Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:42:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.643.014.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn Nhà học bộ môn 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Kim 1 (cơ sở 2), huyện Hương Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thọ - Chủ tich UBND huyện Hương Sơn- SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn - tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Tham khảo chương V | 16,3548 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Tham khảo chương V | 6,882 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Tính 90% bằng máy) | Tham khảo chương V | 2,0913 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 17,3572 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 23,6024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 30,8858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,1997 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 21,2989 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 41,6736 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,3225 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0889 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,9568 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 0,9797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,8096 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 2,3875 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 40,382 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 15,486 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 6,007 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu ghi đậm | Tham khảo chương V | 28,125 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo | Tham khảo chương V | 5,4264 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,5952 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,6716 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,3516 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2772 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 2,1716 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Tham khảo chương V | 27,3332 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,1345 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,5787 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 4,1117 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,2671 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,7694 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,3421 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0958 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 61,5666 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 6,0608 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 7,8093 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,0037 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,1971 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,6123 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,8578 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 45,7965 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 34,9624 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,556 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 29,6195 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,8 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,8586 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Tham khảo chương V | 1,2555 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,2555 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 4,7894 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,1921 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão ( 1cái/1m) | Tham khảo chương V | 400 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 400,8874 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 55,5577 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 192,642 | m2 |
| 59 | Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.5 | Tham khảo chương V | 51,2226 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 241,38 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 383,158 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 665,4218 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 251,654 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 290,52 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 606,08 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 25,5992 | m2 |
| 67 | Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóng | Tham khảo chương V | 132,6004 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 137,448 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 383,158 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.544,4076 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. | Tham khảo chương V | 28,08 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. | Tham khảo chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 51,84 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 9 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt hộp 16x16 | Tham khảo chương V | 51,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 51,84 | m2 |
| 78 | Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mm | Tham khảo chương V | 50,8675 | m2 |
| 79 | Gia công tay vịn lan can hành lang D80x1,4 | Tham khảo chương V | 0,1699 | tấn |
| 80 | Gia công lan can thép hộp 30x30x1.4 | Tham khảo chương V | 0,6718 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 78,0381 | m2 |
| 82 | Gia công tay vin cầu thang Inox D80x2 | Tham khảo chương V | 0,1142 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can | Tham khảo chương V | 62,2718 | m2 |
| 84 | Trụ chính INOX | Tham khảo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,3014 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,132 | tấn |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,7325 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,2027 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0082 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0646 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,511 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0636 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,6983 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 22,176 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 31,802 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,3328 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 36,7388 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn Led sát trần 21W | Tham khảo chương V | 26 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 580 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 45W máng inox | Tham khảo chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn treo tường 21W | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 121 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp nối phân dây | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 125 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện | Tham khảo chương V | 1.080 | m |
| 126 | Gia công, đóng cọc tiếp đất | Tham khảo chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thu sét, D=12mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6 | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 131 | Ống gen | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 132 | Lắp đặt Tủ rack 4U treo tường | Tham khảo chương V | 1 | tủ |
| 133 | Đầu cắm dây mạng RJ-45 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 95 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 137 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Tham khảo chương V | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 0,75 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 141 | Lắp đặt rọ chắn rác | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 142 | Nẹp Inốc D76 | Tham khảo chương V | 95 | cái |
| 143 | Đinh vít | Tham khảo chương V | 190 | cái |
| 144 | Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 1,2 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 31x21 mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 161 | Côn thu 32x21 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 162 | Khóa nhựa D32 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 163 | Khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 0,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 171 | Côn thu 60x110 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 172 | Thoát sàn Inox D90 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 173 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Tham khảo chương V | 2 | bình |
| 174 | LĐ bình bột MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | bình |
| 175 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 176 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Tham khảo chương V | 11,914 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Tham khảo chương V | 5,3277 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Tính 90% bằng máy) | Tham khảo chương V | 1,5518 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 13,4991 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 15,908 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,4681 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,3677 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6632 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 16,4311 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 31,7214 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6707 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0653 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,6957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 0,7144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,6644 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 1,6833 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 31,362 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 15,486 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 6,007 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu ghi đậm | Tham khảo chương V | 20,745 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo | Tham khảo chương V | 5,4264 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,7616 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,2292 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2579 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,5752 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Tham khảo chương V | 20,1755 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,9609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,2791 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,3611 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 2,3892 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,7694 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,3421 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0958 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 42,9858 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 4,3032 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 5,6123 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,9452 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,1441 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,4629 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,5896 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 37,0669 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 24,134 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,4216 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 24,3923 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,8 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,8586 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Tham khảo chương V | 0,8629 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,8629 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3,3788 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,2009 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão ( 1cái/1m) | Tham khảo chương V | 290 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 251,579 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 55,5577 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 192,642 | m2 |
| 59 | Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.5 | Tham khảo chương V | 51,2226 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 195,14 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 305,3628 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 498,4934 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,978 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 212,6212 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 430,32 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 25,5992 | m2 |
| 67 | Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóng | Tham khảo chương V | 114,2884 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 93,816 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 305,3628 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.100,6644 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. | Tham khảo chương V | 14,04 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. | Tham khảo chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 25,92 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Tham khảo chương V | 9 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 16x16 | Tham khảo chương V | 25,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 25,92 | m2 |
| 78 | Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mm | Tham khảo chương V | 50,8675 | m2 |
| 79 | Gia công tay vịn lan can hành lang D80x1,4 | Tham khảo chương V | 0,1244 | tấn |
| 80 | Gia công lan can thép hộp 30x30x1.4 | Tham khảo chương V | 0,492 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 57,1492 | m2 |
| 82 | Gia công tay vin cầu thang Inox D80x2 | Tham khảo chương V | 0,1142 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can | Tham khảo chương V | 48,1118 | m2 |
| 84 | Trụ chính INOX | Tham khảo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 3,7584 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,3014 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0214 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,132 | tấn |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,7325 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,2027 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0082 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0646 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,511 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0636 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,6983 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 22,176 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 31,802 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,3328 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 36,7388 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn Led sát trần 21W | Tham khảo chương V | 22 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 220 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 450 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 45W máng inox | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn treo tường 21W | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 121 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp nối phân dây | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện | Tham khảo chương V | 920 | m |
| 126 | Gia công, đóng cọc tiếp đất | Tham khảo chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thu sét, D=12mm | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6 | Tham khảo chương V | 140 | m |
| 131 | Ống gen | Tham khảo chương V | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt Tủ rack 4U treo tường | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Đầu cắm dây mạng RJ-45 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 88 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 4 | cọc |
| 137 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Tham khảo chương V | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt rọ chắn rác | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 142 | Nẹp Inốc D76 | Tham khảo chương V | 80 | cái |
| 143 | Đinh vít | Tham khảo chương V | 160 | cái |
| 144 | Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 31x21 mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 161 | Côn thu 32x21 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 162 | Khóa nhựa D32 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 163 | Khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 0,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 171 | Côn thu 60x110 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 172 | Thoát sàn Inox D90 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 173 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Tham khảo chương V | 2 | bình |
| 174 | LĐ bình bột MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | bình |
| 175 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 176 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,92 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 12,2916 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 4,0905 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,2428 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,6817 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6205 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,6817 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6205 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,6004 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão ( 1 cái /1m) | Tham khảo chương V | 300 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 12,078 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo | Tham khảo chương V | 135,63 | m2 |
| D | SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,099 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo | Tham khảo chương V | 98,98 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | Tham khảo chương V | 0,6238 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công) | Tham khảo chương V | 6,9313 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 10,6315 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,4629 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 239,2259 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham khảo chương V | 44,082 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,3602 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,553 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 6,1202 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,6931 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo | Tham khảo chương V | 54,608 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.643.014.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi