Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524654-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220521660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:19:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,221,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tạo hơi
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa hồ chứa nước sinh hoạt thôn Tả Phìn B, xã Tả Phìn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Hồ chứa nước và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Á Châu + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Chi cục thủy lợi tỉnh Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,6368m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
3Tháo dỡ cánh cổng + hàng rào lưới thép cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật278,46m2
4Vệ sinh đánh giấy giáp trụ cổng cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16m2
5Hút cạn nước, vệ sinh sạch sẽ bể lọc số 2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc bám lòng hồ, thành hồChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.606,4243m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,9568m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,8767100m2
2Thi công trải màng và hàn màng chống thấm dày 1,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.287,67m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,5059m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật159,2603m3
5Lắp dựng cốt thép đáy hồ, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5303tấn
6Lắp dựng cốt thép thành hồ, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7917tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước, tấm nhựa PVC O150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật508,98m
8Mối nối chữ thập bằng PVC O150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m
9Tấm xốp chèn kheChương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,898m2
10Ván khuôn gỗ thành hồ - Chiều dày ≤45cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6941100m2
11Ván khuôn gỗ đáy hồChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9098100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật694,112m2
13Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.922,8383m2
14Bê tông bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,271m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4472tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5452100m2
17Xây bậc bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,1225m3
18Trát, láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146,342m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,5276m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8586m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1244tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2396100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,896m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,5635m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0263tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1741100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật169,416m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật587,07m2
29Trát giằng vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,994m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật962,992m2
31Đắp vữa XM cát mịn mác 75Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
32Lắp dựng cổng hoa sắtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
33Sản xuất cổng hoa thép Inox 304Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
34Thanh Inox L50x50x4 ốp góc trụ cổngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8m
35Sản xuất lắp dựng bản lềChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Khóa treo Việt TiệpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Bánh xe sắtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4634100m3
39Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,57721m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5292100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5292100m3/1km
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1793100m3
43Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,265m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,7237m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
46Vệ sinh rãnh thoát nước quanh hồChương V-Yêu cầu về kỹ thuật264m2
47Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
50Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
51Ván khuôn gỗ rãnh nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1625100m2
52Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
55Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,56m2
57Sơn hộ lan bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,56m2
58Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,2m
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
60Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,341m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0234m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
63Lắp đặt bộ ống thoát khíChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
6 Máy hàn nhiệt Hàn HDPE1
7 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông2
9 Máy nén khí ≥ 600m3/h Tạo hơi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->