Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532254-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220528015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:25:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,654,762,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường mầm non Khánh Thượng B
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty TNHH xây lắp 381 Thái Hà; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,566m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,244100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,183tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,512100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m
10Cọc thép ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,038m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,838m3
16Đào dầm móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,767m3
17Đào móng , đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,825100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,926100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,995100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,512m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,506m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,247100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,175100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,813tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,603m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,001tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,895m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,699m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,607tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21tấn
40Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,401m3
41Đào móng bể, đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,724m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,209m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,706m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,706m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,88m2
54Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,586m2
55Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,319m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,168m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,981m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,025100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,052tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,387tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,897m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,542100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,087tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,487tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,808tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,04m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,484100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,702tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,643m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,751100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,724m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,701100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,379tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,17m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,254m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,143100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,266tấn
88Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,928m2
91Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,693100m2
92Tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,77md
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt226,046m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,456m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,768m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,314m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,896m3
98Đào đất tam cấp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,935m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,291m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,125m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m3
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,094100m2
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,265100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,498m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt391,298m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt363,953m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.142,844m2
109Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675,257m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt670,345m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.038,286m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,71m
113Lưới thép 10x10 chống nứt tiếp giáp tường với cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,367m2
114Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt755,251m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.526,732m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.124,907m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,835m2
118Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,332m2
119Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,331m3
120Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,326m2
121Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,119m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt256,719m2
123Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt336,049m2
124Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt336,049m2
125Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,556m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,756m2
127Khoét lỗ mặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lỗ
128Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
129Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
130Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,834m3
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,595m2
132Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,087m2
133Ống nhựa uPVC D42 chống tràn senoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,844md
134Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054tấn
135Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,063m2
136Gia công lan can Inox hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,026tấn
137Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,48m2
138Chụp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
139Bulong liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt445,92bộ
140Vét rãnh thoát nước hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,32md
141Ống nhựa uPVC D27 thoát nước hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,897md
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,649m2
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,476m2
144Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,625m2
145Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,54m2
146Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,46m2
147Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
148Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m2
149Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,36m3
150Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,832m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321,777m2
152Lam nhôm thoát khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,325bộ
153Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,325m2
154Lắp dựng lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,664m2
155Lam chắn nắng C85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,664m2
156Bộ chữ Inox vàng cao 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
157Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,28m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,95m2
160Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
167Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
169Lớp nylon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09m3
171Kẻ rãnh tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,067md
172Gia công lan can Inox đường dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
173Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
174Chụp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
175Bulong liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6bộ
176Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
177Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
178Đèn Downlight D110 công suất 1x9W, 220V, lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
179Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
180Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1.2m CS 2(1x18)W, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
181Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
182Quạt thông gió 1 chiều D300 1x35W, 220V âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
183Quạt thông gió 1 chiều D300 1x35W, 220V âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
184Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
186Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
189Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
191Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
192Mặt che công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
193Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
194Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
195Mặt che công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
196Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
197Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
198Mặt che công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
199Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
200Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
201Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
202Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
203Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43hộp
204Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
205MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
206MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
207MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208MCB chống giật 1 pha 1 cực 20A -30MA, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
209MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
210MCB chống giật 1 pha 1 cực 25A -30MA, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
211MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
213MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
216MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
219Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
220Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
221Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
222Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
223Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
224Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
225Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
226Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
227Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
228Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.084m
229Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt464m
230Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.242m
231Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
232Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
233Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575m
234Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232m
235Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71m
236Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88m
237Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt734m
238Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.900m
239Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
240Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
241Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
242Hộp chia ngả nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45hộp
243Hộp chia ngả nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75hộp
244Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m
245Ống gió mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
246Ống tôn D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
247Ống tôn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
248Cửa gió Lover chắn côn trùng 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
249Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,23m3
250Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m3
252Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
253Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cọc
254Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
255Dây dẫn thép mái tròn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
256Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
257Thanh thép dẹt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53m
258Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
259Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
260Bulông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
261Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
262Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
263Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
264Mặt che ổ cắm mạng LanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
265Switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
266Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
268Cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
269Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
270Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67m
271Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
272Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
273Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
274Cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
275Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
276Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
277Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
278Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
279Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
280Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
281Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
282Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
283Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
284Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
285Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
286Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
287Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
288Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
289Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
290Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
291Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
292Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
293Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
294Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
295Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
296Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
297Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
298Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
299Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
300Lắp đặt phễu thu Inox DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
302Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
303Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
304Chống thấm cổ ống thu sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
305Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
306Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
307Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
308Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
309Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
310Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
311Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
312Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
313Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
314Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
315Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
316Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
317Van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
318Van chặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
319Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
320Côn nhựa PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
321Côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
322Côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
323Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
324Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
325Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
326Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
327Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
328Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101cái
329Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
330Tê nhựa PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
331Tê nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
332Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
333Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
334Tê thép tráng kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
335Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
336Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
337Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
338Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
339Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101cái
340Kép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
341Kép tráng kẽm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
342Kép Inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
343Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
344Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
345Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
346Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
347Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
348Dây nối mềm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
349Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
350Ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
351Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01100m
352Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
353Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37100m
354Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59100m
355Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
356Chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
357Chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
358Chếch 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
359Chếch 135 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
360Cút nhựa 90 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
361Cút nhựa 90 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
362Cút nhựa 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
363Cút nhựa 90 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
364Y nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
365Y nhựa PVC D75/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
366Y nhựa uPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
367Y nhựa uPVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
368Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
369Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
370Tê nhựa uPVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
371Tê nhựa uPVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
372Tê kiểm tra uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
373Tê kiểm tra uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
374Bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
375Bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
376Nút bịt nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
377Nút bịt nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
378Nút bịt nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
379Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
380Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
381Măng sông nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
382Măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
383Măng sông nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
384Xi phong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
385Xi phong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
386Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
387Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
388Chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
389Y nhựa uPVC D9/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
390Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
391Cầu chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
392Phễu thu Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
393Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
394Vít nở nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94cái
395Chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN, HIỆU BỘ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,131100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,165100m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt342m2
4Vệ sinh seno máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
5Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,928m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,757m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123,08m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,337m3
10Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.165,946m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt285,608m2
12Phá dỡ lớp lát tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,039m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt556,156m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt491,303m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.965,212m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,053m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.479,253m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,156m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,156m3
21Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt716,51m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3421m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,928m2
24Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,734m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,039m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,303m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,072m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,959m2
29Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt695,195m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.610,375m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.080,596m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,424m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,008m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,611m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,312m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3121m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,094m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt391,385m2
40Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,357m2
41Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,357m2
42Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,302m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,608m2
44Khoét lỗ mặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lỗ
45Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
46Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
47Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
48Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,629m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,911m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,76m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
52Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,88m2
53Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,242m3
54Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,518m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,191m2
56Lắp dựng lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,06m2
57Lam chắn nắng C85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,06m2
58Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,631m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,421m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,834m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,834m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
67Lớp nylon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,132m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,395m3
69Kẻ rãnh tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,333md
70Gia công lan can Inox đường dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
71Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,022m2
72Chụp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Bulong liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,08bộ
74Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
75Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82bộ
76Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
77Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
78Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m CS (1x18)W, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
79Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
80Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
81Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
82Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
83Quạt thông gió 1 chiều D300-1x35W, 220V âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
85Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
86Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
87Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
88Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
89Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
92Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
94Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
95Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
97Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28hộp
98Mặt che công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
101Mặt che công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
102Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
103Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69hộp
104Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
105MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
106MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
107MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
108MCB chống giật 1 pha 1 cực 20A -30MA, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
112MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
117Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
118Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
119Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
120Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
121Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
122Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412m
123Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.570m
124Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.540m
125Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146m
126Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
127Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206m
128Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt785m
129Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
130Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
131Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt942m
132Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.985m
133Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
134Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
135Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
136Hộp chia ngả nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
137Hộp chia ngả nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65hộp
138Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m
139Ống gió mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
140Ống tôn D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
141Ống tôn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
142Cửa gió Lover chắn côn trùng 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
143Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
144Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
145Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
146Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
147Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0608100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675100m3
149Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
150Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
151Dây thu sét mái thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215m
152Dây dẫn thép mái tròn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
153Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
154Thanh thép dẹt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
155Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
156Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
157Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
158Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25hộp
159Mặt che ổ cắm mạng LanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
160Switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512m
165Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
166Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123m
167Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
168Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
169Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
172Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
173Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
174Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
175Tháo dỡ hệ thống đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
176Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
177Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
178Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
179Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
181Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
184Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
185Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
187Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
188Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
189Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
190Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
193Lắp đặt si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
194Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
195Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
196Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
197Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
198Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
199Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Chống thấm cổ ống thu sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
201Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
203Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
205Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
206Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
207Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77100m
209Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
211Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09100m
213Van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214Van chặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
216Côn nhựa PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Côn nhựa PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
218Côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
219Côn nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
220Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
222Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
223Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
224Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
225Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116cái
226Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Tê nhựa PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
228Tê nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
229Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
230Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
231Tê thép tráng kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
232Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
234Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
235Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
236Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
237Kép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
238Kép tráng kẽm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Kép Inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
240Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
241Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
242Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
243Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
244Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
245Dây nối mềm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
246Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
247Ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
248Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
249Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
250Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
251Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m
252Chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
253Chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
254Chếch 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
255Chếch 135 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
256Cút nhựa 90 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
257Cút nhựa 90 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
258Cút nhựa 90 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
259Y nhựa uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
260Y nhựa PVC D75/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
261Y nhựa uPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
262Y nhựa uPVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
263Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
264Tê kiểm tra uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
265Tê kiểm tra uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
266Bịt thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
267Bịt thông tắc uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
268Nút bịt nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
269Nút bịt nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
270Nút bịt nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
271Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
272Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
273Măng sông nhựa uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
274Măng sông nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
275Xi phong uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
276Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
277Chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
278Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
279Cầu chắn rác DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
280Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
281Vít nở nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
282Chống thấm ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào bóc hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,498100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,499100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,999100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,999100m3
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,876100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.176,548m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m3
8Lớp nylong chống mất nước nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127m3
11Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.194m2
12Thảm cỏ nhân tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183m2
13Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,108m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,396m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,139m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,797m2
20Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,677m2
D HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU MÁI NHỰA LẤY SÁNG
1Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188m3
2Đào móng,đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0357100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
9Bulong M20x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
13Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344tấn
14Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,453m2
19Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbon đặc dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,636100m2
20Phụ kiện nẹp chữ H khớp nối tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,067m
E HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,114m3
2Đào móng bể,đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5317100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,825100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,998100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,983m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,461m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224tấn
11Gioăng cao su chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88md
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,948m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,558tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,905100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,279m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,389tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,616m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,616m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,624m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,38m2
24Đánh màu bằng xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,24m2
25Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt189,616m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản nắp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,711m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,239tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,361m2
43Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,944m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,739m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,368m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,368m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,439m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
51Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,61m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,545m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03m3
55Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Mặt che công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
65MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
71Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
72Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
73Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
74Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
75Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
76Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
77Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
78Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
79Hộp chia ngả nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
80Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
81Cút nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Chếch nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Cầu chắn rác Inox DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,798m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,445m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,445m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m2
91Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,525m2
92Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,385m2
93Lớp sỏi lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105m3
94Lớp sỏi cát sạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,658m3
95Lớp than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105m3
96Ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
97Ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
98Ống thép tráng kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
99Van chặn uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Cút nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
101Rắc co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Tê nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
103Tê nhựa uPVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Nối thằng PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
105Nối thằng PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Nút bịt nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Nút bịt nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Ống thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
109Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Vanh thép D300 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
F HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng phụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,328m3
2Đào móng trụ cổng, đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0623100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,534m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
20Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,667m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,667m2
23Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
24Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,698m2
26Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,976m2
27Lắp đặt bản lề cổng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
28Khoá cửa then cài cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,896m2
30Ray V7 cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6161m2
32Đào móng tường rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,458m3
33Đào móng tường rào, đất cấp II,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
35Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,485100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,194m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m2
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,78m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,554m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,399m3
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,43m2
42Làm tầng lọc bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,368m3
43Lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,534m2
44Ống nhựa uPVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,867m
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,023m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,194m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,04m2
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,905m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,602m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,547m2
59Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,015tấn
60Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,731m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,287m2
62Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 5%,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,23m3
63Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9937100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,983100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,576m3
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,274m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,225m3
71Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,861m2
72Làm tầng lọc bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,439m3
73Lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,665m2
74Ống nhựa uPVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,327m
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,844m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,58m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,742m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,425m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,307m3
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt343,862m2
87Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,448m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,341m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt481,651m2
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m3
91Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
92Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,642m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,306m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
103Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,232m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,112m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,216m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,56m2
107Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,772m2
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,216m2
109Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,7721m2
110Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2161m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2201m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636100m3
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,872m3
6Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5457100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m3
10Mua gạch không nung đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.034viên
11Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226m
12Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36m3
14Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
15Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
16Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
17Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
18Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157m
19Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
20Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
21Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
22Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
23Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
24Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23100m
25Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
26Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
27Ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
28MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU=22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU=30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Cầu chì sứ xoáy 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Đèn báo pha 220V, 3WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Biến dòng hạ thế 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
41Thanh cái đồng 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
42Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
43Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
45Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
46Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
47Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
48Ốp cột + móc bắt cáp D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Kẹp hãm treo cáp 4x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
50Ghíp nhôm loại 3 bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Đai thép không gỉ bắt tại cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Bulong nở sắt M10x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Đào móng cột điện, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103m3
54Đào móng cột điện đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
61Cột điện BTLT cao 7.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2661m
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,65m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m3
67Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,276m3
68Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6224100m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
72Mua gạch không nung đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.457viên
73Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273m
74Sứ báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,65m3
76Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
77Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1254100m3
78Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528100m2
81Ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,72m
82Khung móng M24 300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
83Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
84Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,23100m
85Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
86Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cọc
87Dây tiếp địa thép D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4m
88Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
89Cột thép tròn liền cần đơn 9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
90Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
91Bóng đèn cáo áp Led 150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
92Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
93Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
94Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cửa
95Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121m
96Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121m
97Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2641m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
101Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,136m3
102Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4058100m3
103Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,427100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m3
105Mua gạch không nung đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.602viên
106Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178m
107Sứ báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m3
109Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Bộ chuyển đổi quang điện qua LanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt880m
113Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
114Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
115Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
116Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,903m3
2Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1716100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
5Giếng khoan (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~7.2m3/h, H=45.1~33.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Máy bơm nước giếng khoan loại hỏa tiễn Q= 1.2~13.2 m3/h, H=83.0~12.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Rọ hút đồng DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
10Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43100m
11Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
13Van đồng 2 chiều DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Van đồng 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Van đồng 1 chiều DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Van đồng 1 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Nút bịt nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21Kép tráng kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Kép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Măng sông nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
26Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
27Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
28Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37100m
29Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
30Đào móng hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,066m3
31Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,591m3
32Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6448100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,326100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,553m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,34m3
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,54m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,263m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt314,685m2
44Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,9m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,31m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,144tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2101 cấu kiện
49Tháo dỡ tấm đan rãnh để vét bùnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161cấu kiện
50Vét bùn lòng rãnh, loại bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m3
51Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966100m3
53Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966100m3
54Lắp đặt lại tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1611 cấu kiện
55Đào cống bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
58Cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
59Đế Cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,037100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,552m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,93m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,725100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,725100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,725100m3
9San gạt tạo mặt bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,226m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=81M3/h; H=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt van một chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt van một chiều đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
17lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
18Kéo rải cáp chống cháy 4x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 900x400x180 ( bao gồm cả rìu, kìm cộng lực, cưa tay, xà cầy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
26Lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Tủ chữa cháy âm tường KT 1200x600x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m
31Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28
33Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m
36Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
38lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Bình chữa cháy bột ABC MFZL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
42Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
43Bình chữa cháy Co2 - 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bình
44Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
45Tê thép hàn DN 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Tê thép hàn DN 100/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Tê thép hàn DN 25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Côn thu DN 100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Tê thu DN 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
50Cút DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Cút DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
52Cút DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Bích thép đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
54Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cặp bích
55Bích thép rỗng DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cặp bích
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
57Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Đai treo ống + ty ren 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
59Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8
61Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,65
62Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,63
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8
64Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76
65Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802100m³
67Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1463100m³
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1463100m³/km
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,891m²
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
72Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2lỗ khoan
73Bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2lỗ
74Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
75lắp đặt đầu báo cháy khói tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,910 đầu
76Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu
77Ắc quy dự phòng 12v-30ahTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Bộ chuyển nguồn 220V-24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ĐVT
79Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
80Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 chuông
81Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
82Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5x2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
83kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
84Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
86Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4100m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
88Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 đèn
89lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 đèn
90Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
91Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
92Kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540cái
93Cút nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
94Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
95Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
96Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
97Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=81M3/h; H=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
98Trung tâm báo cháy 05 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy ủi (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
15 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->