Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531357-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Buu dien tinh Lang Son
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:10:00 đến ngày 2022-05-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,185,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (bộ)
- Số lượng tối thiểu 80

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Buu dien tinh Lang Son
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Bưu điện huyện Hữu Lũng, Bưu điện tỉnh Lạng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Buu dien tinh Lang Son , địa chỉ: So 49, duong Le Loi, phuong Vinh Trai, thanh pho Lang Son
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 - Bưu điện tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thành Nam


- Bên mời thầu: Buu dien tinh Lang Son , địa chỉ: So 49, duong Le Loi, phuong Vinh Trai, thanh pho Lang Son
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 - Bưu điện tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ). 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung thực hiện gói thầu theo quy định tại Thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây Dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 - Bưu điện tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Hạng mục phá dỡ
B A1. Nhà chính
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,18m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,318m2
3Tháo dỡ cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,168m2
4Vệ sinh vách nhôm cũ (Nhân công 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,748m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,663m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,54m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,43m2
9Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,57m2
10Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật312,829m2
11Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,773m2
12Tháo mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,637100m2
13Vệ sinh, phá lớp chống thấm sê nô cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,439m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,207m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,788m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật639,152m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,427m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Tháo vòi senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Phá dỡ gạch lát nền WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,426m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,816m2
23Tháo dỡ trần khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,426m2
C A2. Phụ trợ
1Tháo dỡ cổng cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
2Phá dỡ hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,164m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627m3
4Tháo dỡ đá ốp tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,716m2
5Tháo dỡ trụ sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
D A3. Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,353100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,353100m3/1km
E B. Hạng mục cải tạo
F B1. Phần kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,461m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
10Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
14Bê tông cột đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
15Ván khuôn cột, ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,293m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,779m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,322m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,816m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
G B2. Phần tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,397m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,122m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
4Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,547m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,628m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,7m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,349m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật905,977m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.025,852m2
H B3. Phần nền sàn
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,713100m3
2Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,627m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,627m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,85m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,85m2
7Xoa nhẵn mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m2
8Sơn Epoxy sàn khai thácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,19m2
9Lát đá granite phân sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,264m2
10Ốp gạch chân tường gạch granite 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,632m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,424m2
12Lát đá 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
I B4. Phần trần
1Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,33m2
2Trần thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,52m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,52m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,52m2
5Trần nhựa PVC vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,272m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,33m2
J B5. Phần mái
1Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
2Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
3Bu lông neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
4Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465tấn
6Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,329m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,489100m2
10Phụ kiện tôn úp nóc , úp diềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,333md
K B6. Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
3Trát bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,605m2
L B7. Khu WC
1Xây hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,169m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,532m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 50, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,245m2
5Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,52m2
6Trần thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,245m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,245m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,245m2
9Vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,06m2
M B8. Phần cửa
1Cửa cuốn tấm liền sóng vuông Series 3 dày 0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,735m2
2Kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,5m2
3Phụ kiện tay nắm INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Khóa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Kẹp tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Bản lề sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Kẹp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Kẹp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Kẹp LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10U INoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2md
11Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
12Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
14Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Cửa đi 2 cánh INOX 304 dày 1lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,879kg
16Phụ kiện cửa INOX (Bản lề, chốt ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
18Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
20Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
21Vách kính cố định khung nhôm định hình 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,981m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,01m2
23Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,981m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,06m2
25Lắp dựng cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,405m2
26Cửa kéo xếp không lá thanh U mạ màu kem 2 mặt dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,69m2
27Lắp dựng cửa sắt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,69m2
28Mặt dựng Alunium dày 0.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
N B9. Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,418100m2
O B10. Phần phụ trợ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,335m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627m3
7Trát tường rào dày 1.5cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,67m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,67m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,631m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,138m3
14Trát, bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,566m2
15Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,315m3
16Cổng sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,461m2
17Phụ kiện bánh xe dẫn hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
18Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,093m2
19Lắp dựng hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,093m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,093m2
21Trụ sắt giữa 2 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
P C. Hạng mục hệ thống điện
Q C1. Thiết bị điện
1Đèn LED PANEL 600x600 1x40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Đèn tuyp LED 1.2m - Cs 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
3Đèn lốp ốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Đèn ốp trần WC kính chống ẩm LED 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Đèn cầu thang 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Quạt trần + chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Quạt hút mùi gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 7.0kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
9Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 7.0kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
14Ống nước ngưng D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Ống nước ngưng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
16Công tắc đảo chiều 10A loại đơn (CT 3 chấu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Công tắc đảo chiều 10A loại đôi (CT 3 chấu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Hạt đảo chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hạt
21Hạt công tắc 1 chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hạt
22Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đế âm tường, âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76hộp
R C2. Tủ điện tổng TĐ.T
1Tủ điện 600x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2MCB-3P-100A-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCB-2P-63A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Đầu cốt đồng dùng dây 35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5MCB-1P-32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
S C3. Tủ điện TĐ.T1
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
T C4. Tủ điện TĐ.T2
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
U C5. Tủ điện TĐ.T3
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V C6. Cáp điện
1Dây bọc CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
2Dây bọc CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
3Dây bọc CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Dây bọc CU/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Dây bọc CU/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Dây CU/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
8Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
9Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2 - màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
11Ống nhựa luồn dây PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Ống nhựa luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
13Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
14Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
15Ống ruột gà D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
W C7. Phần điện nhẹ
1Tủ điện nhẹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Ổ cắm InternetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Ổ cắm Internet âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Ổ cắm điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5ODF 8foChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Moderm QuangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Switch 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Dây Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m
10Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
11Ống nhựa luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
X C8. Phần nối đất an toàn
1Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
2Dây nối đất thép D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
4Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Y C9. Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
Z D. Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
AA D1. Phần báo cháy
1Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,710 đầu
2Đế đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27đế
3Đầu báo nhiệt thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
4Tủ điều khiển báo cháy 5 Loop (5 kênh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
5Điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 chuông
7Lắp đặt đèn báo .Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 nút
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
10Hộp kỹ thuật 200x200x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
11Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
12Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
AB D2. Phần chữa cháy
1Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
2Bình chữa cháy dạng bột ABC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 4KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
AC D3. Phần thoát hiểm
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại có chỉ hướng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 đèn
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại không có chỉ hướng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
3Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
4Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
AD E. Hạng mục hệ thống thoát nước
AE E1. Phần thiết bị
1Chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Bộ xả LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Dây mềm cấp nước cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Vòi chậu lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Dây mềm cấp nước cho xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Xi phông tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Phễu thu nước sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Xi phong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Phễu thu nước LogiaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AF E2. Phần cấp nước
1Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
3Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tê ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Tê thu PPR D40x25x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Tê thu PPR D25x20x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Côn PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Nối ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Măng xông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Măng xông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Măng xông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AG E3. Phần thoát nước
1Ống uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Ống uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
3Ống uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
4Ống uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Tê uPVC 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Tê uPVC 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Tê uPVC 45 độ D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Tê uPVC 45 độ D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Tê uPVC 45 độ D90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Chếch uPVC 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Chếch uPVC 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
12Chếch uPVC 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
13Chếch uPVC 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Cút uPVC 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Cút uPVC 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Côn uPVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Côn uPVC D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Măng xông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Măng xông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Măng xông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Măng xông uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Giáo hoàn thiện (bộ) Giáo hoàn thiện (bộ)80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->