Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531629-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp + Phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220515716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:50:00 đến ngày 2022-05-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,151,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp Dung tích gầu >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ui Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép Tai trong >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tai trong >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung hoặc máy đâm bánh thép Tai trong >=16T
- Đặc điểm thiết bị Tai trong >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lôp hoặc máy lu rung có tai trọng rung Tai trong >=25T
- Đặc điểm thiết bị Tai trong >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san Công suât >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suât >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tẹc tưới nước Dung tích bôn >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bôn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đô Tai trong >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tai trong >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trôn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn Công suât >= 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi Công suât >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn Công suât >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí Công suât >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép Công suât >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông Công suât >= 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén hoặc máy đuc phá bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đâm đât câm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp + Phí bảo vệ môi trường
Công trình Cụm công nghiệp Đăk Mar (Hạng mục: Tuyến đường QH D1, Tuyến đường QH D2-3 kéo dài)
210 Ngày
E-CDNT 3 Phân cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Long (địa chỉ: Số 18 Hồ Tùng Mậu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng số 7 (Địa chỉ: 334 Trần Khánh Dư, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum); - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum) - Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường tuyến QH D2-3 (kéo dài)
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
6Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m3
8Đào san đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,273100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273100m3
10Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V457,2m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
12Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,86100m2
13Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
14Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
15Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V216m
16Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V252m
17Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V36m
18Làm khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V381m
19Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V50,410m
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,389100m3
B Nền, mặt đường tuyến QH D1
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Phá dỡ đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V35,657m3
3Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
5Đào khuôn đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971100m3
6Đào móng cống dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,58100m3
7Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
8Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100m3
9Đào đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
10Đắp đất hai bên mang mương, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,519100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
15Cày xới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,959100m3
16San đầm đất, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,959100m3
17Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V532,624m3
18Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m2
19Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,631100m2
20Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,922tấn
21Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
22Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V192m
23Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V288m
24Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V32m
25Làm khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V325,55m
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,210m
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,794100m3
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,131m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,653m3
4Đổ bê tông bó vỉa lắp ghép, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,019m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,406100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V569m
D Cống qua đường
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,512m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
E Mương thoát nước dọc
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V62,49m3
2Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V267,002m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,634100m2
4Đổ bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,926m3
5Ván khuôn bê tông gối đanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,409100m2
6Công tác gối đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,447m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,954100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,181 cấu kiện
F Hố ga thu nước
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,879m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
5Đổ bê tông gối đan, cửa thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,185m3
6Ván khuôn gỗ gối đan, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m2
7Thép V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo chương V2.980,8kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
10Gia công lưới chắn rác kích thước 100x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,729tấn
11Lắp đặt tấm đan, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V691 cấu kiện
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,565100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594100m3
G Cống bản
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
2Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
H Hố ga thu nước
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Thép V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,642100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m3
I Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Công việc khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
2Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
4Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình64
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan43
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan43
4 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan43
5 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >=0,8m3 Dung tích gầu >=0,8m31
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu >=0,5 m3 Dung tích gầu >=0,5 m31
3 Máy ui Công suất >=110CV Công suất >=110CV1
4 Máy đầm bánh thép Tai trong >= 10T Tai trong >= 10T1
5 Máy lu rung hoặc máy đâm bánh thép Tai trong >=16T Tai trong >=16T1
6 Máy lu bánh lôp hoặc máy lu rung có tai trọng rung Tai trong >=25T Tai trong >=25T1
7 Máy san Công suât >=110CV Công suât >=110CV1
8 Xe tẹc tưới nước Dung tích bôn >=5m3 Dung tích bôn >=5m31
9 Ô tô tự đô Tai trong >= 10T Tai trong >= 10T2
10 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trôn >=250l Kèm theo hóa đơn4
11 Máy đầm bàn Công suât >= 1KW Kèm theo hóa đơn4
12 Máy đầm dùi Công suât >=1,5KW Kèm theo hóa đơn4
13 Máy hàn Công suât >= 23kw Kèm theo hóa đơn1
14 Máy nén khí Công suât >= 360m3/h Kèm theo hóa đơn1
15 Máy cắt uốn thép Công suât >= 5kw Kèm theo hóa đơn1
16 Máy cắt bê tông Công suât >= 7,5kw Kèm theo hóa đơn1
17 Búa căn khí nén hoặc máy đuc phá bê tông xi măng Kèm theo hóa đơn1
18 Máy đâm đât câm tay Kèm theo hóa đơn1
19 Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->