Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:39:00 đến ngày 2022-05-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cây xanh có tính chất tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ tại lô LK27, C13A, C13B, LK28, HT10, TTC, phường Dương Nội, quận Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3782 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7116 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về san nền (loại đất khi đầm chặt đạt K90) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,606 | m3 |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng có biến tần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng có biến tần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,178 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6225 | 100m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5355 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1254 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 25 | Khung móng cột đèn M20x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Khung móng cột đèn M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Khung móng cột đèn M16x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 3m, Công suất 40W (Bao gồm đèn, chân cột, bảng điện cửa cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 29 | Lắp đặt Cột đèn liền cần đơn 8m dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 30 | Lắp dựng Cột đèn nấm cao 0,6m Đèn Led 15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 31 | Lắp đèn Led 250w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6891 | 100m |
| 36 | Kéo dây từ bảng điện lên đèn bằng dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8851 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6891 | 100m |
| C | PHẦN CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565,73 | m2 |
| 2 | Cây Phượng tím H 3-4m, đường kính 15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Cây Muồng Hoàng Yến đường kính 0,15-0,2m, cao H=3-5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 4 | Cây Phong Linh cao 3-4m đường kính thân cây 0,15-0,20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 5 | Cây Sang cao 4-5m đường kính thân cây 0,15-0,20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Khóm cau bụi vàng (Chiều cao 2,5-3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bụi |
| 7 | Cây Lim Xẹt bóng mát cao 4-6m đường kính thân cây 0,1-0,15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Cây Tường vi 1,5-2m. Đường kính tán 1,2-1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Cây Ngâu cao 1,5-2m đường kính tán cây 1-1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cây |
| 10 | Thùng rác Composite sợi thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2085 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất màu công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0571 | 100m3 |
| 13 | Mua đất màu về trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,71 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Thép bản mã KT 250x250x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9063 | kg |
| 18 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Chụp cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Khung thùng rác bằng hợp kim nhôm đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Thép bản mã KT 300x300x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,91 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 26 | Bulong M22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 27 | Chụp cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2565 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5703 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,59 | m3 |
| 31 | Lát đá Granite màu đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,2051 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng KT 500x100x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9145 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,316 | m3 |
| 39 | Lát nền bằng Gạch terrarro chữ thập 400x400x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,45 | m2 |
| D | DỤNG CỤ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | TAY VAI ĐÔI: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA - Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2, D27x1.5)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc : 02 người - Kích thước : D140 x R104 x C149 cm( dung sai + 3% ) - Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | XÀ KÉP :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D49x2, D42x3)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D218 x R64 x C143 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,2m x 2,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | LƯNG, EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,8m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | XOAY EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :( Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 160 x Cao: 133 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 2.1m x 2,1m. | 2 | Cái | |
| 5 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x2)mm . - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D107 x R53 x C149 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | ĐẠP XE : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D114x3, D60x3, D42x2, Hộp 30x60x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D98 x R54 x C121 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,1m x 1,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | ĐẠP XE TỰA LƯNG : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R66 x C106 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | TOÀN THÂN : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : ( Ống D140x4, D90x3, D34x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D114 x R620 x C133 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | CHÈO THUYỀNTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D27x2, D34x3, D49x2, Hộp 50x50x3, Hộp 40x80x2.5) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D131 x R79 x C103 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | LƯNG BỤNG : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D34x2)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D157 x R124 x C66 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cây xanh có tính chất tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | ≥3tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi