Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công XD công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531547-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công XD công trình
Số hiệu KHLCNT 20220432480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:20:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,612,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.858.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT)Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công XD công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu La Cả (giai đoạn 2), phường Dương Nội, quận Hà Đông
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,944m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1771m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2067m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5336m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1601m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0238100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1508m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4268m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0854100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0949tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4965m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6628m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3257m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5134m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,347m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,48m
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8604m2
31Đắp trang trí chân trụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3m
32Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
33Bản lề cối thép D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Bánh xe thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2456m2
B CỔNG CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi con nghê không gắn mảnh sành, sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 mặt thú
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65681 m2
4Tu bổ, phục hồi triện tường BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7981 m2
C NGHI MÔN (TỨ TRỤ) - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3333m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3333m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3333m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0095m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0483m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0705tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2346tấn
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0326m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2047m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7932m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1587100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1769m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4677m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0049m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9025m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0533m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,8941m
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9558m2
D NGHI MÔN (TỨ TRỤ) - CHUYÊN NGÀNH
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 Con
2Hạ giải chữ cổ + bảo quản các chữ cổ sau hạ giảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
3Tu bổ, phục hồi con nghê không gắn mảnh sành, sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 con
4Lắp dựng phượng trên nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81con
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 mặt thú
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3531 m2
7Tu bổ, phục hồi triện tường - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,481 m2
8Gắn chữ cổ có sẵn vào cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
E NHÀ BẾP - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,408m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4035m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7185m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,04m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6872m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6872m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5664m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0329m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1052m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0633m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2049100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2533m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1389tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1549m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,544m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4786m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0712100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0712100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 01km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0712100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8574m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1434m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6292m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2938m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3104100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0335m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2904tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0043tấn
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8328m3
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,8766m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,6864m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,04m2
51Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,9227m2
52Tu bổ bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,151m
53Trát bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3395m2
54Trát đấu nóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7094m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44m
56Ốp gạch 300x600 vào tường khu vực bệ bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7824m2
57Lát nền gạch 500x500 chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4234m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,6735m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,2784m2
60Gạch hoa chanh 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6viên
61Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1328m2
62Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5048m2 cấu kiện
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,214m2
69Tủ điện tổng 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt công tắc 6A loại 3 phím bấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Aptomat 1P - 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
76Dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
77Dây dẫn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
78Dây dẫn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
80Lắp đặt bồn rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt van phao cơ bồn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt cút nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt cút nhựa D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt tê nhựa D21/D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt ống nhựa D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
90Lắp đặt phao khóa nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt cút ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
94Lắp đặt cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt cút nhựa D76/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt tê nhựa D110/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Cung cấp lắp đặt bình bọt chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
99Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
100Hộp cứu hỏa, nội quy - tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F NHÀ BẾP - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1835m3
2Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2848m2
3Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0535m3
4Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,441m2
5Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6911m2
6Khóa chốt đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Bản lề thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
G HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật978,95m2
2Tẩy rỉ hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,13961m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật978,95m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1396m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5481m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5953m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0585100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9503m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2679m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2397m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1127100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1096tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4491m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,5357m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,5357m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,72m
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7686m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9037m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9037m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp phào kép cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,62m
26Đắp vữa sần mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
27Cung cấp, lắp đặt hàng rào hoa sắt thép đặc 14x14 sơn chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
H LAN CAN SÂN - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9137m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9137m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9137m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7018m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3142m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,353m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3447m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1223100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1447tấn
I LAN CAN SÂN - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45131m3
2Tu bổ, phục hồi trụ lan can bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3751m3
J SÂN VƯỜN - TỔNG THỂ XDCB
1Đào nền sân bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7015m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,4143m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,876m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4106100m2
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,977m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4672m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5031100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9557tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,5cái
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,856m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,856m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,1904m2
24Cắt sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,7810m
25Phá dỡ sân bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,976m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,463m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3546100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,546m3
31Cung cấp, lắp đặt tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
32Lắp đặt dây điện XPLE/DSTA/PVC - 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
33Lắp đặt dây điện XPLE/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6188m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6188m3
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
41Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
44Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
46Cung cấp, lắp dựng đèn trang trí 3 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
48Luồn cáp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đầu cáp
49Lắp khung móng cột M16x260x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
50Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
51Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
52Ống uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
53Nối góc D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.214cái
K SÂN VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.8531m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68251m3
L NHÀ BIA SẮC PHONG - CHUYÊN NGÀNH
1Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59541m3
3Tu bổ, phục hồi xà dọc - loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15971m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54081m3
5Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17291m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04041m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21521m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9021m3
9Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62091m3
10Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6411m3
11Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19411m3
12Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05621m3
13Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52391m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, chấn phong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3958m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, chấn phong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,59721m2
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5381m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,87231m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45591m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
21Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ khung, bộ vì
22Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hệ khung, bộ vì
23Tu bổ, phục hồi kìm bờ, đao mái- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 hiện vật
24Lắp dựng kìm nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21con
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,52m
26Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có từ hai gờ chỉ trở lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4271m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9311m2
28Tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,421m2
29Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
30Đục nhám mặt bậc, cổ bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6561 m2
31Tu bổ, phục hồi Cột, trụ bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9871m3
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m2
M NHÀ BIA SẮC PHONG - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2641m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9269m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102m3
5Di dời bia đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1749m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0602100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1254m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bệ bia đá, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1269tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0228m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0489100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5382m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0764m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1646m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4349m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0347m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1542m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7868m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m3
27Đặt bia đá vào vị trí hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
N NHÀ BIA SẮC PHONG - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,6721m2
2Đào hào chống mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
4Lấp đất hào ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
5Đào hào chống mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796m3
6Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796m3
7Lấp đất hào trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,751m2
O ĐẠI MÔN (NGHI MÔN) - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài (Tầng mái 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,53341m2
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62011m3
3Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38021m3
4Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m2
5Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
6Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06361m3
7Tu bổ, phục hồi xà cửa - loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16471m3
8Tu bổ, phục hồi xà nách các loại - phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31461m3
9Tu bổ, phục hồi nghé -Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06351m3
10Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07681m3
11Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37821m3
12Tu bổ, phục hồi then co- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01921m3
13Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19841m3
14Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28291m3
15Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18371m3
16Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01251m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36931m3
18Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6493m3
19Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,905m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54291m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56881m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96351m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18371m3
24Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ khung, bộ vì
25Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hệ khung, bộ vì
26Tu bổ phục hồi triện nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521 m2
27Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,38m
28Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5061m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3911m2
30Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5291m2
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
32Đục nhám mặt bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3681 m2
33Tu bổ, phục hồi cột đá bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,471m3
34Cung cấp và lắp đặt chân tảng 220x400x580Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m2
36Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
P ĐẠI MÔN (NGHI MÔN) - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,38m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4037m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4037m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4037m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3124m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5415m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5738m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0732100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2323m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6118m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0556100m2
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0353m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3177m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8958m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1152m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0799100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0799100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0799100m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3007m3
26Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,7334m2
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
28Trát đấu nóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8193m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,88m
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,0587m2
Q ĐẠI MÔN (NGHI MÔN) - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,1541m2
2Đào hào ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
4Lấp đất hào trở lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
5Đào hào trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
7Lấp đất hào trở lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0081m2
9Xử lý tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
R NHÀ KHÁCH + NHÀ THỦ TỪ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06011m3
2Tu bổ, phục hồi xà dọc - loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38681m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,30531m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53611m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08161m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ ngồi- Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01061m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36541m3
8Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59051m3
9Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41441m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6141m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0889m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió (phần nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2231m2
14Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,80891m3
15Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67811m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đi, vách cửa (phần vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4035m3
17Tu bổ phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,21m2
18Tu bổ phục hồi cửa đi ván ghép- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6713m2
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,323m2
20Tu bổ phục hồi sổ đẩy ván ghép - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4203m3
21Tu bổ phục hồi sổ đẩy ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,91m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,53911m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56411m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,95591m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41441m3
26Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 hệ khung, bộ vì
27Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 hệ khung, bộ vì
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,672m
29Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5131m2
30Trát tu bổ tai tường loại có từ 2 gờ chỉ trở lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,761m2
31Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,5581m2
32Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,5341m2
33Tu bổ phục hồi bó hiên hè bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,364m3
34Đục nhám mặt bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0961 m2
35Cung cấp và lắp đặt chân tảng 400x400x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,878100m2
37Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m2
S NHÀ KHÁCH + THỦ TỪ- XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8195m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5184m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0826m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2066100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4297tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5661tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6777m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5481m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7946m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7703m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7226m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8064m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3497m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297m3
26Trát đấu nóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6138m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,3204m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2223m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2223m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,4472m2
T NHÀ KHÁCH + THỦ TỪ - ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điện tổng 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Lắp đặt đèn sợi đốt 40wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Aptomat 1pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
9Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Lắp đặt các loại đèn tuýp led 40w dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Ống gen mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
12Cung cấp lắp đặt bình bọt chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
13Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
14Hộp cứu hỏa, nội quy - tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
U NHÀ KHÁCH + THỦ TỪ - CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật709,61m2
2Đào hào chống mối bên ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,324m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,324m3
4Lấp đất hào ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,324m3
5Đào hào chống mối bên trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
6Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
7Lấp đất hào trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,551m2
9Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,94m2
V AM HOÁ VÀNG
1Lư hoá vàng loại đúc sẵn D1,37m, cao 1,87mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.858.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT)Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Máy bào Còn sử dụng tốt2
14 Máy đục Còn sử dụng tốt2
15 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->