Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525600-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220508156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:33:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,704,368,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường Mầm non Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm tra BVTC - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 11B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1Đào móng băng, đất cấp III7,65m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,9m3
3Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 504,5684m3
4Bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, mác 2000,66m3
5Xây tường thẳng, vữa XM mác 755,4726m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,79m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,276m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 752,224m2
9Bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,792m3
10Bê tông sàn mái, xê nô, đá 1x2, mác 2001,6632m3
11Ván khuôn giằng móng, giằng tường, dầm0,096100m2
12Ván khuôn sàn mái0,1663100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0212tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1353tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,088tấn
16Trát trần, vữa XM mác 7516,6324m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M757,421m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …7,42m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,1324m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,79m2
21Đào móng băng bậc tam cấp, đất cấp III2,2196m3
22Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 753,0597m3
23Đắp cát nền móng công trình4,3465m3
24Bê tông, đá 2x4, mác 1001,4013m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,9264m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,104m2
27Gia công xà gồ thép0,104tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,104tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,624m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)0,154100m2
31Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm2,07M2
32Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm3,6M2
33Lắp dựng cửa vào khuôn5,67m2 cấu kiện
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0415tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa3,6m2
36Khóa cửa đi KINLONG hoặc tương đương1bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
42Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm210m
43Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm210m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 10023,7m
B Nhà để xe
1Đào móng cột, đất cấp III3,2m3
2Lắp bulong chân côt bulong M14 dài 30cm40cái
3Bê tông, đá 2x4, mác 1000,4m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,76m3
5Gia công cột bằng thép hình0,4649tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,4649tấn
7Gia công xà gồ thép0,2374tấn
8Lắp dựng xà gồ thép0,2374tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)0,8992100m2
10Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 7512,6m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III0,032100m3
C San nền
1Đào san đất cấp I10,4354100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I10,4354100m3
3Đào san đất cấp III36,3636100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9033,2457100m3
D Cổng
1Đào móng cột, đất cấp III2,601m3
2Đào móng băng, đất cấp III2,5641m3
3Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 751,1185m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,5017m3
5Ván khuôn móng cột0,0858100m2
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0125tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0729tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,3943m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1542m3
10Ván khuôn cột0,0686100m2
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,3775m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,0696100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0159tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1192m3
15Xây ốp cột cổng, vữa XM mác 751,1023m3
16Xây tường thẳng, vữa XM mác 751,2865m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,678m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,7235m2
19Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,5293m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox4,9m2
21Bộ chữ Mica màu đồng1bộ
22Cổng xếp Inox tự động (Bao gồm thân cổng, màn hình chạy chữ, đầu cổng không ray, vật liệu bằng inox 304)1bộ
E Kè đá
1Đào móng công trình, đất cấp III2,5206100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,4036100m3
3Bê tông, đá 2x4, mác 10024,35m3
4Xây móng, vữa XM mác 75343,09m3
5Ván khuôn giằng tường kè0,6378100m2
6Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép 0,4929tấn
7Bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 20010,5237m3
8Ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 100mm0,3402100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0159100m3
F Hàng rào xây
1Xây móng, vữa XM mác 7522,938m3
2Xây cột, trụ, vữa XM mác 7517,2062m3
3Xây tường thẳng, vữa XM mác 7527,1085m3
4Ván khuôn giằng tường1,552100m2
5Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,9857tấn
6Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 20014,0316m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75571,02m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75173,8m2
9Trát gờ giằng, giằng đỉnh tường rào, vữa XM mác 75272,128m2
G Nhà lớp học 02 tầng - phần nền, móng
1Đào móng công trình, đất cấp III3,4784100m3
2Đào móng băng, đất cấp III18,3074m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10029,2162m3
4Ván khuôn móng băng0,593100m2
5Ván khuôn móng cột1,0799100m2
6Ván khuôn giằng móng2,1933100m2
7Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 20024,0354m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 20049,1562m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3647tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7055tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8327tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7503tấn
13Ván khuôn cột0,6627100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1446tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm1,1767tấn
16Bê tông tông cột, đá 1x2, mác 2005,587m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90267,8447m3
H Nhà lớp học 02 tầng - phần Kết cấu, kiến trúc
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 55,8087m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 95,9183m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,7226m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,8501m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,193m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 20,328m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8798100m2
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6262tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,6276tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột 8,2159m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6262tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4255tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột 8,2159m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng2,7898100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1141tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5736tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,1637tấn
18Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 20021,9988m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng3,0519100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3324tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,5947tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8387tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 20025,4998m3
