Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 410 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:57:00 đến ngày 2022-05-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,427,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT; chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 04 phòng học, 14 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 2 410 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Công ty TNHH MTV TV và ĐT XD Thiên Phú Bạc Liêu Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒN HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm( bỏ phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,4695 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,706 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6208 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5923 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8644 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2428 | tấn |
| 11 | Gia công thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4849 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4425 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8887 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,0619 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9099 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1256 | m3 |
| 18 | Tấm ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9535 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2238 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6535 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6629 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1977 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7982 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0208 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,416 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3776 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4688 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8534 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5466 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6352 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4803 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1024 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8404 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3663 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1937 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5889 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,975 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,0855 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,243 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,965 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,1715 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,94 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,215 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,7 | m |
| 51 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,72 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,31 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch 150x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,06 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,26 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,78 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,3035 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210,2915 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.669,3195 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.587,2755 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 67 | Ô kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,266 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5458 | tấn |
| 71 | Ống inox D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,0185 | Kg |
| 72 | Ống inox D34x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,782 | Kg |
| 73 | Xà gồ thép C45x80x1,8mm 2,54kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.504,9988 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | tấn |
| 75 | Trần Prima 600x600 (TP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | M2 |
| 76 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,548 | 100m2 |
| 77 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,8 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3616 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6616 | m3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8547 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,316 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 95 | Thi công tầng lọc than cũi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0514 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9105 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6743 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1667 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5829 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9953 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4272 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3535 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5119 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2601 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6699 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7562 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0547 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1463 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9625 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0618 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2649 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9457 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8463 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | tấn |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m2 |
| 139 | Lắp pass tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | m2 |
| 140 | Cung cấp vit đầu xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.100 | cái |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ đường kính 34mm, L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | hộp |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 10 | Cung cấp bu long M12x50 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp bu long M12x50 + long đền Fi22x50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 13 | Cung cấp giá đở dây dẫn sét thép la 16x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Cung cấp thép bản dày 7ly, 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp bu long M20x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp bản đồng 150x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.880 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D10x20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x40mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bình |
| 20 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bình |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần OTP 248X248 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight trần 11W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1200 hộp số 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 67W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 67W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 36W/220 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 63A/2P/230V 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 32A/2P/230V 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 20A/2P/230V 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 10A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | MCB 6A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Co sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | m |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 21 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 22 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336 | m |
| 23 | Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Ống PVC D25 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Ống nhựa vuông 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 26 | Ống nhựa vuông 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 27 | Ống nhựa vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 28 | Ống courant D32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 30 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 31 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 33 | Ổ cắm điện 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 35 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuồn |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu nước inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi+ bộ xả (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D149x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co góc nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 20 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Co PVC D149 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê PVC D149 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Băng keo quấn đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuồn |
| F | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,835 | m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 9 | Thép hộp 60x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,25 | KG |
| 10 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | KG |
| 11 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | KG |
| 12 | Thép hộp H100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,71 | KG |
| 13 | Thép hộp H50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,11 | KG |
| 14 | Thép hộp H80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,61 | KG |
| 15 | Thép bản dày 5mm, 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,52 | KG |
| 16 | Bulong D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M |
| 17 | Bulong D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M |
| 18 | Bulong D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
| 19 | Bulong D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,17 | Kg |
| 25 | Xà gồ thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | Kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1694 | 1m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối cột, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 36 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,435 | m2 |
| G | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 5 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | KG |
| 6 | Thép ống D42, dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,35 | KG |
| 7 | Thép ống D34, dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | KG |
| 8 | Thép ống D60 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | KG |
| 9 | Bulong D14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | M |
| 10 | Bulong D14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | M |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,06 | kg |
| 15 | Thép LDC50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3343 | tấn |
| 17 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6734 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1308 | 1m2 |
| H | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tấm ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4801 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3607 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,82 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6806 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0016 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7085 | m2 |
| 4 | Sơn tường bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7085 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5984 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6064 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4898 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1667 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3624 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,018 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,84 | m2 |
| 10 | Ống uPVC D200x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4525 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 50x5 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ đan hiện trạng tạm tính 60% NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | 1cấu kiện |
| K | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 7,299 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Cắt thép | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đo đạc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT; chân) | Thi công | 700 |
| 11 | Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) | thi công | 2000 |
| 12 | Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) | Thi công | 500 |
| 13 | Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Ép cọc | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi