Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quyết Thắng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 21:18:00 đến ngày 2022-05-20 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,972,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồngđược ký kết tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểmđóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụngcấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảnchụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, baogồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bảnthanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toànbộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyếtđịnh phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấpcông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấyxác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp côngtrình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 240l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hạng mục phụ trợ Trường THCS Quyết Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Quyết Thắng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ - tháo dỡ lớp học | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công (Tính 01 công/phòng) | 6 | công | |
| 2 | Tháo dỡ bảng đen viết phấn (Tính 0,2 công/cái) | 1,2 | công | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ | 1 | hệ thống | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 0,8714 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 120,96 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 283,2 | m | |
| 7 | Tháo dỡ kim thu sét (Tính 0,1 công/cái) | 0,5 | công | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 298,02 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (Tính 0,1 công/cái) | 1 | công | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,5846 | tấn | |
| 11 | Cắt sân bê tông để thi công bậc tam cấp | 1,119 | 10m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,5633 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | 2,5737 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay | 1,7107 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cũ trên trần trong nhà | 296,8608 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát cũ trên dầm trong nhà | 70,7472 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát cũ trên cột trong nhà | 18,48 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường trong nhà | 491,54 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát cũ trên trần ngoài nhà | 246,7178 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát cũ trên dầm ngoài nhà | 75,489 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát cũ trên cột ngoài nhà | 89,28 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường ngoài nhà | 562,313 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát cũ trên lan can hành lang | 12,879 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát cũ trên má cửa | 93,756 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát cũ trên ô văng, nan trang trí | 99,9048 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường Sê nô mái | 47,99 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | 457,77 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa lót nền cũ | 457,77 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 16,6593 | m3 | |
| 30 | Đục tẩy lớp Granitô cũ trên bậc cầu thang, chiếu nghỉ | 22,6382 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 58,0986 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 9,24 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 6,5163 | m | |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | 88,1938 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 88,1938 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | 88,1938 | m3 | |
| B | Phần cải tạo - sửa chữa lớp học | |||
| 1 | Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,8508 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình (mạ kẽm) | 1,3255 | tấn | |
| 3 | Sản xuất thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi bằng thép hình | 0,9756 | tấn | |
| 4 | Sơn thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,5968 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi | 0,9756 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3255 | tấn | |
| 7 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm | 3,5137 | 100m2 | |
| 8 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,45mm) | 51,53 | md | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt Sê nô mái sảnh | 2 | công | |
| 10 | Quét Sika chống thấm sàn Sê nô mái sảnh (3 lớp) | 4,83 | m2 | |
| 11 | Láng sàn Sê nô mái sảnh, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,83 | m2 | |
| 12 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,714 | 100m3 | |
| 13 | Đệm cát nền tạo phẳng, dày TB 30mm | 7,1397 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 19,0392 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 457,77 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600mm (Cắt từ gạch lát nền KT 600x600mm), vữa XM M75, PCB30 | 27,0264 | m2 | |
| 17 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 296,8608 | m2 | |
| 18 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 70,7472 | m2 | |
| 19 | Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,48 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 491,54 | m2 | |
| 21 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 246,7178 | m2 | |
| 22 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 75,489 | m2 | |
| 23 | Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 89,28 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 562,313 | m2 | |
| 25 | Trát lan can hành lang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,879 | m2 | |
| 26 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,756 | m2 | |
| 27 | Trát ô văng, nan trang trí, vữa XM M75, PCB30 | 99,9048 | m2 | |
| 28 | Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | 47,99 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh, làm mới bề mặt Granitô thành lan can hành lang | 24,804 | m2 | |
| 30 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | 971,384 | m2 | |
| 31 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.134,5736 | m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 8,5645 | m3 | |
| 33 | Xây bậc tam cấp, bục giảng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,3114 | m3 | |
| 34 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 20,7902 | m2 | |
| 35 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 13,7739 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang (Inox 304) | 168,23 | kg | |
| 37 | Lắp đặt lan can cầu thang | 9,4725 | m2 | |
| 38 | Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 304) | 543,36 | kg | |
| 39 | Lắp đặt sen hoa cửa sổ | 82,08 | m2 | |
| 40 | SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 38,88 | m2 | |
| 41 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 20,52 | m2 | |
| 42 | SXLĐ cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 61,56 | m2 | |
| 43 | Sản xuất vách kính (Khung bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 9,24 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lan can hành lang (Inox 304) | 199,42 | kg | |
| 45 | Lắp đặt lan can hành lang | 12,1264 | m2 | |
| 46 | Sơn lan can hành lang, 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,0986 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,2458 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2069 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,2808 | 100m2 | |
| 50 | Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất (Tính 01 công/phòng) | 6 | công | |
| 51 | Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái) | 3 | công | |
| 52 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | 10 | công | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) | 36 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W | 12 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm (75W) | 18 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawin (60W) | 42 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 36 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần | 18 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 4 Module | 6 | hộp | |
| 73 | Đế âm đơn (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | 99 | cái | |
| 74 | Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | 99 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 6 | m | |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 78 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 96 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 660 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 890 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.350 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 125 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 5 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | 6 | hộp | |
| 85 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 4,48 | m3 | |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm | 6 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm | 16 | m | |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | 20 | m | |
| 90 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,48 | m3 | |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét | 5 | bộ | |
| 94 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà và tường, đường kính D10mm | 160 | m | |
| 95 | Cọc đỡ dây thu sét gắn theo tường | 12 | cái | |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 17,94 | 1m3 | |
| 97 | Gia công cọc tiếp địa (Thép V63x6,0mm) | 164,05 | kg | |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 99 | Lắp đặt dây thép tiếp địa dưới mương đất, đường kính D16mm | 60 | m | |
| 100 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 17,94 | m3 | |
| 101 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 400x300mm | 2 | hộp | |
| 102 | Đô điện trở | 2 | vị trí | |
| C | PHẦN HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 8,118 | m3 | |
| 2 | Đầm toàn bộ nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,2435 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát tôn nền tạo phẳng, dày TB 50mm | 4,059 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,338 | m3 | |
| 5 | Cắt sân bê tông để làm rãnh nước | 23,3 | 10m | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 33,836 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | 41,954 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 41,954 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | 41,954 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,294 | m3 | |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,9916 | m3 | |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,056 | m3 | |
| 13 | Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 97,8204 | m2 | |
| 14 | Láng thành trong rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 97,8204 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,2944 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,6581 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,04 | m3 | |
| 18 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 120 | 1 cấu kiện | |
| D | Phần phá dỡ nhà thường trực - y tế | |||
| 1 | Chuyển đồ dạc dụng cụ ra khỏi nhà cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ | 1 | hệ thống | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 69,888 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2992 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1852 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cm | 18,6318 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay | 7,5311 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,8382 | m3 | |
| 10 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤15cm để thi công | 14,1 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,126 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 23,7208 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,7208 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | 32,1159 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,1159 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | 32,1159 | m3 | |
| E | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | 33,4503 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,8087 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0689 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3985 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,1169 | m3 | |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,6212 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,103 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 0,321 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,1877 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9225 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 26,3868 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km, đất cấp III | 0,0706 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0706 | 100m3 | |
| 14 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,1118 | 100m3 | |
| 15 | Đệm cát nền tạo phẳng, dày TB 30mm | 1,1183 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,7277 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,7301 | m3 | |
| 18 | Xây tường Sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5552 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,0626 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6882 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,1251 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | 0,0872 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | 0,321 | tấn | |
| 25 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1099 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5773 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,6942 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,7728 | m3 | |
| 29 | Lát nền bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 37,2768 | m2 | |
| 30 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 51,884 | m2 | |
| 31 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | 5,124 | m2 | |
| 32 | Quét Sika chống thấm sàn Sê nô mái (3 nước) | 23,36 | m2 | |
| 33 | Láng sàn Sê nô mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 23,36 | m2 | |
| 34 | Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 304) | 56,06 | kg | |
| 35 | Lắp đặt sen hoa cửa sổ | 6,3 | m2 | |
| 36 | SXLĐ cửa đi 1 cánh mở quay trong (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 2,04 | m2 | |
| 37 | SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay trong (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 2,88 | m2 | |
| 38 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 6,3 | 0.0 | |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 37,2768 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,664 | m2 | |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 12,96 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,436 | m2 | |
| 43 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,391 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, gờ ngăn nước mưa, vữa XM M75, PCB30 | 23,45 | m | |
| 45 | Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,3318 | m2 | |
| 46 | Sơn trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,396 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình (mạ kẽm) | 0,2056 | tấn | |
| 48 | Sản xuất thanh nẹp tường thu hồi bằng thép hình | 0,2425 | tấn | |
| 49 | Sơn thanh nẹp tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,5086 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng thanh nẹp tường thu hồi | 0,2425 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2056 | tấn | |
| 52 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm | 0,5504 | 100m2 | |
| 53 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,45mm) | 21,36 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | 0,075 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D90mm | 2 | cái | |
| 58 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | 2 | quả | |
| 59 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | 3 | công | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x100mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bóng đèn Led 36W 1,2m + Hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm (75W) | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawin (60W) | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 71 | Đế âm đơn (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | 17 | cái | |
| 72 | Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | 17 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 18 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 52 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 130 | m | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25mm | 0,12 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,12 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | 1 | cái | |
| F | PHẦN PHÁ DỠ - THÁO DỠ CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên cổng cũ | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cãnh cổng cũ bao gồm cả cổng chính và cổn phụ | 1 | cổng | |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp trụ cổng cũ | 20,8 | m2 | |
| G | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Ốp trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên, có chốt Inox | 21,0028 | m2 | |
| 2 | Sản xuất khung biển hiệu bằng thép hình (mạ kẽm) | 0,0803 | tấn | |
| 3 | Gia công, trang trí mặt trước và mặt sau biển hiệu bằng tấm Aluminium, chữ Decal dán nổi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển hiệu | 0,0804 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cánh cổng Inox (Inox 304) | 252,03 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cánh cổng | 3 | cánh | |
| 7 | Khóa cổng trọn bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Bản lề cánh cổng (Inox 304) | 8 | bộ | |
| H | HỆ THỐNG HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp III | 12,6279 | m3 | |
| 2 | Cắt vỉa hè làm mương kín | 0,7 | 10m | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | 16,2159 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ - 7,0T | 16,2159 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ- 7,0T - Thêm 2km | 16,2159 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 2,5462 | m3 | |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,4745 | m3 | |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 9 | Trát thành trong hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,1132 | m2 | |
| 10 | Láng thành trong hố ga, rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 38,1132 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,1024 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2288 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,74 | m3 | |
| 14 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 42 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,1076 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát nền tào phẳng dày TB 50mm | 1,794 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,588 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồngđược ký kết tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểmđóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụngcấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảnchụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, baogồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bảnthanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toànbộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyếtđịnh phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấpcông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấyxác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp côngtrình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích 180l | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích 240l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Công suất 1,5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi