đào nền trả lại mặt bằng về cao độ 0,00 - Cấp đất III | 0,715 | 100m3 | |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng | 2 | công | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng | 2 | công | |
| 13 | Vận chuyển ra bãi thải | 71,4576 | m3 | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 33 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 27,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,2004 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,5093 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8364 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 32,1931 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | 0,228 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 5,89 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 0,3529 | m3 | |
| 10 | Đào nền trả lại mặt bằng về cao độ 0,00 - Cấp đất III | 0,1213 | 100m3 | |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng | 2 | công | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng | 2 | công | |
| 13 | Vận chuyển ra bãi thải | 39,5004 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| G | PHẦN KIẾN TRÚC CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 25,9274 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1155 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3207 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 3,8449 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3495 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,3664 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,7525 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 330,7953 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 910,8471 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 460,8287 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 247,2 | m | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 20,636 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 43,56 | m2 | |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt loại 2 cánh, 3 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 61,74 | m2 | |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 5,04 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 35,2167 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 33,903 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 24,2828 | m2 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 1,6388 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng song inox cửa, song chuồng cọp sau nhà vệ sinh, lan can hành lang, lan can cầu thang bằng hộp inox Sus 304 | 1.866,77 | kg | |
| 21 | Vít nở inox gia cố song inox cửa sổ | 504 | cái | |
| 22 | Phào ốp ống D76 | 1 | cái | |
| 23 | Phào ốp hộp 40x80 | 46 | cái | |
| 24 | Phào bịt hộp 15x30 | 15 | cái | |
| 25 | Phào bịt hộp 20x40 | 153 | cái | |
| 26 | Bu lông áo nở M6 | 40 | cái | |
| 27 | Bu lông áo nở M8 | 686 | cái | |
| 28 | Inox bản | 119,23 | kg | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 2,0696 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0696 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,285 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,2905 | 100m2 | |
| 33 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42 | 73,19 | m | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 142,736 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 285,472 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | 11,7652 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.242,4538 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 455,7884 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 658,3177 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.900,7715 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 455,7884 | m2 | |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 25,9155 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | 543,6728 | m2 | |
| 44 | vận chuyển, lắp đặt đồ dùng vật dụng, dụng cụ học tập trong các phòng học sau khi thi công song công trình | 10 | công | |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 2 | Mua điều hòa | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 12 | máy | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 58 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18W | 38 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.145 | m | |
| 7 | Cút nhựa D20mm | 766 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 766,88 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 304,7 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 74 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 70 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 50 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 19 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 22 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt kính mica | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đế chôn công tắc, ổ cắm .... | 108 | cái | |
| I | PHẦN THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | 56,1 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | 95,35 | m | |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp nối dây tiếp địa | 6 | bộ | |
| 7 | Bình xứ trang trí chân kim | 4 | cái | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,44 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình | 14,44 | m3 | |
| J | PHẦN MÓNG WC MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7147 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,497 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1475 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 8,0786 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2029 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0192 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1666 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5611 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,3859 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6129 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 8,1968 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 33,1426 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,9517 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,0801 | m3 | |
| K | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1518 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,2024 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0823 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | 5,9529 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2932 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0286 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1944 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 2,4684 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 35,3444 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 36,7338 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2,6094 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1517 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,382 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,145 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,325 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 34,2865 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 624,6916 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,0978 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 276,3265 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 53,568 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | 203,082 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 44,6858 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | 158,904 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 71,7156 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | 85,0696 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 624,6916 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 321,4243 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 256,65 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 881,3416 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 321,4243 | m2 | |
