Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532104-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:12:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,712,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá dỡ, cải tạo …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non trung tâm xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, khuôn viên, cổng, tường rào, nhà bảo vệ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 306 Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113 831219 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ SÂN:
1Phá dỡ nền gạch lá nem371,62m2
2Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng211,27m2
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,9606100m3
4Vận chuyển ra bãi thải112,8826m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài6,0776100m2
2Tháo dỡ cửa139,646m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa112,192m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn349,66m
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép0,3489m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép6,571m3
7Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,1088100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,2337tấn
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột117,8635m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột331,6067m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần197,498m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.079,5086m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần460,8287m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm26,6293m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường86,536m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ59,1369m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ28,9251m3
18Phá dỡ nền gạch lá nem254,4204m2
19Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng4công
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng4công
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái đã tụt, gãy hỏng trên mái4công
22Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống rèm cửa6công
23Tháo dỡ vận chuyển đồ dùng vật dụng, dụng cụ học tập trong các phòng học để tiện thi công10công
24Tháo dỡ bệ xí2bộ
25Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
26Tháo dỡ chậu rửa2bộ
27Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ3,7133m3
28Vận chuyển ra bãi thải101,2954m3
D PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CẤP 4:
1Tháo dỡ cửa46,17m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa38,25m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,1875100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,0647tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,4996m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm53,9417m3
7Phá dỡ móng gạch0,672m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ14,1943m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép0,15m3
10Đào nền trả lại mặt bằng về cao độ 0,00 - Cấp đất III0,715100m3
11Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng2công
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng2công
13Vận chuyển ra bãi thải71,4576m3
E PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP 4:
1Tháo dỡ cửa33m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa27,72m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,2004100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,5093tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,8364m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm32,1931m3
7Phá dỡ móng gạch0,228m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ5,89m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép0,3529m3
10Đào nền trả lại mặt bằng về cao độ 0,00 - Cấp đất III0,1213100m3
11Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn, thiết bị điện đã hỏng2công
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái đã hỏng2công
13Vận chuyển ra bãi thải39,5004m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
G PHẦN KIẾN TRÚC CẢI TẠO:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7525,9274m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1155tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3207tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x23,8449m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3495100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,3664m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7513,7525m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75330,7953m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75910,8471m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75460,8287m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75247,2m
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm20,636m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm43,56m2
14Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt loại 2 cánh, 3 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm61,74m2
15Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm5,04m2
16Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm35,2167m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7533,903m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7524,2828m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M751,6388m2
20Sản xuất, lắp dựng song inox cửa, song chuồng cọp sau nhà vệ sinh, lan can hành lang, lan can cầu thang bằng hộp inox Sus 3041.866,77kg
21Vít nở inox gia cố song inox cửa sổ504cái
22Phào ốp ống D761cái
23Phào ốp hộp 40x8046cái
24Phào bịt hộp 15x3015cái
25Phào bịt hộp 20x40153cái
26Bu lông áo nở M640cái
27Bu lông áo nở M8686cái
28Inox bản119,23kg
29Gia công xà gồ thép2,0696tấn
30Lắp dựng xà gồ thép2,0696tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,2851m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,2905100m2
33Tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4273,19m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75142,736m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng285,472m2
36Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M7511,7652m2
37Bả bằng bột bả vào tường1.242,4538m2
38Bả bằng bột bả vào tường455,7884m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần658,3177m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.900,7715m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ455,7884m2
42Bê tông nền, M150, đá 1x225,9155m3
43Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75543,6728m2
44vận chuyển, lắp đặt đồ dùng vật dụng, dụng cụ học tập trong các phòng học sau khi thi công song công trình10công
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt trần20cái
2Mua điều hòa12Bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục12máy
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng58bộ
5Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18W38bộ
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.145m
7Cút nhựa D20mm766cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2766,88m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2304,7m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm274m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm280m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm230m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2100m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm270hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôi50cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt21cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt9cái
19Công tắc 1 hạt đảo chiều2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10A22cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32A6cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 32A2cái
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe1bộ
24Lắp đặt tủ điện nhựa mặt kính mica10cái
25Lắp đặt tủ điện tổng3cái
26Lắp đặt đế chôn công tắc, ổ cắm ....108cái
I PHẦN THU SÉT TIẾP ĐỊA
1Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm56,1m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm95,35m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
6Kẹp nối dây tiếp địa6bộ
7Bình xứ trang trí chân kim4cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,441m3
9Đắp nền móng công trình14,44m3
J PHẦN MÓNG WC MỞ RỘNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7147100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x67,497m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1475100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x28,0786m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2029100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0192tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1666tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5611tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,3859tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6129100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x28,1968m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7533,1426m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,9517m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường42,0801m3
K PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1518tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,2024tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0823100m2
4Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x25,9529m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2932100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0286tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1944tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x22,4684m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7535,3444m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7536,7338m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm2,6094tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1517tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,382tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,145tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,325tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x234,2865m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75624,6916m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7545,0978m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75276,3265m2
20Trát xà dầm, vữa XM M7553,568m2
21Trát trần, vữa XM M75203,082m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng44,6858m2
23Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75158,904m2
24Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7571,7156m2
25Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M7585,0696m2
26Bả bằng bột bả vào tường624,6916m2
27Bả bằng bột bả vào tường321,4243m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần256,65m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ881,3416m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ321,4243m2
31Thi công Trần tấm thả thạch cao KT 600x600mm nẹp nổi loại chống ẩm69,7356m2
32Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPOSITE18,72m2
L CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm0,619100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,571100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm0,457100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,171100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,3345100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,255100m
9Cút nhựa PVC D34mm18cái
10Cút nhựa PVC D48mm5cái
11Y nhựa PVC D60mm6cái
12Y nhựa PVC D90mm24cái
13Y nhựa PVC D110mm18cái
14Chếch nhựa PVC D60mm18cái
15Chếch nhựa PVC D90mm3cái
16Chếch nhựa PVC D110mm3cái
17Tê nhựa PVC D27mm36cái
18Tê nhựa PVC D34mm6cái
19Tê nhựa PVC D48mm7cái
20Côn nhựa PVC D48x27mm6cái
21Côn nhựa PVC D27x21mm54cái
22Côn nhựa PVC D60x34mm18cái
23Côn nhựa PVC D110x90mm12cái
24Côn nhựa PVC D110x60mm6cái
25Khóa nước PVC D21mm1cái
26Khóa nước PVC D27mm1cái
27Khóa nước PVC D25mm1cái
28Khóa nước PVC D48mm7cái
29Rắc co nhựa PVC D48mm7cái
30Nối ống ren trong nhựa PVC D21mm30cái
31Kép nước inox D1524cái
M THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + Shiphong12bộ
2Lắp đặt gương soi12cái
3Lắp đặt kệ kính12cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng12cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ12bộ
9Lắp đặt xí bệt24bộ
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
11Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
N BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8757100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0282100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,391m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2674tấn
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x23,176m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,9942m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7599,076m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7513,08m2
10Đánh bóng chống thấm bằng XM112,156m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,128100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0711tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,93m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,108100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,3176tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0243tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x22,964m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy16cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,12100m
20Cút nhựa PVC D27mm6cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,0653m3
22Vận chuyển đất ra bãi thải0,585100m3
O HỘP ĐỰNG MÁY BƠM:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0033100m2
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0662m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,1074m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751,6044m2
5Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm0,7964m2
6Khuy khoá1bộ
7Bản lề2
8Khóa việt tiệp1cái
P GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính 401m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 10m ống lọc
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,15100m
6Chèn sỏi0,1969m3
7Gia công ống lọc10m
8Lắp đặt chụp lọc nhựa1cái
9Chèn sét0,2261m3
10Vận chuyển ra bãi thải0,070710m3 mùn khoan
11Máy bơm giếng khoan1bộ
12Trõ bơm1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
14Lắp đặt nút bịt1cái
Q HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
R SÂN VƯỜN:
1Đào san đất - Cấp đất III4,1958100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,903,986100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2098100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III15,01651m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5039100m2
6Bê tông lót món, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x49,9582m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,3865m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7515,7942m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,9384m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,0055m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75121,3325m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7512,6567m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7570,354m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75113,616m2
15Bao tải xác rắn2.293,26m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x226,58m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4216,036m3
18Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M752.160,36m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III0,6777100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,5897m3
3Đắp nền móng công trình4,0242m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4476100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x213,4138m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7521,0065m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75189,0209m2
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7549,3802m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4493100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,6782tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x27,4804m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn2151cấu kiện
T SÂN KHẤU:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,61061m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,91061m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,107100m2
4Đắp nền móng công trình0,0785m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,6425m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,086m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M504,4125m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M503,2364m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0228100m2
10Gia công cột bằng thép hình0,1391tấn
11Lắp cột thép các loại0,0205tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,41161m2
13Sản xuất cột bằng ống inox Sus 30420,53kg
14Vòng bi kéo cờ2cái
15Cáp thép mạ dung để kéo cờ10,1m
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,636m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4943m3
18Đổ đất phù sa trồng hoa2,7596m3
19Lót vải bạt xác rắn71,2136m2
20Bê tông nền, M150, đá 1x24,9925m3
21Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M7572,4768m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7533,6896m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751,304m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M758,288m2
U MÁI CHE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,3741m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0216100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,486m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0296tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,036tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x42,352m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,458m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải0,0292100m3
10Gia công cột bằng thép hình0,8262tấn
11Lắp cột thép các loại0,8262tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,295tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,295tấn
14Bulong neo mạ kẽm nhúng nóng M20x80024cái
15Bạt chắn nắng + bộ phụ kiện bạt treo vòng bi, con lăn ...318,875m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá dỡ, cải tạo …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn sắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy khoan bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->