Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532046-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220531979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:42:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.643.014.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn
Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Phượng Hoàng - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thọ - Chủ tich UBND huyện Hương Sơn- SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn - tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 3 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V16,35481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V6,8821m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Tính 90% bằng máy)Tham khảo chương V2,0913100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V17,3572m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V23,6024m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V30,8858m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,4608100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,1997m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V21,2989m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V41,6736m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V6,3225m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0889tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,9568tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V0,9797tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1347tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,8096tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,7722100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,3875100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V40,382m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,486m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V6,007m2
22Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu ghi đậmTham khảo chương V28,125m2
23Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V5,4264m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V10,5952m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,6716100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,3516tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2772tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,1716tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Tham khảo chương V27,3332m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,1345tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,5787tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V4,1117tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,2671100m2
34Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2846100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,7694m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3421tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0958tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V61,5666m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V6,0608100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V7,8093tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,0037m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,1971tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6123tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,8578100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V45,7965m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V34,9624m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V10,556m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V29,6195m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,8m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,8586m3
51Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Tham khảo chương V1,2555tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,2555tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V4,78941m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V3,1921100m2
55Ke chống bão ( 1cái/1m)Tham khảo chương V400cái
56Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V400,8874m2
57Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V55,5577m2
58Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V192,642m2
59Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.5Tham khảo chương V51,2226m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V241,38m
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V383,158m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V665,4218m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V251,654m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V290,52m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V606,08m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V25,5992m2
67Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóngTham khảo chương V132,6004m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V137,448m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V383,158m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V1.544,4076m2
71Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V28,08m2
72Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V9,72m2
73Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V51,84m2
74Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V1,44m2
75Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V9m2
76Sản xuất hoa sắt hộp 16x16Tham khảo chương V51,84m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V51,84m2
78Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mmTham khảo chương V50,8675m2
79Gia công tay vịn lan can hành lang D80x1,4Tham khảo chương V0,1699tấn
80Gia công lan can thép hộp 30x30x1.4Tham khảo chương V0,6718tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTham khảo chương V78,0381m2
82Gia công tay vin cầu thang Inox D80x2Tham khảo chương V0,1142tấn
83Lắp dựng lan canTham khảo chương V62,2718m2
84Trụ chính INOXTham khảo chương V2Cái
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V4,968100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,1905100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V1,3014m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0214100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,132tấn
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,7325m3
91Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V4,2027m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0578100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0082tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0646tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,511m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0355100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0636tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,6983m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V22,176m2
100Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V31,802m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V12,3328m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V36,7388m2
103Lắp đặt đèn Led sát trần 21WTham khảo chương V26bộ
104Lắp đặt các automat 2 pha 16ATham khảo chương V6cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 32ATham khảo chương V4cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 50ATham khảo chương V3cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 100ATham khảo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo chương V60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V120m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V250m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V580m
112Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Tham khảo chương V80m
113Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Tham khảo chương V70m
114Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 45W máng inoxTham khảo chương V16bộ
115Lắp đặt đèn treo tường 21WTham khảo chương V1bộ
116Lắp đặt quạt ốp trầnTham khảo chương V16cái
117Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V22cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V28cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V4cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V10cái
121Tủ điện tổng 800x600x200Tham khảo chương V1cái
122Tủ điện tầng 500x300x200Tham khảo chương V2cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
124Hộp nối phân dâyTham khảo chương V3hộp
125Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điệnTham khảo chương V1.080m
126Gia công, đóng cọc tiếp đấtTham khảo chương V3cọc
127Kéo rải dây thu sét, D=12mmTham khảo chương V60m
128Lắp đặt Switch 24 cổngTham khảo chương V1hộp
129Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổngTham khảo chương V12cái
130Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6Tham khảo chương V240m
131Ống genTham khảo chương V240m
132Lắp đặt Tủ rack 4U treo tườngTham khảo chương V1tủ
133Đầu cắm dây mạng RJ-45Tham khảo chương V12cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V4cái
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V95m
136Gia công, đóng cọc chống sétTham khảo chương V5cọc
137Bật sắt chẻ đuôi cá D10Tham khảo chương V10Cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTham khảo chương V0,75100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTham khảo chương V9cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V0,15100m
141Lắp đặt rọ chắn rácTham khảo chương V9cái
142Nẹp Inốc D76Tham khảo chương V95cái
143Đinh vítTham khảo chương V190cái
144Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25mTham khảo chương V1cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tham khảo chương V1bể
146Lắp đặt xí bệtTham khảo chương V10bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V10cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V6bộ
151Lắp đặt gương soiTham khảo chương V6cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTham khảo chương V1,2100 m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTham khảo chương V1100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTham khảo chương V0,5100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTham khảo chương V12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V20cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V42cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 31x21 mmTham khảo chương V10cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mmTham khảo chương V30cái
161Côn thu 32x21Tham khảo chương V10cái
162Khóa nhựa D32Tham khảo chương V9cái
163Khóa nhựa D21Tham khảo chương V9cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTham khảo chương V0,75100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,9100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTham khảo chương V18cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham khảo chương V28cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mmTham khảo chương V15cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmTham khảo chương V15cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTham khảo chương V18cái
171Côn thu 60x110Tham khảo chương V6cái
172Thoát sàn Inox D90Tham khảo chương V8cái
173LĐ bình CO2 loại MT3Tham khảo chương V2bình
174LĐ bình bột MFZ4Tham khảo chương V4bình
175LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bìnhTham khảo chương V2hộp
176LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyTham khảo chương V2bộ
B HẠNG MỤC NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 2 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V11,9141m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V5,32771m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Tính 90% bằng máy)Tham khảo chương V1,5518100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V13,4991m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V15,908m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V22,4681m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,3677100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V5,6632m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V16,4311m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V31,7214m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V5,6707m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0653tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,6957tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V0,7144tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1073tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,6644tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,5679100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V1,6833100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V31,362m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,486m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V6,007m2
22Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu ghi đậmTham khảo chương V20,745m2
23Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V5,4264m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,7616m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,2292100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2579tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2156tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,5752tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Tham khảo chương V20,1755m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,9609tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,2791tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,3611tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,3892100m2
34Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2846100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,7694m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3421tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0958tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V42,9858m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V4,3032100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V5,6123tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,9452m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,1441tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,4629tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,5896100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V37,0669m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V24,134m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V8,4216m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V24,3923m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,8m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,8586m3
51Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Tham khảo chương V0,8629tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,8629tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V3,37881m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,2009100m2
55Ke chống bão ( 1cái/1m)Tham khảo chương V290cái
56Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V251,579m2
57Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V55,5577m2
58Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V192,642m2
59Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.5Tham khảo chương V51,2226m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V195,14m
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V305,3628m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V498,4934m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40180,978m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V212,6212m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V430,32m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V25,5992m2
67Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóngTham khảo chương V114,2884m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V93,816m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V305,3628m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V1.100,6644m2
71Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V14,04m2
72Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V9,72m2
73Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V25,92m2
74Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V1,44m2
75Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V9m2
76Sản xuất hoa sắt thép hộp 16x16Tham khảo chương V25,92m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V25,92m2
78Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mmTham khảo chương V50,8675m2
79Gia công tay vịn lan can hành lang D80x1,4Tham khảo chương V0,1244tấn
80Gia công lan can thép hộp 30x30x1.4Tham khảo chương V0,492tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTham khảo chương V57,1492m2
82Gia công tay vin cầu thang Inox D80x2Tham khảo chương V0,1142tấn
83Lắp dựng lan canTham khảo chương V48,1118m2
84Trụ chính INOXTham khảo chương V2Cái
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V3,7584100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,1905100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V1,3014m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0214100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,132tấn
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,7325m3
91Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V4,2027m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0578100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0082tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0646tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,511m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0355100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0636tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,6983m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V22,176m2
100Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V31,802m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V12,3328m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V36,7388m2
103Lắp đặt đèn Led sát trần 21WTham khảo chương V22bộ
104Lắp đặt các automat 2 pha 16ATham khảo chương V6cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 32A4cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 50ATham khảo chương V3cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 100ATham khảo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo chương V60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V120m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V220m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V450m
112Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Tham khảo chương V100m
113Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Tham khảo chương V70m
114Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 45W máng inoxTham khảo chương V8bộ
115Lắp đặt đèn treo tường 21WTham khảo chương V1bộ
116Lắp đặt quạt ốp trầnTham khảo chương V8cái
117Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V12cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V16cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V4cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V10cái
121Tủ điện tổng 800x600x200Tham khảo chương V1cái
122Tủ điện tầng 500x300x200Tham khảo chương V2cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
124Hộp nối phân dâyTham khảo chương V2hộp
125Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điệnTham khảo chương V920m
126Gia công, đóng cọc tiếp đấtTham khảo chương V3cọc
127Kéo rải dây thu sét, D=12mmTham khảo chương V60m
128Lắp đặt Switch 24 cổngTham khảo chương V1hộp
129Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổngTham khảo chương V10cái
130Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6Tham khảo chương V140m
131Ống genTham khảo chương V140m
132Lắp đặt Tủ rack 4U treo tườngTham khảo chương V1hộp
133Đầu cắm dây mạng RJ-45Tham khảo chương V10cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V3cái
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V88m
136Gia công, đóng cọc chống sétTham khảo chương V4cọc
137Bật sắt chẻ đuôi cá D10Tham khảo chương V10Cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTham khảo chương V0,7100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTham khảo chương V8cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V0,12100m
141Lắp đặt rọ chắn rácTham khảo chương V8cái
142Nẹp Inốc D76Tham khảo chương V80cái
143Đinh vítTham khảo chương V160cái
144Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25mTham khảo chương V1cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tham khảo chương V1bể
146Lắp đặt xí bệtTham khảo chương V10bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V10cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V6bộ
151Lắp đặt gương soiTham khảo chương V6cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,6100 m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTham khảo chương V1100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTham khảo chương V0,5100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTham khảo chương V12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V20cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V42cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 31x21 mmTham khảo chương V10cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mmTham khảo chương V30cái
161Côn thu 32x21Tham khảo chương V10cái
162Khóa nhựa D32Tham khảo chương V9cái
163Khóa nhựa D21Tham khảo chương V9cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTham khảo chương V0,75100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,9100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTham khảo chương V18cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham khảo chương V28cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mmTham khảo chương V15cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmTham khảo chương V15cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTham khảo chương V18cái
171Côn thu 60x110Tham khảo chương V6cái
172Thoát sàn Inox D90Tham khảo chương V8cái
173LĐ bình CO2 loại MT3Tham khảo chương V2bình
174LĐ bình bột MFZ4Tham khảo chương V4bình
175LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bìnhTham khảo chương V2hộp
176LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyTham khảo chương V2bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V3,921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V12,29161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V4,0905m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V2,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,176100m2
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V5,2428m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,6817tấn
8Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,6205tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,6817tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,6205tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,6004100m2
12Ke chống bão ( 1 cái /1m)Tham khảo chương V300cái
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V12,078m3
14Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V135,63m2
D SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,099m3
2Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V98,98m2
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Tham khảo chương V0,6238100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công)Tham khảo chương V6,93131m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V10,6315m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V11,4629m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V239,2259m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V44,082m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,3602100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,553tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V6,1202m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V1501 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,6931100m3
14Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V54,608m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.643.014.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy bơm Máy bơm1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo4
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->