Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532182-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220532108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:10:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,131,097,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69664568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39329136E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.767.984 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa Trạm Y tế xã Thiện thuật, huyện Bình Gia
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương Mại và Tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư nam Thành phố, xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. + Lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHẦ TRẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m458,3095m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép212,448m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,528100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,72100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột750,5539m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần275,1848m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem274,556m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,865m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ69,193m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,5421m3
11Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,1084m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( Một số vị trí hỏng, vị trí cửa sổ khi tháo)50m2
13Xúc phế thải lên xe rùa6,14161m3
14Vận chuyển phế thải các loại6,1416m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô2chuyến
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3050m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ534,4644m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ489,6775m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,408m2
20Lợp mái tôn bằng tôn dày 0.4mm4,3033100m2
21Tôn úp nóc, úp sườn27,984md
22Ốp tường gạch men kt 300x400mm, vữa XM M75, PCB30263,545m2
23Lát nền gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30279,004m2
24Sơn lại cửa đi bằng sơn PU103,798m2
25Thay chốt và khóa cửa19bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,04m2
27Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW27,04m2
28Phụ kiện đồng bộ16bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm110,47m2
30Dọn dẹp mặt bằng1công
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,6437m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,12361m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,6356m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB300,3742m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB300,6795m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0713100m2
37Đục lỗ neo thép vào móng cũ, vệ sinh thổi rửa lỗ đục1công
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0844tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0088tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,7841m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0741100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB302,2334m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB306,483m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0009100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0007tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0034tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,044m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB302,3071m3
49Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,3552m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3029,668m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3072,204m2
52Gia công vì kèo xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0985tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,0985tấn
54Lợp mái tôn dày 0.40mm0,2834100m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,668m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,96m2
57Lát nền gạch chống trơn kt 300x300mm vữa XM M75, PCB3023,1616m2
58Ốp tường men kính kt 300x400mm, vữa XM M75, PCB3084,96m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600mm, khung xương24,5168m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ VBWINDOW6,16m2
61Phụ kiện đồng bộ4bộ
62Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa sổ nhôm hệ VBWINDOW1,44m2
63Phụ kiện đồng bộ4bộ
64Thi công lắp đặt vách ngăn bằng tấm conposit và phụ kiện8,64m2
65Đục tường lắp đặt tủ điện, bảng điện và các thiết bị đặt ngầm3công
66Lắp đặt các automat 2 pha 40A1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 25A16cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16A17cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10A17cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi66cái
75Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x20W32bộ
76Lắp đặt quạt trần16cái
77Lắp đặt đèn led trụ 20W11bộ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2300m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm290m
81Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm250m
82Lắp đặt ống ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn450m
83Lắp đặt tủ điện tổng1bộ
84Lắp đặt tủ điện phòng16bộ
85Hộp đấu nối dây14hộp
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m4cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m4cái
88Lắp đặt ống sứ quả bầu4cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm45m
90Tiêu lệch + nối quy PCCC2bộ
91Bình chữa cháy dạng bột ABC MFZL44bình
92Bình chữa cháy dạng khí CO2 MT34bình
93Hộp đặt bình chữa cháy 650x800x2002cái
94Đục tường gắn hộp dụng bình và hoàn thiện (công và vật liệu)2công
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,18961m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB300,3784m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,007100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,304m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,01tấn
100Ván khuôn tấm đan0,0175100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3187m3
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
103Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB301,1312m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3012,512m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB302,0973m2
106Quét nước xi măng 2 nước12,512m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg51 cấu kiện
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0719100m3
109Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
110Van cầu D322cái
111Van cầu D252cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR D320,3100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR D250,6100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR D200,04100m
115Lắp đặt côn thu PPR D32-252cái
116Lắp đặt tê nhựa hàn D32-322cái
117Lắp đặt tê nhựa ren trong D20-152cái
118Lắp đặt cút nhựa ren trong D32-322cái
119Lắp đặt cút nhựa ren trong D25-151cái
120Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-154cái
121Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-325cái
122Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-208cái
123Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-2510cái
124Lắp đặt kép nối D322cái
125Lắp đặt kép nối D152cái
126Lắp đặt zắc co PPR D322cái
127Lắp đặt zắc co PPR D251cái
128Băng tan25cuộn
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
130Phụ kiện lavabo4bộ
131Chân chậu4cái
132Lắp đặt xí bệt4bộ
133Phụ kiện chậu xí bệt+ vòi xịt4bộ
134Van phao cơ1bộ
135Máy bơm1bộ
136Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,05100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D900,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D750,25100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D500,05100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D400,04100m
141Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D1102cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D904cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D754cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D502cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-402cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D908cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D1102cái
148Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-904cái
149Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-758cái
150Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-901cái
151Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-1101cái
152Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-501cái
153Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-402cái
154Lắp đặt phếu thu inox D754cái
155Keo dính10hộp
156Ống thông hơi bể phốt6m
B NHÀ LƯU TRÚ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m105,483m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép37,128m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,476100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,92100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột351,9702m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần11,6114m2
7Tháo dỡ trần68,232m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem68,232m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,8m2
10Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ô tô1chuyến
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,528m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,2022m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,7134m2
14Lợp mái tôn dày 0.4mm1,0548100m2
15Tôn úp nóc, sườn29,484md
16Lát nền gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB3069,112m2
17Gia công xà thép đỡ trần0,1986tấn
18Lắp dựng xà thép đỡ trần0,1986tấn
19Làm trần bằng tôn, vân gỗ màu vàng dày 0.4mm0,6823100m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW9m2
21Phụ kiện đồng bộ:4bộ
22Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW7,8m2
23Phụ kiện đồng bộ6bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,8m2
25Đục tường lắp đặt bảng điện, thiết bị đặt ngầm1công
26Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
29Lắp đặt quạt trần4cái
30Lắp đặt đèn led trụ 20W9bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm280m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm260m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm220m
34Lắp đặt ống ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn120m
35Lắp đặt tủ điện phòng4bộ
36Lắp đặt các automat 1 pha 25A4cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 16A4cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,561m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,56m3
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m3cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m3cái
43Lắp đặt ống sứ quả bầu3cái
44Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm30m
46Thép dẹt tiếp địa 40x25,024kg
47Chân bật sắt thép D104cái
48Tiêu lệch + nối quy PCCC1bộ
49Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ1bình
50Bình chữa cháy CO2 MT3 TQ1bình
51Hộp đặt bình chữa cháy 6500x500x1801cái
52Đục tường gắn hộp đựng bình chữa cháy và hoàn thiện (công và vật liệu)1công
C BỂ XỬ LÝ HÓA CHẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III12,6721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,704m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,072tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0251tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0642tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,12m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,4739m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3016,472m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3020,4656m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0454tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0499100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6m3
14Đục đấu nối ống thoát(Đơn giá đã bao gồm công đục, xây trát bịt lại)2công
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,15100m
D NHÀ CHỨA RÁC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,20651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,583m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB300,5082m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB300,8712m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0119100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2614m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0139100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0182100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB300,6338m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB306,6163m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0122100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0071tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB300,0898m3
17Gia công xà gồ thép0,0313tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,93761m2
19Lắp dựng xà gồ thép0,0313tấn
20Lợp mái tôn dày 0.4mm0,1121100m2
21Úp nóc2,920.0
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3034,496m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB3029,194m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,69m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,3742100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,3384m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn50.0
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm230m
29Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69664568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39329136E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.767.984 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
12 Vận thăng hoặc máy tời Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->