| 31 | Thi công Trần tấm thả thạch cao KT 600x600mm nẹp nổi loại chống ẩm | 69,7356 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPOSITE | 18,72 | m2 | |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 0,619 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,56 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,571 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | 0,457 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,171 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3345 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,255 | 100m | |
| 9 | Cút nhựa PVC D34mm | 18 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PVC D48mm | 5 | cái | |
| 11 | Y nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 12 | Y nhựa PVC D90mm | 24 | cái | |
| 13 | Y nhựa PVC D110mm | 18 | cái | |
| 14 | Chếch nhựa PVC D60mm | 18 | cái | |
| 15 | Chếch nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 16 | Chếch nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PVC D27mm | 36 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PVC D34mm | 6 | cái | |
| 19 | Tê nhựa PVC D48mm | 7 | cái | |
| 20 | Côn nhựa PVC D48x27mm | 6 | cái | |
| 21 | Côn nhựa PVC D27x21mm | 54 | cái | |
| 22 | Côn nhựa PVC D60x34mm | 18 | cái | |
| 23 | Côn nhựa PVC D110x90mm | 12 | cái | |
| 24 | Côn nhựa PVC D110x60mm | 6 | cái | |
| 25 | Khóa nước PVC D21mm | 1 | cái | |
| 26 | Khóa nước PVC D27mm | 1 | cái | |
| 27 | Khóa nước PVC D25mm | 1 | cái | |
| 28 | Khóa nước PVC D48mm | 7 | cái | |
| 29 | Rắc co nhựa PVC D48mm | 7 | cái | |
| 30 | Nối ống ren trong nhựa PVC D21mm | 30 | cái | |
| 31 | Kép nước inox D15 | 24 | cái | |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + Shiphong | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| N | BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8757 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0282 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,391 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2674 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,176 | m3 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,9942 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 99,076 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 13,08 | m2 | |
| 10 | Đánh bóng chống thấm bằng XM | 112,156 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0711 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,93 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,3176 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0243 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 2,964 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,12 | 100m | |
| 20 | Cút nhựa PVC D27mm | 6 | cái | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,0653 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 0,585 | 100m3 | |
| O | HỘP ĐỰNG MÁY BƠM: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0033 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0662 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,1074 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,6044 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | 0,7964 | m2 | |
| 6 | Khuy khoá | 1 | bộ | |
| 7 | Bản lề | 2 | lá | |
| 8 | Khóa việt tiệp | 1 | cái | |
| P | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | 40 | 1m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 10 | m ống lọc | |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Chèn sỏi | 0,1969 | m3 | |
| 7 | Gia công ống lọc | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 1 | cái | |
| 9 | Chèn sét | 0,2261 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,0707 | 10m3 mùn khoan | |
| 11 | Máy bơm giếng khoan | 1 | bộ | |
| 12 | Trõ bơm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt nút bịt | 1 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| R | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | 4,1958 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,986 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2098 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 15,0165 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5039 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót món, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 9,9582 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,3865 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,7942 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,9384 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,0055 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 121,3325 | m2 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 12,6567 | m3 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 70,354 | m2 | |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 113,616 | m2 | |
| 15 | Bao tải xác rắn | 2.293,26 | m2 | |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 26,58 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 216,036 | m3 | |
| 18 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | 2.160,36 | m2 | |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,6777 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,5897 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 4,0242 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4476 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | 13,4138 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 21,0065 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 189,0209 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 49,3802 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4493 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,6782 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 7,4804 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 215 | 1cấu kiện | |
| T | SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,6106 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,9106 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,107 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình | 0,0785 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,6425 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,086 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 4,4125 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 3,2364 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0228 | 100m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1391 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,0205 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,4116 | 1m2 | |
| 13 | Sản xuất cột bằng ống inox Sus 304 | 20,53 | kg | |
| 14 | Vòng bi kéo cờ | 2 | cái | |
| 15 | Cáp thép mạ dung để kéo cờ | 10,1 | m | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,636 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4943 | m3 | |
| 18 | Đổ đất phù sa trồng hoa | 2,7596 | m3 | |
| 19 | Lót vải bạt xác rắn | 71,2136 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 4,9925 | m3 | |
| 21 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75 | 72,4768 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 33,6896 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,304 | m2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 8,288 | m2 | |
| U | MÁI CHE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,374 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0216 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,486 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,036 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 2,352 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,458 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 0,0292 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8262 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,8262 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,295 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,295 | tấn | |
| 14 | Bulong neo mạ kẽm nhúng nóng M20x800 | 24 | cái | |
| 15 | Bạt chắn nắng + bộ phụ kiện bạt treo vòng bi, con lăn ... | 318,875 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá dỡ, cải tạo …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi