Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:16:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,414,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0121861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường đang khai thác, sử dụng; kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; hồ sơ thanh toán khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên (có hạng mục thi công phần điện). Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp và chỉnh trang tuyến đường tổ dân phố Ngô Tân, phường Tiên Nội, đoạn từ nhà văn hóa Ngô Thượng đến nhà văn Hóa Ngô Xá và một số tuyến nhánh 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên – phường Hòa Mạc – thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Duy Tiên. + Địa chỉ: Phường Hòa Mạc - Thị xã Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam. + Số điện thoại: 02263.830.013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Phường Hòa Mạc - Thị Xã Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.623,878 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,1 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,481 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,455 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,556 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3959 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2735 | 100m3 |
| 8 | Đất mua đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.165,5827 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7845 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4955 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,481 | 100m3 |
| B | THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6529 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6529 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,114 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,854 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3917 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3342 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5719 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7827 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m3 |
| 12 | Bê tông lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,32 | m3 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 1m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,633 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4123 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,85 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8752 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0095 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1969 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,07 | m3 |
| 9 | Trát mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,55 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5175 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337 | cái |
| 14 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,211 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| E | KÈ ĐỨNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2157 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2157 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,73 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,79 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,98 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,1 | 100m |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0157 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4358 | tấn |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2737 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 20 | Chèn sơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| F | BẬC LÊN XUỐNG, CÂY XANH, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng bậc lên xuống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 5 | Xây bậc lên xuống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | 100m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường vạch giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8 | m2 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,078 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9291 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,78 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,46 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Bộ khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Nắp ga gang P=250 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,955 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2188 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| I | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | 100m |
| 12 | Song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x190cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật 60x190cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x195cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 135x195cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 32x125cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 32x125cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo phản quang D80, L=3.39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Dây điện loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | kWh |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đế cọc bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | 1m2 |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Tháo, lắp hòm công tơ H2; H3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Tháo, lắp tủ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 8 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 9 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Tháo hạ cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 12 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm bọc GN2 (đấu dây xuống hộp CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 17 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 18 | Ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 19 | Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Công 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0121861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường đang khai thác, sử dụng; kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; hồ sơ thanh toán khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô tương tự trở lên (có hạng mục thi công phần điện). Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi