Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531854-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220529991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quyết Thắng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 21:18:00 đến ngày 2022-05-20 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,972,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồngđược ký kết tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểmđóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụngcấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảnchụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, baogồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bảnthanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toànbộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyếtđịnh phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấpcông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấyxác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp côngtrình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 180l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 240l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hạng mục phụ trợ Trường THCS Quyết Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quyết Thắng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Quang; - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh già E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP HTCOM


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ - tháo dỡ lớp học
1Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công (Tính 01 công/phòng)6công
2Tháo dỡ bảng đen viết phấn (Tính 0,2 công/cái)1,2công
3Tháo dỡ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ1hệ thống
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công0,8714tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công120,96m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn283,2m
7Tháo dỡ kim thu sét (Tính 0,1 công/cái)0,5công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công298,02m2
9Tháo dỡ ống thoát nước mái (Tính 0,1 công/cái)1công
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,5846tấn
11Cắt sân bê tông để thi công bậc tam cấp1,11910m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,5633m3
13Phá dỡ bậc tam cấp cũ2,5737m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay1,7107m3
15Phá lớp vữa trát cũ trên trần trong nhà296,8608m2
16Phá lớp vữa trát cũ trên dầm trong nhà70,7472m2
17Phá lớp vữa trát cũ trên cột trong nhà18,48m2
18Phá lớp vữa trát cũ trên tường trong nhà491,54m2
19Phá lớp vữa trát cũ trên trần ngoài nhà246,7178m2
20Phá lớp vữa trát cũ trên dầm ngoài nhà75,489m2
21Phá lớp vữa trát cũ trên cột ngoài nhà89,28m2
22Phá lớp vữa trát cũ trên tường ngoài nhà562,313m2
23Phá lớp vữa trát cũ trên lan can hành lang12,879m2
24Phá lớp vữa trát cũ trên má cửa93,756m2
25Phá lớp vữa trát cũ trên ô văng, nan trang trí99,9048m2
26Phá lớp vữa trát cũ trên tường Sê nô mái47,99m2
27Phá dỡ nền gạch hoa cũ457,77m2
28Phá lớp vữa lót nền cũ457,77m2
29Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ16,6593m3
30Đục tẩy lớp Granitô cũ trên bậc cầu thang, chiếu nghỉ22,6382m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại58,0986m2
32Tháo dỡ vách nhôm kính9,24m2
33Tháo dỡ lan can cầu thang6,5163m
34Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe88,1938m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T88,1938m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T88,1938m3
B Phần cải tạo - sửa chữa lớp học
1Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,8508m3
2Sản xuất xà gồ bằng thép hình (mạ kẽm)1,3255tấn
3Sản xuất thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi bằng thép hình0,9756tấn
4Sơn thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ54,5968m2
5Lắp dựng thanh gác mái, thanh nẹp tường thu hồi0,9756tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,3255tấn
7Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm3,5137100m2
8Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,45mm)51,53md
9Vệ sinh bề mặt Sê nô mái sảnh2công
10Quét Sika chống thấm sàn Sê nô mái sảnh (3 lớp)4,83m2
11Láng sàn Sê nô mái sảnh, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB304,83m2
12Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)0,714100m3
13Đệm cát nền tạo phẳng, dày TB 30mm7,1397m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3019,0392m3
15Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30457,77m2
16Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600mm (Cắt từ gạch lát nền KT 600x600mm), vữa XM M75, PCB3027,0264m2
17Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30296,8608m2
18Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB3070,7472m2
19Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3018,48m2
20Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30491,54m2
21Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30246,7178m2
22Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3075,489m2
23Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3089,28m2
24Trát tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30562,313m2
25Trát lan can hành lang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,879m2
26Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3093,756m2
27Trát ô văng, nan trang trí, vữa XM M75, PCB3099,9048m2
28Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75, PCB3047,99m2
29Vệ sinh, làm mới bề mặt Granitô thành lan can hành lang24,804m2
30Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ971,384m2
31Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ1.134,5736m2
32Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB308,5645m3
33Xây bậc tam cấp, bục giảng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB305,3114m3
34Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3020,7902m2
35Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3013,7739m2
36Sản xuất lan can cầu thang (Inox 304)168,23kg
37Lắp đặt lan can cầu thang9,4725m2
38Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 304)543,36kg
39Lắp đặt sen hoa cửa sổ82,08m2
40SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh38,88m2
41SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh20,52m2
42SXLĐ cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh61,56m2
43Sản xuất vách kính (Khung bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh9,24m2
44Sản xuất lan can hành lang (Inox 304)199,42kg
45Lắp đặt lan can hành lang12,1264m2
46Sơn lan can hành lang, 1 nước lót + 2 nước phủ58,0986m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,2458100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m0,2069100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm0,2808100m2
50Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất (Tính 01 công/phòng)6công
51Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái)3công
52Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất10công
53Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện)1hộp
54Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A1cái
55Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A2cái
56Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A1cái
57Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện)1hộp
58Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A1cái
59Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A1cái
60Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm)36bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W12bộ
62Lắp đặt quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm (75W)18cái
63Lắp đặt quạt treo tường Vinawin (60W)42cái
64Lắp đặt công tắc đơn8cái
65Lắp đặt công tắc đôi20cái
66Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn36cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
69Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần18cái
70Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A6cái
71Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A18cái
72Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 4 Module6hộp
73Đế âm đơn (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)99cái
74Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)99cái
75Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm250m
76Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm26m
77Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm278m
78Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm296m
79Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2660m
80Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2890m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm1.350m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm125m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm5m
84Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm6hộp
85Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III4,48m3
86Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm6cọc
87Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm16m
88Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm280m
89Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm220m
90Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,904,48m3
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
93Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét5bộ
94Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà và tường, đường kính D10mm160m
95Cọc đỡ dây thu sét gắn theo tường12cái
96Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III17,941m3
97Gia công cọc tiếp địa (Thép V63x6,0mm)164,05kg
98Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn12cọc
99Lắp đặt dây thép tiếp địa dưới mương đất, đường kính D16mm60m
100Đắp đất rãnh tiếp địa17,94m3
101Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 400x300mm2hộp
102Đô điện trở2vị trí
C PHẦN HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC lớp học
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay8,118m3
2Đầm toàn bộ nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)0,2435100m3
3Đệm cát tôn nền tạo phẳng, dày TB 50mm4,059m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB307,338m3
5Cắt sân bê tông để làm rãnh nước23,310m
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp III33,836m3
7Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe41,954m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T41,954m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T41,954m3
10Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB307,294m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,9916m3
12Xây hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,056m3
13Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3097,8204m2
14Láng thành trong rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3097,8204m2
15Ván khuôn gỗ tấm đan0,2944100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,6581tấn
17Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB305,04m3
18Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1201 cấu kiện
D Phần phá dỡ nhà thường trực - y tế
1Chuyển đồ dạc dụng cụ ra khỏi nhà cũ2công
2Tháo dỡ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ1hệ thống
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công69,888m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2992tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1852tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cm18,6318m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay7,5311m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,8382m3
10Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤15cm để thi công14,1m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,126m3
12Tháo dỡ trần nhựa cũ23,7208m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem23,7208m2
14Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe32,1159m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T32,1159m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T32,1159m3
E XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + Y TẾ
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp III33,4503m3
2Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB302,8087m3
3Ván khuôn gỗ móng0,0689100m2
4Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,3985m3
5Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB306,1169m3
6Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,6212m3
7Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm0,103tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm0,321tấn
9Ván khuôn gỗ dầm móng0,1877100m2
10Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB302,9225m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công26,3868m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km, đất cấp III0,0706100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km, đất cấp III0,0706100m3
14Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)0,1118100m3
15Đệm cát nền tạo phẳng, dày TB 30mm1,1183m3
16Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,7277m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3018,7301m3
18Xây tường Sê nô, tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB303,5552m3
19Ván khuôn gỗ giằng tường0,0626100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm0,06tấn
21Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,6882m3
22Ván khuôn gỗ dầm mái0,1251100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm0,0872tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm0,321tấn
25Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,1099m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,5773100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,6942tấn
28Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB305,7728m3
29Lát nền bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB3037,2768m2
30Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB3051,884m2
31Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB305,124m2
32Quét Sika chống thấm sàn Sê nô mái (3 nước)23,36m2
33Láng sàn Sê nô mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3023,36m2
34Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 304)56,06kg
35Lắp đặt sen hoa cửa sổ6,3m2
36SXLĐ cửa đi 1 cánh mở quay trong (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh2,04m2
37SXLĐ cửa đi 2 cánh mở quay trong (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6,38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh2,88m2
38SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài (Khuôn + Cánh cửa bằng nhôm hệ, Panô bằng kính an toàn dày 6,38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh6,30.0
39Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB3037,2768m2
40Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,664m2
41Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3012,96m2
42Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,436m2
43Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,391m2
44Trát gờ chỉ, gờ ngăn nước mưa, vữa XM M75, PCB3023,45m
45Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ93,3318m2
46Sơn trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ46,396m2
47Sản xuất xà gồ bằng thép hình (mạ kẽm)0,2056tấn
48Sản xuất thanh nẹp tường thu hồi bằng thép hình0,2425tấn
49Sơn thanh nẹp tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ8,5086m2
50Lắp dựng thanh nẹp tường thu hồi0,2425tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,2056tấn
52Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm0,5504100m2
53Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,45mm)21,36m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm0,075100m
55Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm2cái
56Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm2cái
57Lắp đặt phễu thu D90mm2cái
58Quả cầu chắn rác bằng Inox2quả
59Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất3công
60Lắp đặt tủ điện KT 200x150x100mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện)1hộp
61Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A1cái
62Lắp đặt bóng đèn Led 36W 1,2m + Hộp đèn 1 bóng3bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W1bộ
64Lắp đặt quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm (75W)2cái
65Lắp đặt quạt treo tường Vinawin (60W)4cái
66Lắp đặt công tắc đôi2cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
69Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần2cái
70Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A2cái
71Đế âm đơn (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)17cái
72Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)17cái
73Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm220m
74Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm218m
75Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm252m
76Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm260m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm130m
78Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm2hộp
79Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25mm0,12100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm3cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,12100m
83Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm2cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm2cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
87Lắp đặt gương soi + Phụ kiện1cái
F PHẦN PHÁ DỠ - THÁO DỠ CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ biển tên cổng cũ1bộ
2Tháo dỡ cãnh cổng cũ bao gồm cả cổng chính và cổn phụ1cổng
3Phá dỡ gạch ốp trụ cổng cũ20,8m2
G PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG
1Ốp trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên, có chốt Inox21,0028m2
2Sản xuất khung biển hiệu bằng thép hình (mạ kẽm)0,0803tấn
3Gia công, trang trí mặt trước và mặt sau biển hiệu bằng tấm Aluminium, chữ Decal dán nổi1bộ
4Lắp đặt biển hiệu0,0804tấn
5Sản xuất cánh cổng Inox (Inox 304)252,03kg
6Lắp đặt cánh cổng3cánh
7Khóa cổng trọn bộ2bộ
8Bản lề cánh cổng (Inox 304)8bộ
H HỆ THỐNG HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp III12,6279m3
2Cắt vỉa hè làm mương kín0,710m
3Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe16,2159m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ - 7,0T16,2159m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ- 7,0T - Thêm 2km16,2159m3
6Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB302,5462m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,4745m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,264m3
9Trát thành trong hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3038,1132m2
10Láng thành trong hố ga, rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3038,1132m2
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,1024100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,2288tấn
13Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,74m3
14Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg421 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)0,1076100m3
16Đắp cát nền tào phẳng dày TB 50mm1,794m3
17Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồngđược ký kết tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểmđóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụngcấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảnchụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, baogồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bảnnghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bảnthanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toànbộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoànthành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyếtđịnh phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấpcông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấyxác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp côngtrình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
2 Cán bộ hiện trường 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Đại học chuyên ngành điện- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thể tích 180l2
2 Máy hàn Công suất 1,5Kw2
3 Xe ô tô tải Tải trọng >=5 tấn2
4 Máy trộn bê tông Thể tích 240l2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất 1,5Kw2
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay Công suất 1,5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->