Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:10:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,097,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69664568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39329136E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.767.984 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa Trạm Y tế xã Thiện thuật, huyện Bình Gia 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHẦ TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 458,3095 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 212,448 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,528 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,72 | 100m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 750,5539 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 275,1848 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 274,556 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,865 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 69,193 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,5421 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,1084 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( Một số vị trí hỏng, vị trí cửa sổ khi tháo) | 50 | m2 | |
| 13 | Xúc phế thải lên xe rùa | 6,1416 | 1m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại | 6,1416 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | 2 | chuyến | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 50 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,4644 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,6775 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,408 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn bằng tôn dày 0.4mm | 4,3033 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn | 27,984 | md | |
| 22 | Ốp tường gạch men kt 300x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 263,545 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 279,004 | m2 | |
| 24 | Sơn lại cửa đi bằng sơn PU | 103,798 | m2 | |
| 25 | Thay chốt và khóa cửa | 19 | bộ | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,04 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW | 27,04 | m2 | |
| 28 | Phụ kiện đồng bộ | 16 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 110,47 | m2 | |
| 30 | Dọn dẹp mặt bằng | 1 | công | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,6437 | m3 | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,1236 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,6356 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,3742 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,6795 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0713 | 100m2 | |
| 37 | Đục lỗ neo thép vào móng cũ, vệ sinh thổi rửa lỗ đục | 1 | công | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0844 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0088 | tấn | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7841 | m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0741 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,2334 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 6,483 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0009 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0007 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0034 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,044 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | 2,3071 | m3 | |
| 49 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,3552 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 29,668 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 72,204 | m2 | |
| 52 | Gia công vì kèo xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0985 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0985 | tấn | |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.40mm | 0,2834 | 100m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,668 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,96 | m2 | |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn kt 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | 23,1616 | m2 | |
| 58 | Ốp tường men kính kt 300x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 84,96 | m2 | |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600mm, khung xương | 24,5168 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ VBWINDOW | 6,16 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện đồng bộ | 4 | bộ | |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa sổ nhôm hệ VBWINDOW | 1,44 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện đồng bộ | 4 | bộ | |
| 64 | Thi công lắp đặt vách ngăn bằng tấm conposit và phụ kiện | 8,64 | m2 | |
| 65 | Đục tường lắp đặt tủ điện, bảng điện và các thiết bị đặt ngầm | 3 | công | |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 17 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 17 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 66 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x20W | 32 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | 11 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 90 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 450 | m | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện phòng | 16 | bộ | |
| 85 | Hộp đấu nối dây | 14 | hộp | |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống sứ quả bầu | 4 | cái | |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 45 | m | |
| 90 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 2 | bộ | |
| 91 | Bình chữa cháy dạng bột ABC MFZL4 | 4 | bình | |
| 92 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 93 | Hộp đặt bình chữa cháy 650x800x200 | 2 | cái | |
| 94 | Đục tường gắn hộp dụng bình và hoàn thiện (công và vật liệu) | 2 | công | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,1896 | 1m3 | |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,3784 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,304 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | 0,0175 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3187 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,1312 | m3 | |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 12,512 | m2 | |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,0973 | m2 | |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,512 | m2 | |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0719 | 100m3 | |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 110 | Van cầu D32 | 2 | cái | |
| 111 | Van cầu D25 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,6 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,04 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa hàn D32-32 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20-15 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D32-32 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25-15 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20 | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | 10 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kép nối D32 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kép nối D15 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | 1 | cái | |
| 128 | Băng tan | 25 | cuộn | |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 130 | Phụ kiện lavabo | 4 | bộ | |
| 131 | Chân chậu | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 133 | Phụ kiện chậu xí bệt+ vòi xịt | 4 | bộ | |
| 134 | Van phao cơ | 1 | bộ | |
| 135 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,05 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,25 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 0,05 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | 0,04 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-75 | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-40 | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | 4 | cái | |
| 155 | Keo dính | 10 | hộp | |
| 156 | Ống thông hơi bể phốt | 6 | m | |
| B | NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 105,483 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 37,128 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,476 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,92 | 100m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 351,9702 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 11,6114 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 68,232 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 68,232 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,8 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ô tô | 1 | chuyến | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,528 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,2022 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,7134 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | 1,0548 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc, sườn | 29,484 | md | |
| 16 | Lát nền gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 69,112 | m2 | |
| 17 | Gia công xà thép đỡ trần | 0,1986 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà thép đỡ trần | 0,1986 | tấn | |
| 19 | Làm trần bằng tôn, vân gỗ màu vàng dày 0.4mm | 0,6823 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW | 9 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ: | 4 | bộ | |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa sổ nhôm cao cấp VBWINDOW | 7,8 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện đồng bộ | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,8 | m2 | |
| 25 | Đục tường lắp đặt bảng điện, thiết bị đặt ngầm | 1 | công | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện phòng | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,56 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,56 | m3 | |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống sứ quả bầu | 3 | cái | |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 30 | m | |
| 46 | Thép dẹt tiếp địa 40x2 | 5,024 | kg | |
| 47 | Chân bật sắt thép D10 | 4 | cái | |
| 48 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 49 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | 1 | bình | |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 MT3 TQ | 1 | bình | |
| 51 | Hộp đặt bình chữa cháy 6500x500x180 | 1 | cái | |
| 52 | Đục tường gắn hộp đựng bình chữa cháy và hoàn thiện (công và vật liệu) | 1 | công | |
| C | BỂ XỬ LÝ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 12,672 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0251 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0642 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,12 | m3 | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,4739 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,472 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 20,4656 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0454 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0499 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6 | m3 | |
| 14 | Đục đấu nối ống thoát(Đơn giá đã bao gồm công đục, xây trát bịt lại) | 2 | công | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| D | NHÀ CHỨA RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,2065 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,583 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,5082 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,8712 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0119 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2614 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0139 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0182 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,6338 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 6,6163 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0122 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0012 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0071 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 0,0898 | m3 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,0313 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,9376 | 1m2 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0313 | tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | 0,1121 | 100m2 | |
| 21 | Úp nóc | 2,92 | 0.0 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 34,496 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | 29,194 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,69 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,3742 | 100m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3384 | m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | 5 | 0.0 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69664568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39329136E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.767.984 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi