Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520351-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220520247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vượt thu, phân cấp năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:36:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,000,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vượt thu, phân cấp năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quỳnh Thư + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,52m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9158tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,04m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,52m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,196m2
6Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,595m3
12Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8125m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,07m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,32m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.185,2912m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,28m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,18m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
20Vệ sinh vách kính khuôn nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2147m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2147m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2147m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0742tấn
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3117tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3117tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4102100m2
30Úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,32m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,18m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,28m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2913m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,9342m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật757,87m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.157,33m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,0342m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật242,816m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,38m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,38m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,105m2
43Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6475m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,5128m2
45Cửa nhôm kính Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,5128m2
46Phụ kiện cửa đi Đ1, Đ2 (Khóa + Ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
47Phụ kiện cửa đi Đ3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
48Phụ kiện cửa sổ S2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
49Phụ kiện cửa sổ S3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6615m3
51Đục tẩy bề mặt bậc Granito tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,015m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,63m2
53Đục tẩy bề mặt bậc Granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Quả cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
59Đai ống + Vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7742m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7742m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,546m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
65lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261cấu kiện
66Tháo dỡ đường điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310m
72Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
73Lắp đặt đèn led nổi sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
75Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
77Điều hòa 2 chiều (2 cục treo tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Giá treo quạt gió điều hòa bên ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
83Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
84Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
85Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
86Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
88Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
92Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
94Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6túi
95Bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
96Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
97Biển Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
98Tháo dỡ hệ thống nước cũ và thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
99Vệ sinh bể nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
100Hút bể phốt (Bể chứa trong công trình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bể
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
106Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
108Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
110Cút 90 ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
111Cút 90 ren ngoài D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
112Kép nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
113Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
116Máy bơm H=12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Van phạo tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
125Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt thu nhựa - Đường kính 90-40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt tê thu - Đường kính 90-40-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt gật gù chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
140Phụ kiện theo tiểu nam (Bấm xả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
141Phụ kiện theo chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
142Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,67m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,665m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,186m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,434m2
6Vệ sinh trần nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,8m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8665m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8665m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8665m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3067100m2
12Úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,128m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,818m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật396,06m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,56m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,44m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
20Cửa nhôm kính Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
21Phụ kiện cửa đi Đ1(Khóa + Ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Phụ kiện cửa sổ S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,695m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
25Tháo dỡ đường điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
31Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
32Lắp đặt đèn led nổi sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53cái
39Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
42Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
44Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3túi
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + KHO LƯU TRÚ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,865m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4329tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0301tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1223tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1223tấn
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2306tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2306tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9487100m2
15Úp nóc, ốp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9m
16Máng thoát nước sau nhà xe, nhà khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4025m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4025m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,925m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4025m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Lắp đặt đèn led gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1túi
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + SÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,71m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,71m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,71m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,52m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,45m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,52m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,45m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
10Cửa đi cửa cổng chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
11Chốt, khuy, khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Bánh xe (Trên 2 + Dưới 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Vệ sinh tẩy bẩn mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,696m2
14Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (bù vênh 40% diện tích sân bằng hạt CA 19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3148100m2
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,287100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan bê tông, tường gạch2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Gia công sắt thép1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
8 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->