Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530010-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220529607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 20:24:00 đến ngày 2022-05-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.497805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục san nền, đường giao thông , cổng, tường dào, nhà, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư giao thông (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị nâng vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân tổ dân phố Văn Xá, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Kiểu, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Kiểu, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
KHông
E-CDNT 16.1 125 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 155 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3913100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1.07)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt937,1391m3
B SÂN BÊ TÔNG + XÂY MỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, không độ chặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2248100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,959m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8044100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,276100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3514100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4325m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184,3255m3
C NHÀ KHO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0291100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2448100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m3
5Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,846m3
6Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,124m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3747m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0872tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1168100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1513m3
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4869m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,011m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,011m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,244m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,244m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8484m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3085100m2
25Tôn úp nóc Khổ 400, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,22md
26Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52M2
27Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt S1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
29Tôn bịt cửa mạ màu dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,564kg
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
D CỔNG CHÍNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7614100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7348m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1656tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1221100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0574100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6763m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1683m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0514100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1182100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,725m3
15Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9885m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1925m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1891100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,628m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1916tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2283100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2177m3
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2251m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,387m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0661m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8348m2
28Ốp đá trụ cổng Đá Granit tự nhiên màu đen HuếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,14m2
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa, hoa vănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hiện vật
30Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,449m
31Đắp chữ Nghĩa Trang Tổ dân phố Văn Xá, Thị Trấn Bích Động, huyện Việt YênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
32Gia công cổng sắt thép ống mạ kẽm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0766tấn
33Gia công cổng sắt thép hộp inox dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0724tấn
34khóa treo Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Bộ then cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,405m2
39Bánh xe đẩy cổng:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2878m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,211m3
E NHÀ THỜ CHÍNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6282100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7502100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1914100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1285m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2459100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5236m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0446tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1938tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2175tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8985m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2983m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2501100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4016100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1382m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2211m3
16Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5479100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1207tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1177tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5105tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,174m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9883100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7622tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3102tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,848m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6886100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3188tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4383m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7724m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3157m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068100m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,79m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,83m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,86m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,68m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,28m
38Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,6m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540,16m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,384m2
41Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch nem 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m2
42Ốp đá granit tự nhiên màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2624m2
43Chỉ đá granit tư nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32md
44Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,387m2
45Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,848m
46Con tiện xi măng D100mm cao 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt244cái
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hiện vật
48Lư Hương đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1m3
49Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
52Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
F CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1001100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0333100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0739100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,456m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3288m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0778tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0347tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2517m3
12Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8356m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
15Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0847tấn
16Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
17khóa treo Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Bộ then cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5729m2
21Bánh xe đẩy cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6925100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8975100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6093m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390,7995m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,1354m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7284m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1375tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8184tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2382100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9712m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1735tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8184tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,3321m3
15Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,032m3
16Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0501m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.649,6356m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,2472m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt770,4m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.806,8828m2
21Gạch gốm đúc sẵn 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt321viên
H ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2694100m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4156100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,993100m3
4Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K = 0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.087,649m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4633100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3596100m2
7Rải nilon chống thấm bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt906,24m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,14m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5510m
10Nhựa đường khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,108kg
11Gỗ khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RÃNH B200:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2159100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,037m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,074m3
4Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,402m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,2m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2204100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2706tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2592m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt971cấu kiện
J Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1882100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0997100m3
3Đắp cát lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0049m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0065100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,83m2
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
13Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0226tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,482100m3
19Đắp cát lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,18m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,37m3
22Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,7m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,2m2
24Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36100m2
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3563tấn
26Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,86m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9536100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7842tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,88m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2921cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.497805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục san nền, đường giao thông , cổng, tường dào, nhà, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư giao thông (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép5
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ vận chuyển2
8 Máy ủi ủi1
9 Máy đầm cóc đầm2
10 Máy toàn đạc đo đạc1
11 Máy bơm nước bơm nước3
12 Máy phát điện phát điện2
13 Máy đào đào2
14 Máy lu đầm1
15 Ô tô tưới nước tưới nước1
16 Máy vận thăng nâng vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->