Gói thầu: Gói thấu XD - 01: Xây lắp + thiết bị, doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451181-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BỘ BINH 3/ QUÂN KHU 1
Tên gói thầu Gói thấu XD - 01: Xây lắp + thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220451126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 18:43:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,781,413,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BỘ BINH 3/ QUÂN KHU 1
E-CDNT 1.2 Gói thấu XD - 01: Xây lắp + thiết bị, doanh cụ
Kho công binh + Nhà trực phòng không/Sư đoàn 3 và một số hạng mục phụ trợ của Sư đoàn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 3/ QUÂN KHU 1 , địa chỉ: xã Quang Thịnh - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn bộ binh 3/Quân khu 1; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 069856101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng PCCC Kinh Bắc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Phòng Hậu cần - Sư đoàn 3; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 3/ QUÂN KHU 1 , địa chỉ: xã Quang Thịnh - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn bộ binh 3/Quân khu 1; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 069856101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn bộ binh 3/Quân khu 1; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 069856101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn bộ binh 3/Quân khu 1; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 069856101;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn bộ binh 3/Quân khu 1; Địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 069856101. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO THUỐC NỔ MÌN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1879100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III2,28481m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,10371m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III2,86371m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,4975m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0265100m2
7Ván khuôn móng cột0,4888100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0507tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7429tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,2479m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4015,5623m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4041,2741m3
13Ván khuôn thép móng dầm0,7653100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3469tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9912tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,4183m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công119,7764m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0238100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7216100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0833tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5306tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,8787m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4068,1802m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5687100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1639tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5503tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4981m3
28Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,98m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB407,98m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,15m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,562m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,335m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40286,1885m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40421,064m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4021,7m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4052,9431m3
37Gia công xà gồ thép0,2375tấn
38Tăng đơ thép D4,5 đỡ khung dầm bao gồm thép D4,5 (Ltb=1,2m), tăng đơ, ty treo (3 bộ/m2 trần)1bộ
39Lắp dựng xà gồ thép0,2375tấn
40SXLD trần tôn lạnh (lắp đặt hoản chỉnh)191,6416m2
41SXLD phào trần bằng tôn rộng 8cm111,68m
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ421,064m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ351,6735m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB408,129m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1211100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0751tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0299tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2421m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,8068tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8068tấn
51Gia công xà gồ thép1,50291Tấn
52Lắp dựng xà gồ thép1,50291Tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,39181m2
54Lợp mái bằng tôn dầy 0,45mm2,9408100m2
55GCLD tôn úp nóc&ốp diềm71,74m
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,976m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,43m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,406m2
59SXLD sen hoa sắt vuông (bao gồm cả sơn)15,75m2
60SXLD cửa khung thép hộp, bưng tôn(bao gồm cả sơn& tất cả các phụ kiện)46,8776m2
61Lắp đặt khoá cửa đi7Bộ
62SXLD vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)30,324m2
63Phụ kiện cửa nhôm1bộ
64SXLD cửa lưới chống côn trùng(lắp đặt hoàn chỉnh & bao gồm tất cả các phụ kiện)3,465m2
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III37,81m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,63891m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,05981m3
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB406,93m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,5206m3
70Láng rãnh, hố gacó đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4032,5m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4067m2
72Xi măng nguyên chất đánh mầu67m2
73Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4019,8m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,49tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3307100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,6674m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1091cấu kiện
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,3984m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,3204100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM)0,3204100m3/1km
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,605100m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,3161m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0458100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1382tấn
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,8632m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB303,22m3
87Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB406,3518m3
88Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3011,0004m2
89Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,232m2
90Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3029,232m2
91Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất29,232m2
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0432100m3
93Đổ cát vào bể cát6,6002m3
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III3,4229100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III3,4229100m3
96Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m33,4229100m3
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
98Lắp đặt đèn thường có chụp3bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm220m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III101m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10m3
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
106GCLD con sứ chân kim3cái
107Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm25m
110GC chân bật thép15cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
112Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay2bình
113Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ42bình
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO ĐẠN CÁCH LY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III0,85681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,46651m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III1,11221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,6283m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1366100m2
