Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531709-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:17:00 đến ngày 2022-05-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp (năng lượng) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường QL.19B, đoạn từ Km38+200-Km58+100 (Sân bay Phù Cát - Bảo tàng Quang Trung); Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng trên tuyến đường ĐT.637. Hạng mục: Di dời hệ thống điện phục vụ giải phóng mặt bằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển công nghệ Việt Long (Địa chỉ: Lô 3, OLP, 2, Khu đô thị Thương mại An Phú, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Bình Định (Địa chỉ: Số 198, Phan Bội Châu, Tp Quy nhơn, Tỉnh Bình Định); Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn (Địa chỉ: Số 59, Phan Đình Phùng, T.trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; (Địa chỉ: Số 59 đường Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, Bình Định; Điện thoại: 0256.3880993).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn (Địa chỉ: Số 59, Phan Đình Phùng, T.trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3880994).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn (Địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3780034).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào đúc móng cột MT-3 (cột BTLT-14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng cột MT-4G (cột BTLT-14m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5móng
3Đào đúc móng cột sắt MCT-14mMô trả kỹ thuật theo Chương V3móng
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Cột sắt 14mMô trả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Tiếp địa NĐC-6CMô trả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
5Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà rẽ nhánh cột BTLT ghép: XRN-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Xà rẽ nhánh cột thép: XRN-CSMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà đỡ lệch: xà XĐL-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà néo lệch ghép ngang: xà XNL-2NMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà néo thẳng cột BTLT ghép: xà XNT-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà néo lệch cột thép XNL-CSMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Xà néo phân đoạn cột BTLT ghép XPĐ-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà lắp FCO + CSV cột BTLT ghép: XL-FCO-CSV-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà lắp FCO + CSV cột thép: XL-FCO-CSV-CSMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V17bộ
18Phụ kiện nối đất chống sét vanMô trả kỹ thuật theo Chương V3tủ
19Dây sứ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
20Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-8,5m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11móng
2Móng cột MT-3G (cột BTLT-8,5m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10móng
3Móng cột MT-3G (cột BTLT-10m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8móng
4Móng cột MT-4G (cột BTLT-12m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2móng
5Thi công móng néo 12-4Mô trả kỹ thuật theo Chương V2móng
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V31cột
2Cột bê tông ly tâm (PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cột
3Cột bê tông ly tâm (PC.I-12-190-10.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Cung cấp và lắp đặt dây néo cáp TK50-8Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Cổ dề néo cột đơn CDN-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cổ dề ghép cột: CDG-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Tiếp địa NĐC-3CMô trả kỹ thuật theo Chương V31vị trí
9Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Nối đất lặp lại: NĐL-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V42bộ
11Cùm lắp PA cột đơn: PA-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Cùm lắp PA cột đơn: PA-1CMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Cùm lắp PA cột ghép: PA-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V7bộ
16Cùm lắp PA cột đơn: PA-2DCMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Xà néo 0,4kV ghép ngang ly tâm 8 sứ XN-8NMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Xà néo 0,4kV ghép ngang ly tâm 8 sứ XN-8NCMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Hộp chia dây + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V30bộ
20Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
21Phần tháo, sử dụng lại đường dây 0,4kV & 0,2kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-4G (cột BTLT-14m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1móng
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CGMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạmMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
5Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA - 75kVAMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
6Phần tháo, sử dụng lại TBA 75kVA-22/0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
G MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
4Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
5Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp (năng lượng) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện,- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 10 người là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5 tấn.1
2 Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23KW1
3 Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5KW2
5 Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Sử dụng tốt2
6 Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Sử dụng tốt2
7 Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->