Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Xuân Hãn (đoạn từ đường Lê Hữu Trác), phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509435-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Xuân Hãn (đoạn từ đường Lê Hữu Trác), phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220508707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:45:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,842,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47642045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9528409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.889.962.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Xuân Hãn (đoạn từ đường Lê Hữu Trác), phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Xuân Hãn (đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác), phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh (Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Toàn Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh (Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh (Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V7,2975m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,3865100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,4595100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V75,0655m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V14,2624100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả KT theo chương V15,0131100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả KT theo chương V18,6125m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào , đất cấp IVMô tả KT theo chương V3,5364100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V3,7225100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0011100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0098100m3
12Đắp đất K95Mô tả KT theo chương V1,4041m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả KT theo chương V7,4812100m3
14Đắp đất K98Mô tả KT theo chương V989,3139m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V99,071810m3/1km
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V59,635m3
17Đào đất mương, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V11,3307100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổđất cấp IIMô tả KT theo chương V11,927100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6102100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V5,4916100m3
21Mua và vận chuyển Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V786,0339m3
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả KT theo chương V3,2111100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V26,4964100m2
24Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa hạt thô và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V4,4037100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V26,4964100m2
26Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2.Mô tả KT theo chương V26,4964100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả KT theo chương V26,4964100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmMô tả KT theo chương V26,4964100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V3,2111100m2
30Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa hạt thô và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,5337100tấn
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V3,2111100m2
32Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2.Mô tả KT theo chương V3,2111100m2
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả KT theo chương V3,2111100m2
B THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V85,7m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V244,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,14m3
4Vữa chèn mối nối, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V137m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả KT theo chương V38,3943tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả KT theo chương V49,4061100m2
7Lắp đặt thân rãnh-KT 600x600mmMô tả KT theo chương V857đoạn cống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V857cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V857cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tôMô tả KT theo chương V61,062510 tấn/1km
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V106,45m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V1,0645100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V56,95m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,73m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V9,91m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,1638tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,406tấn
18Tấm nắp gang xám khung âm, nắp tròn, KT 850x850/D650Mô tả KT theo chương V35cái
19Lưới chắn rác bằng gang KT: 960x530x60mmMô tả KT theo chương V35cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V70cấu kiện
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2,1100m
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V4,5942100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,23m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,63m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,97m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0708tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0307tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,2893tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,2893tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0071tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,164tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, xà mũMô tả KT theo chương V0,3469100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0398100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V1,08m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V6cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V6cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V6cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V0,242510 tấn/1km
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V61,39m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V97,43m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V42,27m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V2,6573tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hàoMô tả KT theo chương V12,4572100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V2,631100m2
45Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmMô tả KT theo chương V0,3100m
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V877cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V877cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V877cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V10,567510 tấn/1km
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1.156cấu kiện
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1.7991 cấu kiện
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V40,48m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V13,49m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, chiều rộng Mô tả KT theo chương V70,16m3
55Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V539,5m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V7,3534100m2