7Ván khuôn móng cột0,1833100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2785tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,593m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB404,4373m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4017,045m3
13Ván khuôn thép móng dầm0,2756100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1417tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3712tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3009m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,743m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4643100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015,0142m3
20Mài nền bằng máy72,7945m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2706100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0312tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,199tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8295m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4025,058m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2008100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1832tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9924m3
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB404,56m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,15m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,05m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40130,5085m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40151,216m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB406,2m
36Gia công xà gồ thép0,0668tấn
37Tăng đơ thép D4,5 đỡ khung dầm bao gồm thép D4,5 (Ltb=1,2m), tăng đơ, ty treo (3 bộ/m2 trần)124bộ
38Lắp dựng xà gồ thép0,0668tấn
39SXLD trần tôn lạnh dày 0.45 ly (lắp đặt hoản chỉnh)43,1288m2
40Phào trần tôn 8cm39,04md
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,2m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,26m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,1758m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0849100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0392tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0299tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6442m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0293tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0293tấn
50Gia công xà gồ thép0,32651Tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,32651Tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,11271m2
53Lợp mái bằng tôn dầy 0,45mm0,7479100m2
54GCLD tôn úp nóc&ốp diềm35m
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4012,276m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,43m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,71m2
58SXLD sen hoa sắt vuông (bao gồm cả sơn)4,5m2
59SXLD cửa khung thép hộp, bưng tôn(bao gồm cả sơn& tất cả các phụ kiện)12,92m2
60Lắp đặt khoá cửa đi2Bộ
61SXLD cửa lưới chống côn trùng(lắp đặt hoàn chỉnh & bao gồm tất cả các phụ kiện)0,24m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,961m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,72921m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,48991m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2178100m2
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,026m3
67Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,1405m3
68Láng rãnh, hố gacó đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4019,05m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,6m2
70Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,08m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2884tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1941100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3275m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu641cấu kiện
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,6288m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1633100m3
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,4667100m2
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,1581m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0229100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0691tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,61m3
82Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,0598m3
83Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB302,7501m2
84Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,457m2
85Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB308,457m2
86Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất8,457m2
87Đổ cát vào bể cát3,3001m3
88Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III13,7272100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III13,7272100m3
90Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m313,7272100m3
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
92Lắp đặt đèn thường có chụp1bộ
93Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm210m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm10m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,881m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,88m3
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
100GCLD con sứ chân kim2cái
101Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm17,2m
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm7,2m
104GC chân bật thép5cái
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
106Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay1bình
107Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ41bình
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III8,8802100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4019,84m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,3001100m3
4Làm và thả rọ đá, loại 1x1,5x0,5m trên cạn7441 rọ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III6,5801100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG (D16)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III2,41921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,31m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III1,84221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,0575m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2343100m2
7Ván khuôn móng cột0,4003100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7056tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,7724m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB407,9189m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,6409m3
13Ván khuôn móng dài0,5153100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0963tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5936tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,6206m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công50,7002m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4742100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2202100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2202100m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6178100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5605tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,4848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0912m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4043,7149m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,7069m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,34100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0658tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,078tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2997m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0747100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0721tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,657m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg451 cấu kiện
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7506100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0742100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,443tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6811tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,425tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,0296m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,8263m3
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40173,536m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4098,4458m2
46Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB4026,1m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,822m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40178,02m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40274,686m2
50Vét chỉ lõm14,96m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,8m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4021,64m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4013,55m3
54Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB40138,8776m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ534,3187m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,2911m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0655m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,8746m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1393100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1363tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8492m3
63Gia công xà gồ thép0,76321Tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,76321Tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,0561m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mm1,8838100m2
67Tấm úp nóc36,2m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4063,19m2
69Quét Sika chống thấm mái63,19m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,468100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm16cái
72Lắp đặt bầu thu nước8cái
73Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX8quả
74SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở24Bộ
75SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô8cái
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4059,4m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4059,4m
78SXLD cửa đi bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,52m2
79SXLD cửa sổ bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,04m2
80GCLD cửa chớp thép hộp(bao gồm tất cả các phụ kiện)0,959m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,37821m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,40381m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,93851m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,4947m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1976100m2
86Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,8134m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,94m2
88Láng granitô bậc tam cấp17,94m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4041,4m
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,4483m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,1542m3
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,6164m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,64m2
94Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4012m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1058100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8194m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu351cấu kiện
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,3098m3
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3621100m2
102Lắp đặt tủ điện 500x300x1801hộp
103Lắp đặt hộp nối, điện phòng nắp âm tường3hộp
104Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V/10KA1cái
105Cầu đấu dây 3P-150A, hộp nối dây lắp âm tường3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
111Lắp đặt quạt đảo trần2cái
112Lắp đặt quạt trần1cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
115Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
117Lắp đặt dây đơn 1x 10mm240m
118Lắp đặt dây đơn 1x4mm230m
119Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2150m
120Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2330m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm90m
123Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC(1x2.5)mm210m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m3cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
126Chân bật D8-h20060cái
127Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
128Thanh liên kết mạ kẽm D14 mạ kẽm24m
129Gia công, đóng cọc chống sét L63x6, L=2,5m4cọc
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG (E12-N1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III2,41921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,31m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III1,84221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,0575m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2343100m2
7Ván khuôn móng cột0,4003100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7056tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,7724m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB407,9189m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,6409m3
13Ván khuôn móng dài0,5153100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0963tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5936tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,6206m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công50,7002m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4742100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2202100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2202100m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6178100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5605tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,4848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0912m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4043,7149m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,7069m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,34100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0658tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,078tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2997m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0747100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0721tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,657m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg451 cấu kiện
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7506100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0742100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,443tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6811tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,425tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,0296m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,8263m3
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40173,536m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4098,4458m2
46Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB4026,1m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,822m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40178,02m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40274,686m2
50Vét chỉ lõm14,96m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,8m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4021,64m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4013,55m3
54Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB40138,8776m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ534,3187m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,2911m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0655m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,8746m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1393100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1363tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8492m3
63Gia công xà gồ thép0,76321Tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,76321Tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,0561m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mm1,8838100m2
67Tấm úp nóc36,2m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4063,19m2
69Quét Sika chống thấm mái63,19m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,468100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm16cái
72Lắp đặt bầu thu nước8cái
73Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX8quả
74SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở24Bộ
75SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô8cái
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4059,4m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4059,4m
78SXLD cửa đi bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,52m2
79SXLD cửa sổ bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,04m2
80GCLD cửa chớp thép hộp(bao gồm tất cả các phụ kiện)0,959m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,37821m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,40381m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,93851m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,4947m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1976100m2
86Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,8134m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,94m2
88Láng granitô bậc tam cấp17,94m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4041,4m
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,4483m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,1542m3
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,6164m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,64m2
94Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4012m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1058100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8194m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu351cấu kiện
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,3098m3
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3621100m2
102Lắp đặt tủ điện 500x300x1801hộp
103Lắp đặt hộp nối, điện phòng nắp âm tường3hộp
104Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V/10KA1cái
105Cầu đấu dây 3P-150A, hộp nối dây lắp âm tường3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
111Lắp đặt quạt đảo trần2cái
112Lắp đặt quạt trần1cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
115Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
117Lắp đặt dây đơn 1x 10mm240m
118Lắp đặt dây đơn 1x4mm230m
119Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2150m
120Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2330m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm90m
123Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC(1x2.5)mm210m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m3cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
126Chân bật D8-h20060cái
127Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
128Thanh liên kết mạ kẽm D14 mạ kẽm24m
129Gia công, đóng cọc chống sét L63x6, L=2,5m4cọc
F HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG (E12-N2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III2,41921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,31m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III1,84221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,0575m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2343100m2
7Ván khuôn móng cột0,4003100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7056tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,7724m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB407,9189m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,6409m3
13Ván khuôn móng dài0,5153100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0963tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5936tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,6206m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công50,7002m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4742100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2202100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2202100m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6178100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5605tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,4848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0912m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4043,7149m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,7069m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,34100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0658tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,078tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2997m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0747100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0721tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,657m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg451 cấu kiện
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7506100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0742100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,443tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6811tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,425tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,0296m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,8263m3
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40173,536m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4098,4458m2
46Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB4026,1m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,822m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40178,02m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40274,686m2
50Vét chỉ lõm14,96m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,8m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4021,64m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4013,55m3
54Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB40138,8776m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ534,3187m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,2911m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0655m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,8746m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1393100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1363tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8492m3
63Gia công xà gồ thép0,76321Tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,76321Tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,0561m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mm1,8838100m2
67Tấm úp nóc36,2m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4063,19m2
69Quét Sika chống thấm mái63,19m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,468100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm16cái
72Lắp đặt bầu thu nước8cái
73Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX8quả
74SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở24Bộ
75SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô8cái
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4059,4m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4059,4m
78SXLD cửa đi bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,52m2
79SXLD cửa sổ bằng cửa khung sắt kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)14,04m2
80GCLD cửa chớp thép hộp(bao gồm tất cả các phụ kiện)0,959m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,37821m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,40381m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,93851m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,4947m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1976100m2
86Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,8134m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,94m2
88Láng granitô bậc tam cấp17,94m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4041,4m
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,4483m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,1542m3
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,6164m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,64m2
94Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4012m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1058100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8194m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu351cấu kiện
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,3098m3
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3621100m2
102Lắp đặt tủ điện 500x300x1801hộp
103Lắp đặt hộp nối, điện phòng nắp âm tường3hộp
104Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V/10KA1cái
105Cầu đấu dây 3P-150A, hộp nối dây lắp âm tường3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
111Lắp đặt quạt đảo trần2cái
112Lắp đặt quạt trần1cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
115Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
117Lắp đặt dây đơn 1x 10mm240m
118Lắp đặt dây đơn 1x4mm230m
119Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2150m
120Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2330m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm90m
123Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC(1x2.5)mm210m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m3cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
126Chân bật D8-h20060cái
127Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
128Thanh liên kết mạ kẽm D14 mạ kẽm24m
129Gia công, đóng cọc chống sét L63x6, L=2,5m4cọc
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m31,1999100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II0,3795100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III5,8988100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,3309100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1227100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,1999100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3795100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0456100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,1542100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)1,5771100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m210,514100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm10,514100m2
13Làm sạch, đục nhám mặt bê tông5.356,4m2
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)0,5671100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m253,564100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm53,564100m2
17Sơn phân tuyến đường bằng máy300,65m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,1841m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,184m3
20Đèn năng lượng mặt trời 300W ( trọn bộ)18cái
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 181 cần đèn
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công181 cột
23Khung móng cột đèn cao áp nhúng kẽm nóng18bộ
24Gia công, đóng cọc chống sétL63x6, L=2.5m18cọc
25Kéo rải dây thép chống sét180m
26Lắp bảng điện cửa cột181 bảng
27Cầu trìa 5A18cái
H CẢI TẠO NHÀ KHÁCH A1 + NHÀ TRUYỀN THỐNG + NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công146,39m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ305,046m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,26m2
4Tháo dỡ lan can8,82m
5Phá lớp vữa trát tường 3%74,9047m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần1.026,4492m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm459,9952m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 97%2.421,9186m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột237,17m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại132,615m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại913,3m2
12Các công phát sinh15công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)48,8971m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Thêm 4.000m48,8971m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4031,4387m2
16Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4043,466m2
17Láng tạo nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40913,3m2
18Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 1+252,8m2
19Lát nền, sàn gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB40855m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, PCB4058,3m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.286,047m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.034,0094m2
23SXLD các cấu kiện bằng inox 304140,31Kg
24Gia công lan can bằng sắt hộp1,4189tấn
25Lắp dựng lan can sắt35,364m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,5021m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,48m2
28SX khuôn cửa kép KT 250x60, bằng gỗ lim Nam Phi30,4md
29Nẹp khuôn52m
30SX cửa gỗ kính bằng gỗ Lim Nam Phi11,44m2
31Cremon cửa đi4bộ
32Khoá cửa đi ( Việt Tiệp)4bộ
33Bản lề cửa24cái
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ305,046m2
35Lắp dựng cửa vào khuôn146,391m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,0525100m2
37Lắp đặt tủ điện 500x300x1803hộp
38Lắp đặt hộp nối, điện phòng nắp âm tường20hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 100A2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V/10KA2cái
42Cầu đấu dây 3P-150A, hộp nối dây lắp âm tường3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25A21cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20A40cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16A40cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10A20cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng14bộ
49Lắp đặt đèn sát trần có chụp38bộ
50Lắp đặt quạt trần25cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt32cái
53Lắp đặt ổ cắm đơn30cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm230m
56Lắp đặt dây đơn 1x16mm250m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2225m
58Lắp đặt dây đơn 1x4mm2450m
59Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2660m
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.000m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm240m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm850m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.000m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.000m
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm10m
66Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC(1x16)mm210m
67Bảo dưỡng điều hoà12cái
68Lắp đặt xí bệt13bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinh13cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi13bộ
71Chân chậu rửa13cái
72Lắp đặt gương soi13cái
73Lắp đặt vòi rửa ( nóng, lạnh)13bộ
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen13bộ
75Lắp đặt phễu thu D12513cái
76Rọ chắn rác D11013cái
77Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục13bộ
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,8449m3
79Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II11,47031m3
80Cạo bỏ lớp sơn cũ thạch cao869,3116m2
81Các công phát sinh5công
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)13,3152m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Thêm 4.000m13,3152m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,27081m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,0874m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,0961m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2631m3
88Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,768m2
89Công tác bả bằng bột bả vào tường thạch cao869,3116m2
90Sơn thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ869,3116m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,9117m3
92Lát đá mặt bậc , vữa XM M75, PCB4033m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox55,3m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x1200m2, vữa XM M75, PCB30269m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,2563100m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng120bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụp8bộ
98Lắp đặt đèn LED Đownlight10bộ
99Lắp đặt đèn tuýp nhỏ trang trí150bộ
100Lắp đặt đèn chiếu tranh24bộ
101Chống thấm nhà1ht
102Tháo dỡ đá ốp tường20m2
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại60m2
104Tháo dỡ trần thạch cao20m2
105Thu gom vận chuyển phế thải ra khỏi công trình+ sửa lý chống dột mái tôn10công
106Ốp đá granits vào tường, tiết diện đá ≤ 0,50m2, vữa XM M50, XM PCB3020m2
107Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB4060m2
108Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả20m2
109Ốp tấm Conwood (Siding Karaked KT50 x 3050x 8) mm267,406m2
110Ốp tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm ( bao gồm khung xương, tấm thạch cao)305,942m2
111Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn50m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m17,9222100m2
113Lắp đặt đèn led panel Kt300x 1,2m, hộp đèn 2 bóng65bộ
114Lắp đặt đèn led Dowlight 11W414bộ
115Lắp đặt đèn led tròn khán đài 60W6bộ
I HẠNG MỤC: DOANH CỤ
1Giường gỗ sồi kích thước: D2000 x R1800 x C300 (mm)Chất liệu: gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp Thiết kế hiện đại và sang trọng3Cái
2Giường sắt hộp sơn tĩnh điện 2 tầng ( nội thất 190 JS-2T-B-H)42cái
3Bàn làm việc trợ lý gỗ sồi KT 1400x700x750, sơn PU3cái
4Ghế tựa vật liệu gỗ sồi KT 1100x(420x380)x450mm, sơn PU6cái
5Tủ "Kích thước: R1600 x S530 x C2000 (mm).Chất liệu: Gỗ sồi sơn phủ PU cao cấp Thiết kế hiện đại và sang trọng.":3cái
6"Bộ bàn ghế gỗ tự nhiên gồm có 3 món: ghế đơn (04 cái), bàn và kính Chất liệu gỗ sồi tự nhiên sơn phủ bóng PU cao cấp"12cái
7Rèm phòng họp, chủ tịch đoàn bằng vải lụa chống nắng (đã tính hệ số gấp ly)147m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->