Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467537-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 18:16:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,010,026,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên , có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản photo có công chứng:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bản gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy phép hành nghề giám sát Hạng II trở lên hoặc tương đương,- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện)- Có giấy phép hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc hạng II trở lên).- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng).- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện/xây dựng/an toàn lao động.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước…) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm).- Có thẻ an toàn điện theo thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng >= 20 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu (dung tích gầu ≥0.4m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng đường dây và TBA 110/35(22)KV, công suất 10MVA cấp điện cho Nhà máy sản xuất Amon Nitrat 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và các năng lực kèm theo để xác thực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO;
Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Hùng Việt – Giám đốc Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu của Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình – MICCO, Ông: Trần Cường ĐT: 0979 548 684 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hồng Lâm - TP Cơ điện - Công ty Hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO; Địa chỉ : Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0974.448.543 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 34m, Đ122-34C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo bằng thép cao 35m, N122-35C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DR | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30D | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | t.bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,753 | Km |
| 7 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,3594 | Km |
| 8 | Dây cáp thép mạ kẽm TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,05 | Km |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 48 | Chuỗi |
| 12 | Ống nối dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | ống |
| 13 | Ống nối dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,0333 | ống |
| 14 | Ống vá dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | ống |
| 15 | Ống vá dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5167 | ống |
| 16 | Chuỗi néo dây TK50 : CNS | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | Chuỗi |
| 19 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 66 | bộ |
| 20 | Tạ chống rung dây TK50 CR2-9 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 21 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 19 | bộ |
| 22 | Hộp nối OPGW-57/OPGW-57 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Hộp |
| 23 | Hộp nối OPGW-57/OFC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Hộp |
| 24 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 118 | Cái |
| 25 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Cái |
| 26 | Biển báo an toàn, BAT | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Cái |
| 27 | Tiếp đất TĐ4x10-8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Vị trí |
| B | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 110KV | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính phía 110kV-72kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | Quả |
| 6 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 50-100-200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Quả |
| 7 | Biến điện áp 123kV kiểu tụ 0,5/3P-30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | Quả |
| 8 | Biến điện áp 123kV : 0,5/0,5/3P-10VA/30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Quả |
| 9 | Chống sét van 1 pha 96kV -10kA (kèm bộ ghi sét) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét van 1 pha 110kV: 72kV-10kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Thiết bị phân phối 35kV | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | tủ |
| 3 | Tủ biến điện áp: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 4 | Tủ cầu dao - cầu chì 38,5kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 1 pha: 38,5kV (kèm ghi sét ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Quả |
| D | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Hệ thống điện tự dùng và giám sát ắc quy Online | |||
| 1 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống giám sát chạm đất DC Online | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | tủ |
| 5 | Ắc quy 220VDC-150Ah | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị giám sát Ắc Quy online, trọn bộ (thiết bị chính đặt tại tủ thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| E | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Thiết bị điều khiển và bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) (F87T, F671, F672, F673, BCU) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV 171 (CRP2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 và thanh cái (CRP3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | tủ |
| F | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần thiết bị cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| G | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115/35kV-10MVA (bao gồm tủ điều khiển xa MBA, kẹp cực, thanh đồng đấu nối, giá đỡ và các phụ kiện khác đầy đủ kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-50kVA (máy khô) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| H | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| I | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng PI-110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | quả |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 250 | m |
| 4 | Ống hợp kim nhôm F80/70, phụ kiện gồm bịt ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 63 | m |
| 5 | Thanh dẫn đồng 120x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | m |
| 6 | Lá đồng mềm 2500A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | thanh |
| 7 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 102 | m |
| 8 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 18 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-1x70mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 120 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 468 | m |
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | đầu |
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | đầu |
| 13 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | bộ |
| 16 | Kẹp TAP lèo dây ACSR 400 và ống Aluminum Φ80/70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | cái |
| 17 | Kẹp TAP lèo dây ACSR 400 và dây dẫn ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | cái |
| 18 | Kẹp bắt ống Aluminum Φ80/70 trên sứ đứng 115kV, loại cố định | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 19 | Kẹp bắt ống 2 đoạn ống Aluminum Φ80/70 trên sứ đứng 115kV (loại trượt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh loại chữ T nối 1 dây ACSR-400/51mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 21 | Kẹp chữ T nối dây AC-400 và ống Aluminum Φ80/70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | cái |
| 22 | Hộp đầu cáp 4x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | đầu |
| J | Mua sắm vật liệu - Cáp cấp nguồn | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn từ hệ thống Ắc quy đến hệ tủ DC Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 82 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn từ tủ nạp đến tủ DC Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 46 | m |
| 3 | Cáp cấp cho tủ nạp từ tủ AC Cu/PVC/PVC-3x25+1x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 30 | m |
| 4 | Cáp chiếu sáng tủ DC Cu/PVC-2x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cos đồng M25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cos đồng M16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Cái |
| 8 | Hộp điện kỹ thuật gồm 01 cầu chì 100A, 1 khóa chuyển mạch 3 vị trí phù hợp với dây dẫn 1x50, lắp trong phòng ắc quy, có vị trí lắp bộ biến dòng sử dụng cho mục đích giám sát ắc quy online | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hộp |
| K | Mua sắm vật liệu - Cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.484 | m |
| 2 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.014 | m |
| 3 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.969 | m |
| 4 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-7x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 611 | m |
| 5 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.296 | m |
| 6 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu,Cu/PVC/PVC-Fr-S-19x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.158 | m |
| L | Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 269 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Vỏ Tủ RMU 3 ngăn loại ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | vỏ |
| 6 | Tiếp địa tủ RMU 3 ngăn (RC3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 42,9 | kg |
| 8 | Thanh dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12,56 | kg |
| 9 | Râu chờ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,22 | kg |
| 10 | Tai bắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,13 | kg |
| 11 | Bu long M16x45 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,16 | kg |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60 | bộ |
