Gói thầu: Thi công bảo trì, sửa chữa Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531940-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công bảo trì, sửa chữa Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220511858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:45:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 642,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.926273E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 642.091.000 VNĐ.- Quy mô xây dựng cơ bản:+ Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 642.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - Hạng III trở lên) còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - Hạng III trở lên) còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Không áp dụng
- Đặc điểm thiết bị Không áp dụng
- Số lượng tối thiểu 0

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công bảo trì, sửa chữa Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện Kiểm sát Nhân dân huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định. Địa chỉ Số 04 Hà Huy Tập –P.Ngô Quyền - TP Nam Định – tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HTC . Địa chỉ số 1/3/7 đường Nam Cao, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Đơn vị Thẩm định thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: 4/20/47 đường Phù Long - P. Trần Tế Xương - TP Nam Định Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: 4/20/47 đường Phù Long - P. Trần Tế Xương - TP Nam Định Đơn vị thẩm định E-HSYC - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: 1/107 đường 19/5 - P. Trần Tế Xương - TP Nam Định


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 4, đường Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định. Địa chỉ Số 04 Hà Huy Tập –P.Ngô Quyền - TP Nam Định – tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định. Địa chỉ Số 04 Hà Huy Tập –P.Ngô Quyền - TP Nam Định – tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định. Địa chỉ Số 04 Hà Huy Tập –P.Ngô Quyền - TP Nam Định – tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: 4/20/47 đường Phù Long - P. Trần Tế Xương - TP Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định. Địa chỉ Số 04 Hà Huy Tập –P.Ngô Quyền - TP Nam Định – tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,68m2
2Vệ sinh nền mái sê nô để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3/1Km
5Quét Sikaproof chống thấm mái trước (03 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11km
6Đệm lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
7Láng sàn mái không đánh màu, dày TB3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,68m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,68m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V181,05m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,05m2
12Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B SÂN BÊ TÔNG RÃNH, RÃNH NƯỚC, BỒN CÂY
1Tôn nền sân bằng cát đen đầm chặt dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,85m3
2Tấm nilon chống mấy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V479m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10,210m
5Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400 có hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V804m2
6Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát bê tông cốt thép để tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V143cấu kiện
7Phá lớp vữa trát, láng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,52m2
8Vét bùn rãnh thoát nước dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3/1Km
11Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
12Trát, láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,79m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1431cấu kiện
14Phá lớp vữa trát mặt tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3/1Km
17Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
18Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,33m3
20Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,33m2
C CỔNG + TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Tháo dỡ hàng rào thép (tính 60%NC lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,14m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,14m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3/1km
6Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,02m2
12Ốp chân tường rào mặt ngoài đường - gạch thẻ KT 0.1x0.3m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
13Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,12m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,45m
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
16Sơn hàng rào sắt 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,381m2
17Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
18Phá lớp vữa trát trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m2
19Xây trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
20Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V23,51m2
23Sơn cánh cổng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu (bằng diện tích cạo bỏ lớp sơn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,511m2
24Mua, lắp đặt ray V63 (02 ray) + bánh xe (04 bánh) + bản lề cổng (03 bộ bản lề) + chốt khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
D NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3/ 1Km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Láng bù cốt nền sau khi phá dỡ gạch lát nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
7Lát nền, sàn - gạch ceramic 0.5x0.5m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,97m2
8Lát nền, sàn - gạch ceramic 0.3x0.3m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
9Cảo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V513,11m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,11m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m2
12Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít (02 phòng Phó Viện trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thiết bị và đường ống lắp nổi kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.926273E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 642.091.000 VNĐ.- Quy mô xây dựng cơ bản:+ Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 642.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - Hạng III trở lên) còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - Hạng III trở lên) còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Không áp dụng Không áp dụng0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->