24Ván khuôn sàn mái11,7304100m2
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16,2875tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4999tấn
27Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200133,0565m3
28Ván khuôn cầu thang thường0,5386100m2
29Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9245tấn
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1961tấn
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2005,2902m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0625100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,756tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm0,5148tấn
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20012,1486m3
36Gia công xà gồ thép1,3314tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,3314tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,6m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)5,6088100m2
40Tôn úp nóc74,98md
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm1,326100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm26cái
43Quả cầu chắn rác D15013Cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm13cái
45Đai giữ ống PVC52cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm39cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm13cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm13cái
49Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ -Kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện+32 bộ khóa cửa Vietlock)76,2m2
50Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ -Kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện)46,56m2
51Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả phụ kiện)152,4m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 963,0706m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 70,0496m2
54Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 49,608m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox68,6709m2
56Gia công lan can sắt2,493tấn
57Lắp dựng lan can sắt244,298m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75697,0392m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.697,8305m2
60Trát trần, vữa XM mác 75941,6537m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,7m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75331,5486m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ697,0392m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.298,7034m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …236,8708m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75236,8708m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75112,134m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75112,134m
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,6048100m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao113,67m2
I Nhà lớp học 02 tầng - phần Bồn hoa, bậc tam cấp
1Đào móng băng, đất cấp III6,8011m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,7284m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0308m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,2229m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,619m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,6544m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10026,19m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7515,9706m2
J Nhà lớp học 02 tầng - phần cấp điện
1Tủ điện tầng 1 KT 800x600x3001hộp
2Tủ điện tầng 2 KT 600x400x2501hộp
3Tủ điện các phòng KT 200x300x1508hộp
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe13cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe19cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 10Ampe - 220V24cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc12cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
14Lắp đặt quạt trần (gồm hộp điều khiển)64cái
15Lắp đặt đèn led, đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (36W/1bóng)56bộ
16Lắp đặt đèn led, ốp trần 18W KT D30044bộ
17Lắp đặt đồng hồ đo 3 pha1cái
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50+1XE25)mm2200m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16+1XE10)mm28m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2148m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm276m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm21.663,6m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.739,6m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm8m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm2100m
K Nhà lớp học 02 tầng - phần tiếp địa thiết bị điện
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II34m3
2Đắp đất tiếp địa34m3
3Lắp đặt kim thu sét D16, L1,2m24cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép tròn mạ kẽm D10mm174m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép tròn mã kẽm D12mm85m
6Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m12cọc
7Cọc đồng tiếp địa D16 L2,5m6cọc
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Sứ các loại (Sứ kim thu sét)24sứ
9Hộp kiểm tra tiếp địa KT 200x200x1503hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
11Thép D10 làm giá đỡ, sơn chống rỉ170Kg
12Dây tiếp địa CU/PVC E2534m
L Nhà lớp học 02 tầng - phần Bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp III0,2726100m3
2Ván khuôn móng bể tự hoại0,0133100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,0808m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1853tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,6212m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,1193m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,91m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,954m2
9Ván khuôn tấm đan0,0408100m2
10Cốt thép tấm đan0,0618tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,759m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan12cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
M Nhà lớp học 02 tầng - phần Cấp nước
1Chậu xí bệt28bộ
2Vòi rửa vệ sinh28cái
3Chậu rửa 1 vòi24bộ
4Vòi rửa 1 vòi24bộ
5Xi phông24bộ
6Gương soi và phụ kiện4cái
7Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
8Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN100,25100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN100,89100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN101,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D21, PN100,2100m
12Lắp đặt cút PPR D50, PN1015cái
13Lắp đặt cút PPR D40, PN1012cái
14Lắp đặt cút PPR D32, PN1064cái
15Lắp đặt côn thu PPR D50-32, PN104cái
16Lắp đặt côn thu PPR D32-21, PN1080cái
17Lắp đặt Tê PPR D50, PN1016cái
18Lắp đặt Tê PPR D32, PN1040cái
19Đầu bịt D2180cái
20Lắp đặt van khóa D324cái
21Lắp đặt van khóa D504cái
22Lắp đặt van xả đáy téc D322cái
23Lắp đặt van phao D402cái
24Lắp đặt phễu thoát sàn D7612cái
25Lắp đặt ống UPVC D340,208100m
26Lắp đặt ống UPVC D760,8100m
27Lắp đặt ống UPVC D900,38100m
28Lắp đặt ống UPVC D1100,58100m
29Lắp đặt chếch D7678cái
30Lắp đặt chếch D9056cái
31Lắp đặt chếch D1108cái
32Lắp đặt cút D3424cái
33Lắp đặt cút D7632cái
34Lắp đặt cút D905cái
35Lắp đặt cút D1104cái
36Lắp đặt Tê D7628cái
37Lắp đặt Tê D9028cái
38Lắp đặt Tê D1105cái
39Lắp đặt Tê Y D906cái
40Lắp đặt Tê Y D1109cái
41Lắp đặt côn thu D76-3424cái
42Lắp đặt côn thu D90-764cái
43Lắp đặt côn thu D110-9033cái
44Đầu bịt D3424cái
45Đầu bịt D764cái
46Đầu bịt D9028cái
47Đầu bịt D1105cái
48Đai treo ống (đai ống, ty, vít, nở)500cái
49Khoan giếng, độ sâu tối thiểu 35m chưa bao gồm phụ kiện1giếng
50Máy bơm SH: Q= 5 (m3/h) - H= 18 (m)1máy
51Van khóa1cái
52Rắc co2cái
53Cút D271cái
54Ống uPVC D270,12100m
55Rọ bơm1cái
56Ống uPVC D480,25100m
57Côn thu D76-481cái
58Ống uPVC Đ760,1100m
59Măng xông các loại5cái
60Bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,5m3
61Ống uPVC Đ40 cấp cho công trình0,1100m
62Côn thu D40-271cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt3
13 Ô tô tự Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
15 Máy lu Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->