| M | Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 292 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp trong mương thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 420 | kg |
| 3 | Sơn chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | kg |
| N | Mua sắm vật liệu - Ống luồn cáp | |||
| 1 | Ống luồn cáp điều khiển MBA ống nhựa HDPE Ø160/125 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | m |
| 2 | Ống luồn cáp điều khiển, ống nhựa HDPE Φ65/60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 165 | m |
| O | Mua sắm vật liệu - Ống trong nhà điều khiển | |||
| 1 | Ống luồn cáp lực 35kV từ MBA 110kV HDPE Ø130/100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 30 | m |
| 2 | Ống luồn cáp lực 35kV từ MBA tự dùng HDPE Ø130/100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | m |
| 3 | Ống luồn cáp lực 0,6kV luồn cáp từ tủ AC đi mương xuất tuyến ( đặt đoạn từ MC1 đi MC2) HDPE Ø130/100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC cáp nhị thứ ra mương PVC D140 - Cl2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 24 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC cáp từ phòng ắc quy ra Phòng điều khiển PVC D90 - Cl3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC từ mương cho hệ thống ĐKMT PVC D90 - Cl3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp xuất tuyến PVC D90 - Cl3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | m |
| 8 | Chếch ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 24 | cái |
| 9 | Keo bọt bịt đầu ống 1000mml | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | Hộp |
| 10 | Phụ kiện các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Lô |
| P | Mua sắm vật liệu - Phần tiếp địa TBA | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 50x6 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3.921,08 | kg |
| 2 | Dây nối lên thiết bị, hệ thống giếng và chống sét, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 581,05 | kg |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.810,38 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa -40x4x120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | kg |
| 5 | Ke liên kết | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 155,52 | kg |
| 6 | Dây nối hệ thống giếng với lưới Φ 14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 638,88 | kg |
| 7 | Đai thép Inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | bộ |
| 8 | Bulông + đai ốc + vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 45,6 | kg |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D80/70, L=6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cọc |
| 10 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 349,5 | m |
| 11 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 82 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 206 | cái |
| Q | Mua sắm vật liệu - Mương cáp xuất tuyến | |||
| 1 | Hào cáp trung thế đi dưới nền đất MC2-2(2)-35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 21 | m |
| 2 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,7405 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 21 | m |
| 4 | Hào cáp trung thế đi chung với cáp hạ thế MC1-1(2)-35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 215 | m |
| 5 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 28,0575 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 215 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền đất HC-HT-1-1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 35 | m |
| 8 | Gạch 200x95x60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 315 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 35 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè lát gạch Terrazzo HC-HT-1-2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | m |
| 11 | Gạch 200x95x60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 135 | viên |
| 12 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,965 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | m |
| 14 | Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông asphat HC-HT-1-3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | m |
| 15 | Gạch 200x95x60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 54 | viên |
| 16 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,816 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60 | mốc |
| R | Mua sắm trụ, xà thép | |||
| 1 | Trụ đỡ CSV, BĐA, MBA tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3288 | tấn |
| 2 | Cột chiếu sáng + chống sét cao 20m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8312 | tấn |
| 3 | Cột, xà đỡ, giá đỡ ... các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9,4578 | tấn |
| S | SCADA - Mua sắm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | T.bộ |
| 2 | Máy tính kỹ sư EWS/HIS và màn hình 32inch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính Communication & Gateway | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 5 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Bộ |
| 6 | LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 06 port RJ45, 100/1000Mb/s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ nghịch lưu cấp nguồn cho hệ thống điều khiển máy tính (02 bộ inverter công suất 2x4000VA, thiết bị lựa chọn nguồn AC, Áptômát, hàng kẹp, cáp cấp nguồn… và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tủ |
| 8 | Máy in Laser A4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 9 | Phần mềm có bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | HT |
| 10 | Vỏ tủ nguồn + lắp đặt thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC-Fr- 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 70 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC-Fr- 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 350 | m |
| 13 | Cáp mạng/ cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.000 | m |
| 14 | Dây nhảy quang 10m/dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | Dây |
| 15 | Đầu nối SFP multimode | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | Cái |
| 16 | 2 bàn điều khiển hình + 04 ghế | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| T | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 30km phù hợp với Switch quang của TBA 110kV E11.9 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị quang Switch Layer 3 (tối thiểu 4 cổng 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 20km/2 cái; 30km/2 cái; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 4 cồng 100/1000/10G GE Base-T) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị Converter E1/ Fast Ethernet | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | cái |
| 4 | Điện thoại trực thông IP | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 5 | Điện thoại bàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 6 | Máy Fax | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị bảo mật thông tin Firewall | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 8 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | m |
| 9 | Cáp tiếp đất 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | m |
| 10 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hộp |
| 12 | Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 400 | m |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-Nonmetalic (H2/24) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hộp |
| 14 | Dây nhảy quang FC/PC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 30 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 400 | m |
| 16 | Vỏ tủ thông tin tủ nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| U | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - CAMERA | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Cái |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Cái |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Cái |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 5 | Sever ghi hình (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), ổ cứng dung lượng tối thiểu >6TB | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 6 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét nguồn 20kA đường truyền mạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Cái |
| 12 | Dây nhảy quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 14 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Vỏ |
| 14 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, gồm các thiết bị chính: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | Hộp |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét nguồn 20kA, L+N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 18 | Hộp phối quang ODF 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nhảy quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cặp |
| 20 | Adapter 220VAVC/DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cặp |
| 21 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Vỏ |
| 22 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 23 | Bàn phím điều khiển hệ thống + chuột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 24 | Phần mềm Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | HT |
| 25 | Cáp quang multimode 4 lõi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.050 | m |
| 26 | Cáp mạng CAT 6E | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 540 | m |
| 27 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 800 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 500 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 250 | m |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Lô |
| V | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - CÔNG TƠ ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tủ |
| 2 | Nắp đậy hàng kẹp/ hộp đấu dây nhị thứ phục vụ niêm phong kẹp chì | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | lô |
| 3 | Phụ kiện đấu nối (Đầu RJ 45, đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 4 | Phần mềm cài đặt hệ thống đo đếm điện năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nguồn tủ công tơ Cu/XLPE-2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | m |
| W | PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng lắp đặt | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 34m, Đ122-34C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo bằng thép cao 35m, N122-35C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30DR | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 30m, N122-30D | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 5 | Tiếp địa RC-4.3 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Vị trí |
| 6 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,6402 | Km |
| 7 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,3594 | Km |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 48 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây TK50 : CNS | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 66 | bộ |
| 15 | Tạ chống rung dây TK50 CR2-9 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 16 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 19 | bộ |
| 17 | Hộp nối OPGW-57/OPGW-57 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Hộp |
| 18 | Hộp nối OPGW-57/OFC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Hộp |
| 19 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 118 | Cái |
| 20 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Cái |
| 21 | Biển báo an toàn, BAT | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Cái |
| 22 | Vượt đường dây trung áp 35-22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Vị trí |
| 23 | Vượt đường giao thông | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Vị trí |
| 24 | Vận chuyển đường dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.tr |
| 25 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.tr |
| 26 | Bọc giao chéo hotline | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | toàn bộ |
| X | PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng xây dựng | |||
| 1 | Bu lông neo loại F48 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 32 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo loại F56 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo loại F64 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 32 | Bộ |
| 4 | Móng bản MB.Đ122-34C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Móng |
| 5 | Móng bản MB.N122-35C | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB.N122-30DR | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB.N122-30D | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4.3 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Vị trí |
| 9 | Vận chuyển đường dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.tr |
| 10 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.tr |
| Y | PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Khối lượng thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-300 căng lại AC-300(TD) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,724 | km |
| 2 | Căng lại dây chống sét TK 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,454 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột thép (tạm tính 7500kg/cột) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi móng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Móng |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | toàn bộ |
| Z | PHẦN XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY - Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối đường truyền thông tin cho kênh so lệch dọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối đường truyền thông tin cho kênh Scada và điều khiển xa về TTĐK xa Thái Bình và A1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| AA | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 115/35kV-10MVA (bao gồm tủ điều khiển xa MBA, kẹp cực, thanh đồng đấu nối, giá đỡ và các phụ kiện khác đầy đủ kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-50kVA (máy khô) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính phía 110kV-72kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 50-100-200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biến điện áp 123kV kiểu tụ 0,5/3P-30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biến điện áp 123kV : 0,5/0,5/3P-10VA/30VA/30VA) (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 96kV -10kA (kèm bộ ghi sét) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kV: 72kV-10kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ biến điện áp: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ cầu dao - cầu chì 38,5kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Ắc quy 220VDC-150Ah | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 110 | Bình |
| 22 | Nạp điện cho hệ thống ắc qui đã lắp cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hệ thống |
| 23 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) (F87T, F671, F672, F673, BCU) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV 171 (CRP2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 173 và thanh cái (CRP3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | tủ |
| 27 | Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| AB | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - phần nhất thứ | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng PI-110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | quả |
| 3 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 250 | m |
| 4 | Ống hợp kim nhôm F80/70, phụ kiện gồm bịt ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 63 | m |
| 5 | Thanh dẫn đồng 120x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | m |
| 6 | Lá đồng mềm 2500A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | thanh |
| 7 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 102 | m |
| 8 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 18 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-1x70mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 120 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 468 | m |
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | đầu |
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | đầu |
| 13 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 16 | Kẹp cực các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 137 | cái |
| AC | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần nhị thứ | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn từ hệ thống Ắc quy đến hệ tủ DC Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 82 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn từ tủ nạp đến tủ DC Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 46 | m |
| 3 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.484 | m |
| 4 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.014 | m |
| 5 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.969 | m |
| 6 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-7x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 611 | m |
| 7 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.296 | m |
| 8 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu,Cu/PVC/PVC-Fr-S-19x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.158 | m |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | Đầu |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 24 | Đầu |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16 | Đầu |
| AD | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 269 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 3 | Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp 3 pha Tpug 38,5kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | 10m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cọc |
| AE | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Ống luồn cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Fi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Fi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Fi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,23 | 100m |
| AF | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần tiếp địa TBA | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 179,8 | 10m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 117 | cọc |
| 3 | Đóng ống cọc tiếp địa D80/70 dài 6m, Đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cọc |
| 4 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 206 | cái |
| 6 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 34,95 | 10m |
| 7 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8,2 | 10m |
| AG | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - Phần mương cáp xuất tuyến | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 36,579 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 43,8 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,504 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 590 | tấm |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Fi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,92 | 100m |
| AH | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu - LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | * Lắp dựng trụ thép (kèm theo thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 14,4864 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép (chế tạo) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,8356 | tấn |
| 3 | * Lắp dựng xà thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,039 | tấn |
| AI | PHẦN XÂY LẮP - TRẠM ĐIỆN - Mua và lắp dựng cột đèn CS và camera quanh trạm | |||
| 1 | * Mua cột đèn cs cao 3.4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cột |
| 2 | * Mua cột camera cao 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cột |
| 3 | * Lắp dựng cột cs và camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | cột |
| AJ | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Phía 110KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha - 110kV, 2 cuộn dây, 10MVA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| 2 | Máy ngắt SF6 110kV 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ ( 3 pha ) |
| 5 | Dao tiếp đất trung tính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 6 | Máy biến dòng điện 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Máy |
| 7 | Máy biến dòng điện 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | Máy |
| 8 | Máy biến điện áp 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Máy |
| 9 | Máy biến điện áp 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | Máy |
| 10 | Chống sét van 110 kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 11 | Chống sét van 72 kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 12 | Điện trở tiếp địa TBA 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H.thống |
| 13 | Thanh cái 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | phân đoạn |
| AK | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Phía 35KV | |||
| 1 | Máy ngắt SF6 35kV 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Máy biến dòng điện 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | Máy |
| 3 | Máy biến điện áp 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | Máy |
| 4 | Chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Chống sét van 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 7 | Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha S | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Máy |
| 8 | Thanh cái 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | phân đoạn |
| AL | THÍ NGHIỆM - Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | mẫu |
| 2 | Điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | mẫu |
| 3 | Tg của dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | mẫu |
| 4 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | mẫu |
| 5 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | mẫu |
| 6 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | mẫu |
| AM | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 5 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 6 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| AN | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 6 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| AO | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến áp 110KV/35KV- Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 131 | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 4 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 7 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | bộ |
| 8 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 12 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | cái |
| 13 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 14 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 15 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 16 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 17 | Mạch tín hiệu MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 18 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 19 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 20 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 21 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 22 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 23 | Mạch nguồn DC, AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| AP | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 5 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 6 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số 79 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 7 | Kiểm tra đồng bộ 25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 8 | Giao tiếp với đầu đối diện 85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 9 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 10 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| AQ | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 4 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 5 | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 6 | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng hiển thị trạng thái | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 7 | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU - Chức năng đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 8 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 9 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 10 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | cái |
| 11 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | cái |
| 12 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | hthống |
| 13 | Mạch liên động dao tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | hthống |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 15 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 16 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | hthống |
| 17 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 18 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 19 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 20 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 21 | Mạch nguồn DC-AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| AR | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Thanh cái 110kV (lắp tại tủ DZ) - Hợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng | |||
| 1 | - Bảo vệ so lệch 87B | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 2 | - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 3 | - Giám sát mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 4 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | cái |
| 7 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | cái |
| 8 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 9 | Mạch liên động dao tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| 10 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hthống |
| 11 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hthống |
| 12 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hthống |
| 13 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hthống |
| 14 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hthống |
| 15 | Mạch nguồn DC, AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hthống |
| AS | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn lộ tổng 35kV - Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 5 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 6 | Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 7 | Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng hiển thị trạng thái | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 8 | Điều khiển ngăn lộ tích hợp trong RL - Chức năng đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 9 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 11 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 12 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 13 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 14 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 15 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 16 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 17 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 18 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 19 | Mạch nguồn DC, AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| AT | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn lộ đường dây 35kV - Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 4 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 6 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 7 | Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 8 | Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng hiển thị trạng thái | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 9 | Tích hợp mức ngăn BCU - Chức năng đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | C.năng |
| 10 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 11 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 12 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | H. Thống |
| 13 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | bộ |
| 14 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 15 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 16 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 18 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 19 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 20 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| 21 | Mạch nguồn DC, AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| AU | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Ngăn biến điện áp 35kV | |||
| 1 | Volemet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| AV | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Ngăn biến điện áp 35kV - Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ tần số | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 2 | Rơle điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 4 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | C.năng |
| 5 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 6 | Áp to mat ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 7 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 8 | Mạch nguồn DC-AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 9 | Mạch bảo vệ tần số thấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | H. Thống |
| AW | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH - Hệ thống tự dùng AC | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện 0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Máy |
| 3 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | sợi |
| 4 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 5 | Ampemet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 6 | Vônmét loại AC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 7 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 9 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 10 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 26 | cái |
| 11 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 12 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 13 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 14 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 15 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| AX | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Hệ thống một chiều DC | |||
| 1 | Ampemet loại DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 2 | Vônmét loại DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 3 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | cái |
| 4 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 32 | cái |
| 5 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 6 | Rơ le tự động nạp ác qui kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 7 | Rơle cảnh báo chạm đất | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 8 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 9 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H. Thống |
| AY | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH -Tủ RMU 3 ngăn cầu dao ( không bao gồm đầu cáp) | |||
| 1 | Điện trở tiếp địa Tủ RMU 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| AZ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống chữa cháy truyền thống (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Bộ |
| BA | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống báo cháy tự động (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định (100độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | 10 đầu |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 300 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 400 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | m |
| 12 | Ống thép luồn cáp D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | m |
| 13 | Ống luồn dây SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 400 | m |
| 14 | Đai ốp ống SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 45 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 45 | cái |
| 16 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20 | hộp |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Bộ |
| BB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần vật tư thiết bị hệ thống chữa cháy ngoài nhà (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy 20m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | bộ |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | cái |
| 6 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | bộ |
| BC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hệ thống đường ống cứu hỏa bằng nước áp lực cao (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 351,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 351,9 | m3 |
| 3 | Ống thép đen DY100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,82 | 100m |
| 4 | Côn thu DY100x100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | cái |
| 5 | Cút thép DY100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | cái |
| 6 | Van chặn DN 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 7 | Van 2 chiều (van cổng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều (van bướm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 9 | Van an toàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 11 | Tê đều DY100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16 | cặp bích |
| 13 | Gioăng cao su DY100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | toàn bộ |
| BD | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0104 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,338 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,92 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | m2 |
| BE | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Bệ đỡ trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | |||
| 1 | Bê tông đỡ trụ chữa cháy và trụ tiếp nước M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông đỡ cố định trụ M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3 | m3 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỨU HOẢ TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ KHU VỰC NHÀ ĐK-PP ( CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bình khí Nitơ nạp 24,7kg khí kèm van kích hoạt đầu bình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | Bình |
| 2 | Bình kích hoạt xả khí và hệ thống đường ống dẫn khí kích hoạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Bình |
| 3 | Đầu xả khí IG100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | cái |
| 4 | Công tắc áp suất | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 5 | Van cách ly (van cổng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 6 | Van xả khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 7 | Van chọn vùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 9 | Chuông, Đèn báo động xả khí, công tắc xả khí chọn chế độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Cáp tín hiệu và cấp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | toàn bộ |
| 11 | Ống thép mạ kẽm cấp khí loại D65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm cấp khí loại D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,15 | 100m |
| 13 | Côn thu DY65x50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 14 | Cút thép DY65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 15 | Cút thép DY50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 16 | Mặt bích DY65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích DY50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su DY65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 19 | Gioăng cao su DY50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 20 | Hệ thống giá đỡ, thanh treo đường ống cấp khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | T.Bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | T.Bộ |
| BG | SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bóc thực vật | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 25,2896 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển công trình nổi và ống nước ra khỏi mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | toàn bộ |
| 4 | Mua đất đắp công trình đắp ta luy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 28,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,284 | 100m3 |
| BH | SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Đường ngoài trạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,515 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,06 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,06 | 100m2 |
| BI | SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,85 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 740 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 185 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 740 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 17,82 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,94 | m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 139 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,188 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,6126 | 100m3 |
| BJ | SAN NỀN ĐƯỜNG TRONG TRẠM VÀ NGOÀI TRẠM - Rải đá trong trạm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 97,67 | m3 |
| BK | BIỂN HIỆU VÀ CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,808 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,105 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0168 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0079 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0198 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,4516 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,1863 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8154 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 48,48 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5366 | tấn |
| 14 | Cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5366 | tấn |
| 15 | Bánh xe | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,776 | m2 |
| 17 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 18 | Bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,8 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0192 | tấn |
| BL | Hàng rào gạch dài 202,8M (68 mảng rào, 74 trụ BTCT, 74 trụ gạch) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 290,004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 18,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,6084 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 41,067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,4901 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2641 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,235 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột (trụ giữa 200x300), tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12,39 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột (trụ giữa 300x300), tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,062 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,963 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,2961 | tấn |