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V1.156cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V1.156cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả KT theo chương V33,725tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả KT theo chương V33,725tấn
61Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V13,492510 tấn/1km
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x5cmMô tả KT theo chương V929,37m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V929,37m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V50,69m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V18,59m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,1859100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả KT theo chương V170,99m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả KT theo chương V11m2
3Biển báo tam giácMô tả KT theo chương V6cái
4Cột biển báoMô tả KT theo chương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả KT theo chương V6cái
6Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đìnhMô tả KT theo chương V68hộ
D BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả KT theo chương V3100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,75100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V30m3
4Đào thanh thải bãi đúc bằng máy đào, đất cấp IVMô tả KT theo chương V1,05100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V1,05100m3
E CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đườngMô tả KT theo chương V0,4302m3
2Phá dỡ kết cấu gạch TerazzoMô tả KT theo chương V0,225m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,484m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0149100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V0,4383m3
6Gạch chỉ đặc cảnh báo cáp 9 viên/mMô tả KT theo chương V81viên
7Băng cảnh báo dây cáp điệnMô tả KT theo chương V9m
8Đắp cát rãnh cápMô tả KT theo chương V0,009100m3
9Đào móng tủ công tơ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V11,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,468m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2952100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1549tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2772m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,448m3
15Đắp cát móng trụ tủ điệnMô tả KT theo chương V0,0827100m3
16Bu lông D20Mô tả KT theo chương V48cái
17Tủ điện 8 công tơMô tả KT theo chương V12tủ
18Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điệnMô tả KT theo chương V24bộ
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm qua đường bảo vệ cáp đường kính D90Mô tả KT theo chương V0,09100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D105/80Mô tả KT theo chương V983,03m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32Mô tả KT theo chương V1.920m
22Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x95mm2Mô tả KT theo chương V0,741100m
23Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x50mm2Mô tả KT theo chương V9,0893100m
24Rải cáp ngầm 2 ruột, 2x10mm2Mô tả KT theo chương V18,6100m
25Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x16mm2Mô tả KT theo chương V0,6100m
26Lắp đặt đầu cáp M95Mô tả KT theo chương V8cái
27Lắp đặt đầu cáp M50Mô tả KT theo chương V44cái
28Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V10cột
29Tháo hạ dây cáp vặn xoắn Mô tả KT theo chương V0,4679km
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,9297m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1737100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4456100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,752m3
6Bu lông M24x800 bao gồm đai ốcMô tả KT theo chương V60Cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40Mô tả KT theo chương V476,4m
8Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x16mm2Mô tả KT theo chương V5,2544100m
9Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả KT theo chương V5,1224100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mmMô tả KT theo chương V1,12100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0643100m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả KT theo chương V14cột
13Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả KT theo chương V14cần đèn
14Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả KT theo chương V14bộ
15Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả KT theo chương V14bộ
16Lắp đèn cao áp LED 150WMô tả KT theo chương V14bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V14bảng
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V28đầu cáp
19Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V28đầu cáp
20Đầu cốt đồng M16Mô tả KT theo chương V120Cái
21Đầu cốt đồng M10Mô tả KT theo chương V28Cái
22Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V14Cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả KT theo chương V1tủ
24Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả KT theo chương V1bộ
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả KT theo chương V18bộ
26Lát gạch thẻ trụ đỡ tủ điện, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,8m2
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V9,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V1,32100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả KT theo chương V9,1100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V1,32100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V9,1100m
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V66cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25Mô tả KT theo chương V132cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN20mmMô tả KT theo chương V66cái
10Lắp đặt hộp đồng hồ nướcMô tả KT theo chương V66cái
11Lắp đặt rắc co D20Mô tả KT theo chương V132cái
12Lắp đặt van khóa Dn20Mô tả KT theo chương V66cái
13Lắp đặt van 1 chiều Dn20Mô tả KT theo chương V66cái
14Lắp đặt kép nối Dn20Mô tả KT theo chương V198cái
H VIỄN THÔNG
1Khoan đục bê tông lắp đặt ống ngoi lên trụ bệ tủ cápMô tả KT theo chương V10công
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hoàn trảMô tả KT theo chương V0,16
3Sản xuất lắp đặt giá đỡ ống PVC.110 bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V180bộ
4Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Ф≤114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp ≤3Mô tả KT theo chương V9,28100m/1 ống
5Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300 x 2 hoặc 600 x 2Mô tả KT theo chương V10bệ tủ
6Lắp đặt cút cong Ф61Mô tả KT theo chương V10cái
7Lắp đặt bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPEMô tả KT theo chương V154,67bộ
8Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápMô tả KT theo chương V50m
9Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V9
10Lắp đặt tủ Sliter lên bệ, loại tủ ≤300 x 2Mô tả KT theo chương V10tủ
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤24 sợiMô tả KT theo chương V1,2km cáp
12Hàn nối măng sông cáp quang loại MX ≤ 24FoMô tả KT theo chương V4bộ MX
13Làm vệ sinh môi trường, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thànhMô tả KT theo chương V6công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47642045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9528409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.889.962.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->