Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531862-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220446639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:16:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,414,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0121861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường đang khai thác, sử dụng; kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; hồ sơ thanh toán khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên (có hạng mục thi công phần điện). Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp và chỉnh trang tuyến đường tổ dân phố Ngô Tân, phường Tiên Nội, đoạn từ nhà văn hóa Ngô Thượng đến nhà văn Hóa Ngô Xá và một số tuyến nhánh
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên – phường Hòa Mạc – thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hạng mục đường giao thông: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Hạng mục di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP phát triển Duy Hà. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên – phường Hòa Mạc – thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên – phường Hòa Mạc – thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Duy Tiên. + Địa chỉ: Phường Hòa Mạc - Thị xã Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam. + Số điện thoại: 02263.830.013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Phường Hòa Mạc - Thị Xã Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.623,8781m3
2Phá dỡ mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V648,1m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,481100m3
4Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V678,4551m3
5Đào cấp đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,5561m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3959100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2735100m3
8Đất mua đắp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.165,5827m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7845100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0456100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4955100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,481100m3
B THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6529100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V 11,6529100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,114100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,854100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V10,3917100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường BTNMô tả kỹ thuật theo chương V15,3342100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5719100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,7827100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,08m3
12Bê tông lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,32m3
C HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,581m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V627,6331m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4123100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V100,85m3
5Gia công ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,8752100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0095tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1969tấn
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V274,07m3
9Trát mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,55m2
10Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.3371 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,517510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.3371 cấu kiện
13Lắp dựng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.337cái
14Đào móng rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2111m3
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
17Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
19Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8957100m2
20Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
E KÈ ĐỨNG
1Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18100m3
2Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V18100m3
3Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2157100m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3254100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2157100m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V828,73m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V636,79m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V94,98m3
9Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V595,1100m
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,27m3
11Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0157100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,034tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4358tấn
14Bê tông gờ chắn bánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2521m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m
18Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2737100m2
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
20Chèn sơ đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,7m2
F BẬC LÊN XUỐNG, CÂY XANH, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng bậc lên xuống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V90,35m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m3
5Xây bậc lên xuống, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
8Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,76100m
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,83m2
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V43cây
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,04m2
12Sơn kẻ đường vạch giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V127,8m2
G HỐ GA
1Đào móng ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V565,0781m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9291100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2109100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
5Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,78m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,46m2
9Ván khuôn gỗ cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m2
10Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
11Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,83m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2863tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,842510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
19Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Bộ khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Nắp ga gang P=250 KNMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,9551m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2648100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,2188100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
9Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
14Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
I HỐ THU NƯỚC
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4467100m2
6Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
8Vận chuyển tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,517510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4281100m
12Song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x190cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển chữ nhật 60x190cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x195cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển chữ nhật 135x195cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 32x125cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển chữ nhật 32x125cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cột biển báo phản quang D80, L=3.39mMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m
10Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
12Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V300công
13Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
14Dây điện loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
15Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V2.160kWh
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
18Bê tông đế cọc bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,761m2
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Tháo, lắp hòm công tơ H2; H3phaMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
5Tháo, lắp Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
6Tháo, lắp tủ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
8Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
9Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Tháo hạ cột BT Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3VT
12Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Kẹp hãm cáp 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
15Ghíp nhôm bọc GN2 (đấu dây xuống hộp CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
17Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
18Ống co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V13m
19Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Móng 1 cột tròn M- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
23Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Công 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0121861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường đang khai thác, sử dụng; kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; hồ sơ thanh toán khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
6 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên (có hạng mục thi công phần điện). Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Cần cẩu ≥ 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->