Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532310-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220515125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:37:00 đến ngày 2022-05-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.100556E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.796.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.313.592.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). Máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). Ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đầu tư cơ sở vật chất Trường THTHCS xã Thượng Cường (phân trường Đoàn Kết)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Nhật; Địa chỉ: Số 9C, Đường Chu Văn An, Khối 3, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4161m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,28451m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9935m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4876m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0018m3
14Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
16Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3755m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5318tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4394m3
23Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
26Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0295m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9132100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6953tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3703m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
33Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
36Bê tông nan chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7052m3
39Gia công thép ốp đỉnh tường thu hồi và thanh xiên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4835tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,57041m2
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7439tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2274tấn
43Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9254100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V57,85m
45Quét Flinkote chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,261m2
46Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,261m2
47Xủ lý bịt xốp dán Silicon (Keo, xốp + công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,65md
48Gia công khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3211tấn
49Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3211tấn
50Ti treo trần D4Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
51Đóng trần tôn phẳng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,765100m2
52Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V196m
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5774m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1523m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4418m2
56Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,736m2
57Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,504m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1972m2
59Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7024m2
60Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6536m2
61Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1564m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,6818m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,7096m2
64Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m2
65Gia công cửa đi sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,256m2
66Gia công cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm,...Chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3568m2
67Khóa cửa đi chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,131m2
69Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,9664m2
71Sơn mạ kẽm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,96641m2
72Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
74Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
75Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,824100m2
77Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
78Tủ điện tổng vỏ tôn KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Tủ điện phòng vỏ nắp nhựa chứa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Aptomat 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Aptomat 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
84Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
85CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
87CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
88CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
89Ống xoắn D21 (đi nổi trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
90Ống xoắn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
91Ống xoắn D16 (đi nổi trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
92Ống xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
93Quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Đèn tuýp Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
95Đèn tuýp Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Đèn Led ốp trần 1x18W D255Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
104Quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
105Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
106Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Biển nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V240,732m2
110Phá lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V91,382m2
111Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
112Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,4618m3
113Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V174,16m2
114Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V349,3792m2
115Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,3884m2
116Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ (cửa, lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2594m2
117Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt kim loại (hoa sắt cửa, cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0964m2
118Tháo dỡ lan can sắt hành langMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
119Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201m3
120Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V387,0252m2
121Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,545m2
122Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,7005m2
123Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà dầm, trần, nan chớp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V115,4728m2
124Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V672,3602m2
125Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,13m2
126Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V238,3373m2
127Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,1939m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V80,1939m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V80,1939m3
130Quét Flinkote chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V91,382m2
131Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,382m2
132Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
133Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
135Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 (phần xây mới), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3528m2
137Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 (phần sửa chữa), vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V349,3792m2
138Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa, lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2594m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoa sắt cửa, cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0964m2
140Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
141Gia công cửa đi gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7742m2
142Gia công cửa sổ pa nô kính nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2852m2
143Gia công cửa sổ chớp gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,672m2
144Khóa cửa đi chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
145Đóng nẹp góc bằng thép cho cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
146Sửa chữa cửa bị cong vênh, thay thế một số thanh bị hỏng, kính vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
147Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V124,38841m2
148Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 20x20x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
149Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,644m2
150Sơn mạ kẽm lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,6441m2
151Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387,0252m2
152Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7005m2
153Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V672,3602m2
154Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,13m2
155Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,97m
156Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,97m
157Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,498m2
158Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V963,8275m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2852100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8524m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6967m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8058m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3059m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0367m3
11Ván khuôn hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m2
12Rải nilon chống thấm bê tông hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
13Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
14Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4701tấn
17Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1366m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6632m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4965m3
25Ván khuôn gỗ máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
26Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
27Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
29Quét Flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4678m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4753m3
33Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9165m2
34Ốp tường gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8876m2
35Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
36Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
37Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
38Khóa cửa đi D1+D2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9385m2
41Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,664m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,012m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,881m2
44Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5042m2
45Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9845m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,28m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,6145m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,3697m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9084100m2
50Đèn LED lắp trần 1x18W D255Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53CU/PCV/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
54Ống gen PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
55Con sơn sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
57Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
58Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Tê kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Kép nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Giá đỡ bể nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
84Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
86Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Côn PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Côn PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
102Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
103Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
104Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
105Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
106Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1988m3
107Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,61m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Đắp đất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2144m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
11Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
14Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6974m3
18Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
21Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9238m3
23Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
25Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771m3
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
28Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
30Quét Flinkote chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9676m2
31Láng sê nô mái, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9676m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2892m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0053m2
34Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9277m2
36Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,367m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
39Đắp phào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,6113m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,0231m2
42Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
43Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8063m2
44Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Gia công hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,97511m2
48Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
49Tủ điện phòng đặt MCB chứa 2-4PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Đèn tuýp Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ống gen PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
60Conson sứMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,0351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,014m3
4Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,536m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6m2
6Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2949100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,044m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤130kgMô tả kỹ thuật theo chương V971 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4188m3
7Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
9Bu lông neo M16 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
11Gia công cột bằng thép ống đen D120x2, D76x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
12Gia công cột bằng thép đen D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,06851m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
19Thép dập 25x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
22Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
F HẠNG MỤC: HỘC MÁY BƠM + THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm hút giếng 0.75KW (H=50-70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chõ hút + cổ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Cút PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21221m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4744m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2748m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - ĐấtMô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
4Thổi rửa giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V35m ống lọc
5Bê tông miệng giếng khoan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,9m3
2Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,39100m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m3
4Cắt khe sân bê tông (rộng 4 x sâu 4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
I HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,84m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
5Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san bằng máy đào 0,4m3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3817100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1915100m3
3San bằng máy đào 0,4m3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3/1km
K HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO CẠO SƠN, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V302,9306m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,9306m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V37,2127m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3288m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5863m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1081m3
8Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
11Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,663m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3/1km
15Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3416m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7588m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8748m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V405,9928m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,9928m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,2127m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,2127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.100556E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.796.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.313.592.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). Máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy tời điện (hoặc vận thăng) - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). Ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->