| 16 | Xây móng trụ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 45,024 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8,442 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 220 (dưới chân), cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20,028 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 220 (2 bên) cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,6732 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường rộng 110 cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 11,7436 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 187 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 581,096 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,647 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 101,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 91,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 581,096 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 191,291 | m3 |
| BM | Lát gạch Terazoo | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16,02 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 178 | m2 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 178 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 178 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ sân phân phối | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,835 | 100m2 |
| BN | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,48 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 116,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,7749 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 18,6276 | tấn |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,48 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 172 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12,9 | 100m |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 180 | tấn/lần |
| BO | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 123,1916 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,8382 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 53,3704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4902 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột ( ván khuôn móng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,9934 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5818 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,3373 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,6666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,2197 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,6528 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9,449 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,53 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4816 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,0912 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 92,9091 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,2484 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 22,4842 | m2 |
| 19 | Gạch Granite 600x600x7 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60,3142 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60,3142 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 17,9209 | m3 |
| 22 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 119,4726 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 34,8726 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,9963 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,6044 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 72,2688 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,1912 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0352 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1452 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0934 | 100m2 |
| BP | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12,7908 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 43,358 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 189,19 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7,326 | m2 |
| 5 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 196,426 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 196,426 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 233,79 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 299,63 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 233,79 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 299,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 533,42 | m2 |
| 12 | Cửa kính khung nhôm kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 29,01 | m2 |
| 13 | Cửa chống cháy kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 11 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40,01 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,0451 | 100m2 |
| BQ | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,0188 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,8249 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0507 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1692 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,9215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,9215 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,975 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0918 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,7975 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 23,6788 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D90-CL3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 36 | m |
| 12 | Cút nhựa PVC D90-CL | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 24 | cái |
| 13 | Ống thoát tràn PVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | m |
| 14 | Rọ chắn rác cho ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| BR | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI - Mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 20,2986 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,5994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0774 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,3816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,7509 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,5086 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 13,818 | m3 |
| 8 | Tấm đan vivobard | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 22,4136 | m2 |
| 9 | Giá đỡ cáp và thang cáp, tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,6638 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9,455 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D90-CL3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 14,6 | m |
| 12 | Cút nhựa PVC D90-CL | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 14 | Ống PVC D140 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 21,6 | m |
| 15 | Ống nhựa lượn sóng HDPE 110/130 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 19,5 | m |
| BS | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột Pooctic, cột chiều sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 171,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0492 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2172 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,3292 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 27,1125 | m3 |
| 8 | Bu lông BL30-1200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 383,52 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3835 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,3915 | 100m3 |
| BT | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 13,122 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1623 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,898 | m3 |
| 7 | Bu lông M30 x 1200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 63,92 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0639 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1037 | 100m3 |
| BU | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2646 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,634 | m3 |
| 7 | Bu lông M16 x 1200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 102,24 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1022 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0849 | 100m3 |
| BV | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột biến dòng, biến điện áp, chống sét van 110KV, dao nối đất và chống sét van 72 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 73,216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,1704 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2794 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,2496 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 24,354 | m3 |
| 7 | Bu lông M24 x 850 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 356,664 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3567 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4324 | 100m3 |
| BW | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ máy cắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 26,3952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,0304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3019 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,6312 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8,0595 | m3 |
| 7 | Bu lông M24 x 850 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 97,272 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0973 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1631 | m3 |
| BX | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ sứ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 27,456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,306 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,7209 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8,289 | m3 |
| 7 | Bu lông M24 x 850 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 97,272 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0973 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1706 | m3 |
| BY | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ dao cách ly | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 54,912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,612 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,4418 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16,578 | m3 |
| 7 | Bu lông M24 x 850 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 194,544 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1945 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3409 | m3 |
| BZ | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Phần cọc | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,7328 | tấn |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,44 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 16 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,2 | 100m |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 90 | tấn/lần |
| CA | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4988 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2166 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 19,928 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,3672 | tấn |
| 6 | Lưới thép Φ10 700x700 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,6598 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 23,92 | m2 |
| 9 | Đá dăm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 25,7238 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1975 | 100m3 |
| CB | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Bệ đỡ tủ đầu dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,3951 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2394 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,0431 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0573 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1235 | 100m2 |
| CC | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp - Bể chứa dầu sự cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,7898 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1164 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0277 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,6981 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,0438 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10,6549 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,2197 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0435 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1613 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mặt bể M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,3104 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,605 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ bể M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0361 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0017 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,07 | 100m |
| 20 | Colie giữ ống + Bu lông nở (3*(5,3+2,9+4,5+3,1) = 47,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 47,4 | kg |
| 21 | Thang lên xuống (33,2+16,2+14,3+3,1+7,8) = 74,6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 74,6 | kg |
| 22 | Chống thấm thành ngoài bể phần nằm trong đất bằng sika membrane | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 38 | m2 |
| 23 | Chống thấm thành trong bể và đáy bể bằng Sika top seal 107 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 70,22 | m2 |
| 24 | Băng cản nước Waterstop V250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 22 | m |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,5248 | 100m3 |
| CD | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,8116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 13,041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2749 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,2745 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 35,454 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,9126 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1825 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6,4655 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,6053 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 238 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sản xuất kết cấu giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,7097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,705 | tấn |
| 13 | Tiếp địa mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,99 | 0.0 |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2,84 | 10m |
| 15 | Bu lông nở 10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 100 | cái |
| CE | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Khoan hố tiếp địa | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | lần |
| CF | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (treo âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng treo tường (kích thước (600x600x300)- gồm 01 hệ thống điều chỉnh chiếu sáng ngoài trời theo thời gian, cấu tạo như hình vẽ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hộp |
| 3 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm 250 W | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm 150 W | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED chiếu cổng trạm 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Cột đèn bát giác côn liền cần 8m (bên trong cột có hộp đấu nối cho cáp đi và cáp đến) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cột |
| 7 | Lắp đèn pha, H≥3m | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | 1 bộ |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 207 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 357 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,08 | 100m |
| CG | Hệ thống chiếu sáng nhà điều khiển và phân phối (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | máy |
| 2 | Đèn Led lắp ốp trần (Chiếu sáng hành lang) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng sự cố 220VDC-18W | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | bộ |
| 4 | Đèn Led phòng nổ chiếu sáng phòng ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 5 | Đèn Led phòng nổ chiếu sáng sự cố phòng ăcquy 220VDC - 24W | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Tube Led đôi (trọn bộ cả máng đèn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 14 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy loại 6module | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | Cái |
| 13 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy loại 4 module | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | Cái |
| 14 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường- gồm 01 hệ thống thanh cái, đèn báo pha, 01MCCB tổng -63A và 04 MCCB nhánh 32A cấu tạo như hình vẽ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hộp |
| 15 | Quạt thông gió lưu lượng 500 (m3/h) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tiết diện 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột tiết diện 3x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Ống luồn cáp ruột gà HDPE-32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | cái |
| 24 | Ống luồn cáp ruột gà HDPE-32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp âm tường SP – F20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 398 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cáp âm tường SP– F32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 80 | m |
| CH | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 8 | cái |
| CI | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 107,2125 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 85,5136 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 15,744 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,288 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 240 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1,69 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,09 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 36,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,1172 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 13,596 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 39,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9,24 | m2 |
| CJ | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,0603 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,36 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 22 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 13 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12,452 | m3 |
| CK | MƯƠNG CÁP TRUNG THẾ, HẠ THẾ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,216 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 177,874 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 139,207 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3,304 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4543 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 236 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lát gạch Terazoo hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 9 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,027 | 100m2 |
| CL | SCADA - Lắp đặt thiết bị, vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Pach Panel vào giá | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Inverter vào tủ nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị thu tín hiệu GPS | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy tính | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy in | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 100 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp cấp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 42 | 10m |
| 11 | Đấu nối cáp vào đầu jack | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 300 | đầu |
| 12 | Đấu nối cáp vào đầu nối LC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 40 | đầu |
| 13 | Đấu nối dây nhảy quang vào TB | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 12 | đôi đd |
| 14 | Đấu nối cáp nguồn vào TB | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 67 | đôi đd |
| CM | SCADA - Cấu hình hệ thống tại trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính tại trung tâm điều khiển xa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính tại trung tâm điều khiển xa (NCx0.8) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | ngăn |
| CN | SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn đường dây (ĐM x 1) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | ngăn |
| CO | SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn lộ tổng MBA (ĐM x 0.9) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | ngăn |
| CP | SCADA - Cấu hình hệ thống tại Ngăn lộ tổng/lộ ra 35kV, tự dùng (ĐM x 0.5) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | ngăn |
| CQ | SCADA - Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu rơ le Tại Trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (NCx0.8) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 144 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI (NCx0.9) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 38 | Tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển DO | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO (NCx0.8) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 422 | Tín hiệu |
| CR | SCADA - Kiểm tra hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (NCx0.6) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 1IEC - hàm dữ liệu 1 bít | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 1IEC - hàm dữ liệu 1 bít (NCx0.9) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 470 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 3IEC - hàm dữ liệu 2 bít | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 3IEC - hàm dữ liệu 2 bít (NCx0.9) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 13IEC - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 13IEC - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (NCx0.9) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 162 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 46IEC - Lệnh điều khiển đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 46IEC - Lệnh điều khiển đôi (NCx0.9) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 44 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 47IEC - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hàm |
| CS | SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm biến áp và trung tâm điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing tại trạm biến áp và trung tâm điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều khiển với router trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại trung tâm điều khiển với firewall tại nhà máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều khiển với router trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại trung tâm điều khiển với firewall tại nhà máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | hệ thống |
| CT | SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 162 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 60 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 470 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 44 | Tín hiệu |
| CU | SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End tại A1 | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 17 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 47 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 21 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 10 | Tín hiệu |
| CV | SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End tại TT ĐKX Thái Bình | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 144 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 38 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 422 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 33 | Tín hiệu |
| CW | VIỄN THÔNG - Lắp đặt | |||
| 1 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 30km phù hợp với Switch quang của TBA 110kV E11.9 hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị quang Switch Layer 3 (tối thiểu 4 cổng 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 20km/2 cái; 30km/2 cái; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 4 cồng 100/1000/10G GE Base-T) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị Converter E1/ Fast Ethernet | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | bộ |
| 4 | Điện thoại trực thông IP | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 5 | Máy Fax | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị bảo mật thông tin Firewall | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ |
| CX | VIỄN THÔNG -Thí nghiệm, hiệu chuẩn thiết bị truyền dẫn quang | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Modem/Converter | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 3 | thiết bị |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt chương trình máy chủ - Làm bức tường lửa ( Fire Wall Server ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | thiết bị |
| 6 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire Wall | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | thiết bị |
| CY | VIỄN THÔNG -Kiểm tra, thí nghiệm đường truyền tín hiệu | |||
| 1 | Kênh ghép tổng đài | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 2 | Kênh thuê bao lẻ | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 3 | Kênh 64 Kbit | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 4 | Kênh 2 dây, 4 dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 5 | Lập trình xử lý | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 6 | Cảnh báo, tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 7 | Giao tiếp MUX | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 8 | Khoá, logic, giám sát xa | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| 9 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | HT |
| CZ | VIỄN THÔNG - Kiểm tra thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cánh pha - phaF21/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 6 | Tự động đóng lại F79 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 7 | Kiểm tra đồng bộ F25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 9 | Chức năng ghi chụp sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 10 | Xác định điểm sự cố FL | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 11 | Chức năng đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| 12 | Chức năng cắt đầu ra | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 6 | C.năng |
| DA | VIỄN THÔNG - Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,9 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,2 | 10 m |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | bộ ODF |
| 4 | Bắn cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 0,4 | km cáp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC, OPGW - NMOC … | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 2 | hộp |
| 6 | Dây nhảy quang FC/PC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 30 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | 100m |
| 8 | Vỏ tủ thông tin tủ nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | cái |
| 9 | KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi trước khi lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | sợi cáp |
| 10 | KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi sau khi lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 4 | sợi cáp |
| DB | CAMERA - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 11 | Cái |
| 2 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, gồm các thiết bị chính: | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 7 | Cái |
| DC | CAMERA - Lắp đặt Vật liệu | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1.050 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT 6E | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 540 | m |
| 3 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 800 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 500 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 250 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V/ chỉ dẫn kỹ thuật ĐZ và TBA 110kV | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên , có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản photo có công chứng:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bản gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy phép hành nghề giám sát Hạng II trở lên hoặc tương đương,- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Kỹ sư điện (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện)- Có giấy phép hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc hạng II trở lên).- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng).- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát an toàn | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện/xây dựng/an toàn lao động.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị Định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước…) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm).- Có thẻ an toàn điện theo thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu tải trọng >= 20 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy đào một gầu (dung tích gầu ≥0.4m3) | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Tải trọng 100 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi