Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:25:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,654,762,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường mầm non Khánh Thượng B 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,566 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,244 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,92 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,512 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,838 | m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,767 | m3 |
| 17 | Đào móng , đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,825 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,506 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,175 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,813 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,603 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,001 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,895 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,699 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 40 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,401 | m3 |
| 41 | Đào móng bể, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,724 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,209 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,706 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,706 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 54 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,586 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,319 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,981 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,025 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,052 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,387 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,897 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,542 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,487 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,808 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,04 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,484 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,702 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,643 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,751 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,724 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,254 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,266 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,928 | m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,693 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,77 | md |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,046 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,456 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,768 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,314 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,896 | m3 |
| 98 | Đào đất tam cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,291 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,125 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m3 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,094 | 100m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,265 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,498 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,298 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,953 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.142,844 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,257 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670,345 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.038,286 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,71 | m |
| 113 | Lưới thép 10x10 chống nứt tiếp giáp tường với cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,367 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 755,251 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.526,732 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.124,907 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,835 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,332 | m2 |
| 119 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,331 | m3 |
| 120 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,326 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,119 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,719 | m2 |
| 123 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,049 | m2 |
| 124 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,049 | m2 |
| 125 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,556 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,756 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ mặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | lỗ |
| 128 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 129 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,834 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,595 | m2 |
| 132 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,087 | m2 |
| 133 | Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,844 | md |
| 134 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,054 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,063 | m2 |
| 136 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,48 | m2 |
| 138 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 139 | Bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,92 | bộ |
| 140 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,32 | md |
| 141 | Ống nhựa uPVC D27 thoát nước hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,897 | md |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,649 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,476 | m2 |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,625 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,54 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,36 | m3 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,832 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,777 | m2 |
| 152 | Lam nhôm thoát khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,325 | bộ |
| 153 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,325 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,664 | m2 |
| 155 | Lam chắn nắng C85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,664 | m2 |
| 156 | Bộ chữ Inox vàng cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,28 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,95 | m2 |
| 160 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 169 | Lớp nylon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | m3 |
| 171 | Kẻ rãnh tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,067 | md |
| 172 | Gia công lan can Inox đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 173 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 174 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6 | bộ |
| 176 | Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 177 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 178 | Đèn Downlight D110 công suất 1x9W, 220V, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 179 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 180 | Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1.2m CS 2(1x18)W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 181 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 182 | Quạt thông gió 1 chiều D300 1x35W, 220V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Quạt thông gió 1 chiều D300 1x35W, 220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 184 | Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 186 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 189 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 192 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 195 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 198 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 201 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 203 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 204 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 205 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 206 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | MCB chống giật 1 pha 1 cực 20A -30MA, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 209 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 210 | MCB chống giật 1 pha 1 cực 25A -30MA, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 211 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 213 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 216 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 219 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 220 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 221 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 222 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 223 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 224 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 225 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 226 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 227 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 228 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.084 | m |
| 229 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464 | m |
| 230 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.242 | m |
| 231 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 232 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 233 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | m |
| 234 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | m |
| 235 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 236 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 237 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734 | m |
| 238 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 239 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 240 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 241 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 242 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 243 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | hộp |
| 244 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m |
| 245 | Ống gió mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 246 | Ống tôn D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 247 | Ống tôn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 248 | Cửa gió Lover chắn côn trùng 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 249 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,23 | m3 |
| 250 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 253 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 254 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 255 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 256 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 257 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 258 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 259 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 260 | Bulông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 261 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 262 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 264 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 265 | Switch 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 269 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 270 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 271 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 272 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 275 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 276 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 277 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 285 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 289 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 294 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 295 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 299 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 300 | Lắp đặt phễu thu Inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 302 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 304 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 305 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 306 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 307 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 308 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 309 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 310 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 311 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 312 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 313 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 314 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 315 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 316 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 317 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 318 | Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 319 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 320 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 321 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 322 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 323 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 324 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 325 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 326 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 327 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 328 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 329 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 330 | Tê nhựa PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 331 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 332 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 333 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 334 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 335 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 336 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 337 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 338 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 339 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 340 | Kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 341 | Kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 342 | Kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 343 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 344 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 345 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 346 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 347 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 348 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 349 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 350 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 351 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | 100m |
| 352 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 353 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | 100m |
| 354 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m |
| 355 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 356 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 357 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 358 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 359 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 360 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 361 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 362 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 363 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 364 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 365 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 366 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 367 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 368 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 369 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 370 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 371 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 372 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 373 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 374 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 375 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 376 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 377 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 378 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 379 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 380 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 381 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 382 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 383 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 384 | Xi phong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 385 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 386 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 387 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 388 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 389 | Y nhựa uPVC D9/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 390 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 391 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 392 | Phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 393 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 394 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 395 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN, HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,131 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,165 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | m2 |
| 4 | Vệ sinh seno mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,928 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,757 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,08 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,337 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.165,946 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,608 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp lát tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,039 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,156 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,303 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.965,212 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,053 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.479,253 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,156 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,156 | m3 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,5 | 1m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,928 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,734 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,039 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,303 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,072 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,195 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.610,375 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.080,596 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,424 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,008 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,611 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,312 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,312 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,094 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,385 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,357 | m2 |
| 41 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,357 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,302 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,608 | m2 |
| 44 | Khoét lỗ mặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | lỗ |
| 45 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 47 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,629 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,911 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,242 | m3 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,518 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,191 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,06 | m2 |
| 57 | Lam chắn nắng C85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,06 | m2 |
| 58 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,421 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,834 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,834 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 67 | Lớp nylon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,132 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,395 | m3 |
| 69 | Kẻ rãnh tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,333 | md |
| 70 | Gia công lan can Inox đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,022 | m2 |
| 72 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,08 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 75 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 76 | Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 77 | Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 78 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m CS (1x18)W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 79 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 82 | Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Quạt thông gió 1 chiều D300-1x35W, 220V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 86 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 89 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 95 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 98 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 101 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 103 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | hộp |
| 104 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 105 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 106 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 107 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 108 | MCB chống giật 1 pha 1 cực 20A -30MA, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 117 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 119 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 120 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 121 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 123 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.570 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.540 | m |
| 125 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 126 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785 | m |
| 129 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 130 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 131 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 942 | m |
| 132 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.985 | m |
| 133 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 134 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 135 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 136 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 137 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | hộp |
| 138 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 139 | Ống gió mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 140 | Ống tôn D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 141 | Ống tôn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 142 | Cửa gió Lover chắn côn trùng 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 146 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 147 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 151 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 152 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 153 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 154 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 155 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 156 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 157 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 159 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 160 | Switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Switch 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512 | m |
| 165 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 166 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | m |
| 167 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 168 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 169 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 172 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 173 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 174 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 175 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 176 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 178 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 193 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 197 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 201 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 203 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 205 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 207 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 209 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 211 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | 100m |
| 213 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 216 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 219 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 225 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cái |
| 226 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 230 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 231 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 232 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 235 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 237 | Kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 240 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 241 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 242 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 243 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 244 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 245 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 246 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 247 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 248 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 249 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 250 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 251 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 252 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 253 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 254 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 255 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 256 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 257 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 258 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 259 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 260 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 261 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 262 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 263 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 264 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 265 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 267 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 268 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 269 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 270 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 271 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 272 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 274 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 275 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 276 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 277 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 278 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 280 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 281 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 282 | Chống thấm ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,999 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,876 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.176,548 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.194 | m2 |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | m2 |
| 13 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,108 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,139 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,797 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,677 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU MÁI NHỰA LẤY SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | m3 |
| 2 | Đào móng,đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Bulong M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 13 | Gia công bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,453 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbon đặc dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 20 | Phụ kiện nẹp chữ H khớp nối tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,067 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,114 | m3 |
| 2 | Đào móng bể,đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5317 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,998 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | tấn |
| 11 | Gioăng cao su chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | md |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,948 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,279 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,389 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,616 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,616 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,624 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,38 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,24 | m2 |
| 25 | Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,616 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,361 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,944 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,739 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,368 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,368 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,439 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 55 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 76 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 77 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 78 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 79 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 80 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,798 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,445 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,445 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 91 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,525 | m2 |
| 92 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,385 | m2 |
| 93 | Lớp sỏi lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 94 | Lớp sỏi cát sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | m3 |
| 95 | Lớp than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 96 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Van chặn uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 101 | Rắc co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Nối thằng PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Nối thằng PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Ống thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 109 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng phụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0623 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,667 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,667 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,698 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,976 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bản lề cổng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Khoá cửa then cài cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,896 | m2 |
| 30 | Ray V7 cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,616 | 1m2 |
| 32 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,458 | m3 |
| 33 | Đào móng tường rào, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,194 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,78 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,554 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,399 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,43 | m2 |
| 42 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 43 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,534 | m2 |
| 44 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,867 | m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,023 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,194 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,226 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,04 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,905 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,602 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,547 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,015 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,731 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,287 | m2 |
| 62 | Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 5%, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,23 | m3 |
| 63 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9937 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,983 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,576 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,274 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,225 | m3 |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,861 | m2 |
| 72 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,439 | m3 |
| 73 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,665 | m2 |
| 74 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,327 | m |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,844 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,58 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,742 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,425 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,307 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,862 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,448 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,341 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,651 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,642 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,306 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 103 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,232 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,112 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,216 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,56 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,772 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,216 | m2 |
| 109 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,772 | 1m2 |
| 110 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,216 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,872 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 10 | Mua gạch không nung đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.034 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m3 |
| 14 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 18 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU=22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU=30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Biến dòng hạ thế 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Thanh cái đồng 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 42 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Ghíp nhôm loại 3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Đai thép không gỉ bắt tại cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Bulong nở sắt M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | m3 |
| 54 | Đào móng cột điện đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 61 | Cột điện BTLT cao 7.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | 1m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m3 |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,276 | m3 |
| 68 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6224 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 72 | Mua gạch không nung đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.457 | viên |
| 73 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273 | m |
| 74 | Sứ báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m3 |
| 76 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 77 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 81 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,72 | m |
| 82 | Khung móng M24 300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 83 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,23 | 100m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 87 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m |
| 88 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 91 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 92 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 94 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cửa |
| 95 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m |
| 96 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m |
| 97 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | 1m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 101 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,136 | m3 |
| 102 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 105 | Mua gạch không nung đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.602 | viên |
| 106 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m |
| 107 | Sứ báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 109 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Bộ chuyển đổi quang điện qua Lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 113 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 114 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 115 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 116 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,903 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~7.2m3/h, H=45.1~33.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước giếng khoan loại hỏa tiễn Q= 1.2~13.2 m3/h, H=83.0~12.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Kép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | 100m |
| 29 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 30 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,066 | m3 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,591 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6448 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,326 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,553 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,34 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,54 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,685 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,31 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | 1 cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan rãnh để vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | cấu kiện |
| 50 | Vét bùn lòng rãnh, loại bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt lại tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào cống bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 58 | Cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 59 | Đế Cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,037 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,552 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 9 | San gạt tạo mặt bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,226 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=81M3/h; H=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Kéo rải cáp chống cháy 4x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m³ |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 900x400x180 ( bao gồm cả rìu, kìm cộng lực, cưa tay, xà cầy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy âm tường KT 1200x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m² |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m² |
| 33 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m² |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 38 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 42 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy Co2 - 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Tê thép hàn DN 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Tê thép hàn DN 100/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tê thép hàn DN 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Côn thu DN 100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Tê thu DN 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Cút DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Cút DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 52 | Cút DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Bích thép đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 54 | Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 55 | Bích thép rỗng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đai treo ống + ty ren 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 59 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m³ |
| 61 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,65 | m³ |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,63 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m³ |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m² |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m³ |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m³/km |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,89 | 1m² |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 72 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lỗ khoan |
| 73 | Bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lỗ |
| 74 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | lắp đặt đầu báo cháy khói tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 77 | Ắc quy dự phòng 12v-30ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Bộ chuyển nguồn 220V-24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ĐVT |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5x2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 83 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 89 | lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 92 | Kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | cái |
| 93 | Cút nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 95 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 96 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 97 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=81M3/h; H=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 98 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi