Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 19:42:00 đến ngày 2022-05-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tựtừ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) từ cấp IV có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình NN và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà. Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư (có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được cấp phép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa mái nhà chính, cửa nhà hội trường, tường rào, rãnh thoát nước, đường nội bộ trạm Thực nghiệm và Chuyển giao kỹ thuật Chương Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo mái nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 208,2154 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,0822 | tấn | |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh mái (Nhân công 3,0/7) | 2 | Công | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước (Nhân công 3,5/7) | 4 | Công | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,65 | m3 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 89,4 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,438 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0896 | tấn | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 110,4 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 47,4 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 110,4 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép (Tận dụng 40% vật liệu) | 2,0155 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0155 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,1976 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0822 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc | 39,38 | md | |
| 20 | Cửa bít tôn ( Cửa ra thăm mái) | 1 | Bộ | |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 29 | m | |
| 24 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 nhúng kẽm | 6 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,36 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 27 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 28 | Đai giữ ống | 16 | cái | |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 68,7348 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,16 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 35,6 | m | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,916 | m2 | |
| 5 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 6,24 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 7,92 | m2 | |
| 7 | Trần tôn xốp PU 3 lớp, xương thép hộp mạ kẽm 20x40 | 68,7348 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0841 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,92 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,5712 | 1m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 250x300x200 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1p/10A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5 mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,0 mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| C | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | 67,1025 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 30,8121 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển trong phạm vị 180m | 97,9146 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào ≤0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 1,2241 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 23,5405 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,235 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 64,4575 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,06 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,575 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3873 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 29,0427 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 645,7388 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 645,7388 | m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 48,6502 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển trong phạm vi 180m | 97,3003 | m3 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào ≤0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 1,6662 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 30,4783 | 1m3 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển trong phạm vi 180m | 197,0983 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,7685 | m3 | |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,4805 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5209 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 197,0983 | m3 | |
| 24 | Rải linong | 573,75 | m2 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 72,3525 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,6604 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào ≤0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,1885 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 4,7133 | 1m3 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,5633 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,622 | m3 | |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,7546 | m3 | |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 24,624 | m2 | |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,29 | m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2324 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1355 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1862 | tấn | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,8544 | m3 | |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,7089 | m3 | |
| 39 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 10,465 | 100m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào ≤0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,9166 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 72,916 | 1m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,2 | 100m2 | |
| 43 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cát | 24,3 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 72,9 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch XMCL 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 162,36 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.224 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,79 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8007 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,38 | m3 | |
| 50 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 327,314 | m3 | |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 117 | 1m3 | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,808 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,27 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,533 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,301 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1839 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,454 | m2 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,7842 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1274 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8282 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | 0,0683 | 100m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,4 | m2 | |
| 64 | Cửa khóa máy bơm + Khóa | 1 | T bộ | |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện tầng áp tô mát 250x300x200 | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1p/50A | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6,0 mm2 | 200 | m | |
| 68 | Máy bơm công nghiệp 11KW -15HP | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tựtừ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng) từ cấp IV có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT (hoặc dân dụng);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình NN và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà. Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư (có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | > 80L | 2 |
| 4 | Máy hàn | >23kw | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | 20CV | 1 |
| 6 | Máy khoan | > 1,5kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | > 1,5kW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | > 1,5kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | > 1kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | >5kW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được cấp phép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi