Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532452-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20220530730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 410 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:57:00 đến ngày 2022-05-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,427,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT; chân)
- Đặc điểm thiết bị Thi công
- Số lượng tối thiểu 700
11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2000
12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Thi công
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 2
410 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế : Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ : Số 55/3, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn TV-TK xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ : Số 21/11A, đường Trần Phú, P4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒN HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm( bỏ phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,4695m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,706100m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6208100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2551 mối nối
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5923tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2694tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8644tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2428tấn
11Gia công thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4849tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4425m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8887100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m3
15Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V314,0619m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9099tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1256m3
18Tấm ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9535100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2238m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6535m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8872100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6629m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4102100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,1977m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7982100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0208100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,416m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3776m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4688100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,8534m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5466100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6352m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4803100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1024m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718100m2
36Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8404m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3663m3
38Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,248m3
39Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,504m3
40Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1937m3
41Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5889m3
42Trát tường ngoài, dày 1cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,975m2
43Trát tường ngoài, dày 1cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V928,0855m2
44Trát tường trong, dày 1cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V935,243m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,965m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,1715m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.071,94m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,215m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,5m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,7m
51Đắp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m2
52Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,31m2
53Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,24m2
54Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
55Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
56Ốp tường trụ, cột gạch 150x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,06m2
57Ốp tường gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2m2
58Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,26m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,78m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.046,3035m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.210,2915m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.669,3195m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.587,2755m2
64Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
65Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
66Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
67Ô kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
68Vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
69Lắp dựng lan inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,266m2
70Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5458tấn
71Ống inox D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,0185Kg
72Ống inox D34x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,782Kg
73Xà gồ thép C45x80x1,8mm 2,54kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.504,9988kg
74Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,505tấn
75Trần Prima 600x600 (TP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,56M2
76Tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,548100m2
77Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3201 cấu kiện
79Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,8m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,36161m3
81Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6616m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
84Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8547m3
85Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,316m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,984m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
93Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
94Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007100m3
95Thi công tầng lọc than cũiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
96Thi công tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014100m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0514tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9105tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6743tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1667tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5829tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9953tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4272tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3535tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5119tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2601tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6699tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7585tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7562tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0547tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1463tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9625tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0618tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3354tấn
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2649tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9457tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8463tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4211tấn
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92100m2
139Lắp pass tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.025m2
140Cung cấp vit đầu xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.100cái
B CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ đường kính 34mm, L=5,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
3Cáp lụa treo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5hộp
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,51m3
10Cung cấp bu long M12x50 + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m3
11Cung cấp bu long M12x50 + long đền Fi22x50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Cung cấp kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
13Cung cấp giá đở dây dẫn sét thép la 16x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
14Cung cấp thép bản dày 7ly, 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
15Cung cấp bu long M20x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Cung cấp bản đồng 150x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
C HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V119bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
5Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt MCB - 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.880m
8Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.496m
9Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa dẹp D10x20mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.315m
11Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x40mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
13Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
14Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
15Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
17Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
19Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bình
20Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bình
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led đôi 1,2m-2x30W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần OTP 248X248 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Lắp đặt đèn downlight trần 11W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Lắp đặt quạt trần D1200 hộp số 80W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt quạt treo tường 67W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt quạt đảo trần 67W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Lắp đặt quạt hút 36W/220 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8MCB 63A/2P/230V 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9MCB 32A/2P/230V 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10MCB 20A/2P/230V 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11MCB 10A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12MCB 6A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
15Co sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V307m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V565m
21Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V620m
22Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.336m
23Cáp đồng trần C11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Ống PVC D25 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Ống nhựa vuông 40x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
26Ống nhựa vuông 20x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
27Ống nhựa vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
28Ống courant D32mMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
30Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
31Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Công tắc điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
33Ổ cắm điện 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
34Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
35Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuồn
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt phễu nước inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt vòi rửa sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt chậu Lavabo + vòi+ bộ xả (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
7Ống uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
8Ống uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Ống uPVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
10Ống uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
11Ống uPVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
12Ống uPVC D149x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
13Lắp đặt co góc nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
20Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Co PVC D149Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Tê PVC D149Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van phao D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Băng keo quấn đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuồn
F NHÀ XE 1
1Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,835m3
2Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027100m2
9Thép hộp 60x120x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,25KG
10Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4KG
11Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85KG
12Thép hộp H100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,71KG
13Thép hộp H50x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,11KG
14Thép hộp H80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,61KG
15Thép bản dày 5mm, 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,52KG
16Bulong D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8M
17Bulong D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8M
18Bulong D16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2M
19Bulong D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16M
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2366tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2366tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124tấn
24Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,17Kg
25Xà gồ thép LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,29Kg
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3955tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2003100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16941m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối cột, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
36Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518m3
37Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,435m2
G NHÀ XE 2
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,747m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0001100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
5Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6KG
6Thép ống D42, dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V81,35KG
7Thép ống D34, dày 1,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,35KG
8Thép ống D60 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08KG
9Bulong D14, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4M
10Bulong D14, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4M
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1217tấn
14Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,06kg
15Thép LDC50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24kg
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3343tấn
17Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6734100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,13081m2
H SÂN ĐAN
1Tấm ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4801100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,3607m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65510m
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,82m2
I BỒN HOA
1Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6806m3
2Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0016m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7085m2
4Sơn tường bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7085m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V120,59841m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,60641m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V58,4898m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,776m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,776m3
6Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1667m3
7Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3624m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,018m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,84m2
10Ống uPVC D200x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,464m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4525100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
16Gia công cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211tấn
18Tháo dỡ đan hiện trạng tạm tính 60% NCMô tả kỹ thuật theo Chương V691cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2161cấu kiện
K THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thử tỉnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC 1 kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đào đất1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy đầm dùi bê tông Đầm dùi bê tông2
4 Máy cắt gạch Cắt gạch2
5 Máy cắt thép Cắt thép2
6 Máy uốn thép Uốn thép2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy bơm nước bơm nước1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đo đạc1
10 Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT; chân) Thi công700
11 Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) thi công2000
12 Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) Thi công500
13 Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Ép cọc1
14 Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->