Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529643-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210869720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh Bắc Giang và Tổng LĐLĐ Việt Nam hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:51:00 đến ngày 2022-06-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,149,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) với giá trị ≥ 24,7 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Đối với phần xây dựng công trình dân dụng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22,1 tỷ đồng.- Đối với phần san nền, kè đá: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng.- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm: thang máy, điện nhẹ): Có tổng giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. (Quy mô của hợp đồng được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, cấp – thoát nước, tin học…- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công khác, gồm:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.- Kỹ sư nước: ≥ 01 người.- Kỹ sư điện tử: ≥ 01 người.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài ≤ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện ≥ 17kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 17kVA
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trụ sở làm việc mới Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh Bắc Giang và Tổng LĐLĐ Việt Nam hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang, Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên (Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng: Sở Xây dựng Bắc Giang . + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc ALB (Số 136 Lê Lai – phường Hoàng Văn Thụ – TP. Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang, Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bảng kê danh sách hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh các lao động là nữ giới, thương binh, người khuyết tật được chứng thực kèm theo hợp đồng lao động của tổng số lao động của nhà thầu, cam kết thời gian sử dụng các lao động lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu (nếu có). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang, Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Địa chỉ: Trung tâm Hội nghị Công đoàn, số 1A, đường Yết Kiêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Địa chỉ: Trung tâm Hội nghị Công đoàn, số 1A, đường Yết Kiêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: phố: Số 02, đường Hoàng Công Phụ, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.. - SĐT: 02043.854560
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc: Kết cấu - Cọc
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V28,3505100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo chương V2,331100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V225mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V5,85m3
5Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V5,85m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,58510m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,58510m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,58510m3/1km
9Vận chuyển máy móc đi và về bằng ô tô tự hành 10 tấnTheo chương V2ca
B Nhà làm việc: Kết cấu - Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,0603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V129,1651m3
3Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,1215100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cộtTheo chương V0,3836100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,4597100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V27,8227m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V2,7908100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V2,668100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V166,7942m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo chương V1,961100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo chương V0,2666100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,532m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V18,1616m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V2,933m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,2609tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,4676tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,1753tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V4,212tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,598tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,4888tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm ( Đài móng + giằng móng)Theo chương V7,5568tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm ( cổ cột )Theo chương V1,188tấn
23Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V67,3276m3
24Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V74,0272m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V16,4794m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,8862m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V16,6154m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,4303100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,1396tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp móng)Theo chương V7,8541100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà)Theo chương V4,9322100m3
32Mua đất để đắp nềnTheo chương V359,1479m3
C Nhà làm việc: Kết cấu - phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,9937tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V9,2376tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,6068tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V12,5548100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V74,3746m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V18,2144m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,7524100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,8642tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V2,6511tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,2555tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V28,4511m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V15,2462100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V121,7793m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V6,9502tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V15,6809tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,4415tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V23,3798100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V12,308100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V312,9866m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V126,5434m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V31,0471tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V13,0702tấn
23Gia công xà gồ thépTheo chương V1,2675tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,2675tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V204,4232m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V2,3308100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V24,5529m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V2,1365tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,6462tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V2,0091100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,7307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,0951tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V10,7844m3
D Nhà làm việc: Kết cấu - bể phốt (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,6678100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,065100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4338100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,234100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,084m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtTheo chương V0,624100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V1,6149tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo chương V6,8077m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,124m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,5148m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 1Theo chương V34,74m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 2Theo chương V34,74m2
13Đánh màu bểTheo chương V40,864m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V30,5148m2
E Nhà làm việc: Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V277,9915m3
2Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,0968m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V290,3505m3
4Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,5199m3
5Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,38m3
6Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V27,3307m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V4,0975m3
8Trát gờ cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75Theo chương V462,6m
9Thép d8 làm râu liên kết cột và tường gạchTheo chương V0,3479tấn
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V2.935,6664lỗ khoan
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V352,28m2
12Đắp trang trí chân trụTheo chương V9cái
13Đắp trang trí vòm máiTheo chương V1cái
14Đắp đấu, bọ trang trí ô cửa sổTheo chương V317cái
15Ôp gạch thẻ dưới cửa sổTheo chương V56,448m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.711,3696m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4.137,1234m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V398,324m2
19Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, phần cột gạch ngoài nhàTheo chương V33,66m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V709,8443m2
21Trát trần, vữa XM mác 75 trần ngoàiTheo chương V333,588m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V33,158m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V868,86m
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V746,6m
25Ốp đá rối khối đế chân tườngTheo chương V124,02m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V5.278,4497m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5.278,4497m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.298,4926m2
29Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung vách thang máyTheo chương V31,8m2
30Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V500,8272m2
31Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V500,8272m2
32Lợp mái bitum phủ đáTheo chương V616,4601m2
33Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V3,061100m2
34Tấm úp nóc mái tôn dày 0,45mmTheo chương V73,87m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V41,8583m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V1.823m2
37Thi công trần thạch cao phẳng khung chìmTheo chương V1.790m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.790m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.790m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mmTheo chương V164,28m2
41Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V6,6367m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V233,08m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V233,08m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V233,08m2
45Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc cầu thangTheo chương V172,3574m2
46Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện)Theo chương V32,26m
47Gia công lan canTheo chương V0,2872tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo chương V28,0662m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V24,3954m2
50Trụ cầu thang gỗ limTheo chương V1cái
51Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V121,24m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V88,4m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V88,4m2
54Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu vệ sinhTheo chương V88,4m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mmTheo chương V346,5m2
56Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mmTheo chương V45,24m2
57Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bồn rửa lavaboTheo chương V11,315m2
58Khung giá đỡ chậu rửaTheo chương V14bộ
59Tay vịn inox WC cho người khuyết tậtTheo chương V1bộ
60Kính trắng cường lực dày 12lyTheo chương V10,8m2
61Nẹp nhômTheo chương V3,6m
62Bản lề sànTheo chương V2bộ
63Kép kính trên dướiTheo chương V4cái
64Kép góc LTheo chương V2cái
65Khóa sànTheo chương V2cái
66Tay nắm inox dài 600Theo chương V2cái
67Cửa đi mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V216,086m2
68Vách kính cố định (ô fix cửa đi) khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V29,272m2
69Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V79bộ
70Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V13bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quayTheo chương V5bộ
72Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V218,39m2
73Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở quay, mở hất) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V66,91m2
74Cửa sổ mở trượt khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V24,276m2
75Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở trượt) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V6,936m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đơn điểm)Theo chương V121bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đa điểm)Theo chương V5bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (khóa tay nắm đơn điểm)Theo chương V11bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (khóa tay nắm đa điểm)Theo chương V1bộ
80Vách kính cố định khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V80,9m2
81Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng sơn 3 nước (không lắp ở trục : F, 11, và 4)Theo chương V226,98m2
82Gia công lan canTheo chương V0,4129tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V34,9128m2
84Lắp dựng lan canTheo chương V19,35m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V43,37m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,0958m2
87Sơn giả đá trụ sảnhTheo chương V35,0958m2
88Trát lan can, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V217,8323m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V217,8323m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,772m2
91Kẻ join đường dốcTheo chương V117,72m
92Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấpTheo chương V59,697m2
93Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung nền sảnhTheo chương V22,365m2
94Gia công lan can bằng ống inoxTheo chương V0,1022tấn
95Lắp dựng lan can inoxTheo chương V11,417m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V57,54m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V57,54m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V41,4273m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V41,4273m2
100Lát 2 lớp gạch hạ long 400x400Theo chương V82,8546m2
101Lợp mái bitum phủ đáTheo chương V29,888m2
102Lan can con tiệnTheo chương V28,11m
103Lát đá xanh thanh hóaTheo chương V52m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 thángTheo chương V3,89100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V25,986100m2
F Nhà làm việc: Điện
1Tủ điện KT: 1000x800x300 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
2Aptomat MCCB-3P-150A-36KATheo chương V1cái
3Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V5cái
4Aptomat MCCB-3P-20A-18KATheo chương V1cái
5Biến dòng bi 150/5ATheo chương V3bộ
6Ampe kế 0-150ATheo chương V3cái
7Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
8Chuyển mạch vol kếTheo chương V1cái
9Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
10Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
11Thanh cái CU, IPC=150ATheo chương V1hệ
12Tủ điện KT: 1000x800x300 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
13Aptomat MCCB-3P-200A-36KATheo chương V1cái
14Aptomat MCCB-3P-125A-36KATheo chương V1cái
15Aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chương V2cái
16Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V6cái
17Aptomat MCCB-3P-32A-18KATheo chương V1cái
18Aptomat MCCB-3P-20A-18KATheo chương V2cái
19Aptomat MCB-2P-16A-10KATheo chương V1cái
20Biến dòng bi 200/5ATheo chương V3bộ
21Ampe kế 0-250ATheo chương V3cái
22Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
23Chuyển mạch vol kếTheo chương V1cái
24Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
25Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
26Thanh cái CU, IPC=250ATheo chương V1hệ
27Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
28Aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chương V2cái
29Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chương V1cái
30Ampe kế 0-250ATheo chương V3cái
31Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
32Chuyển mạch vol kếTheo chương V1cái
33Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
34Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
35Thanh cái CU, IPC=50ATheo chương V1hệ
36Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
37Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
38Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V9cái
39Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
40Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
41Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V2cái
42Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
43Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
44Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
45Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
46Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
47Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V3cái
48Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
49Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
50Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
51Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
52Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
53Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
54Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V3cái
55Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V6cái
56Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
57Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
58Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
59Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
60Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
61Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
62Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
63Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
64Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V3cái
65Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
66Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
67Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
68Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
69Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
70Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
71Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V1cái
72Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V10cái
73Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
74Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
75Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
76Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
77Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
78Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
79Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
80Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
81Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V3cái
82Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
83Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
84Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
85Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
86Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
87Aptomat MCCB-3P-40A-18KA1cái
88Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V3cái
89Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V6cái
90Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
91Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
92Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
93Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
94Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
95Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
96Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
97Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
98Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V3cái
99Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
100Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
101Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
102Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
103Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
104Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
105Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V2cái
106Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V8cái
107Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
108Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V1cái
109Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
110Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
111Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
112Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
113Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
114Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V1cái
115Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V3cái
116Aptomat MCB-1P-20A-6KA1cái
117Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
118Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
119Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
120Tủ điện phòng chưa 12PLTheo chương V10hộp
121Tủ điện phòng chưa 6PLTheo chương V38hộp
122Aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chương V4cái
123Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V13cái
124Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V39cái
125Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V57cái
126Aptomat MCB-2P-20A-6KATheo chương V2cái
127Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V31cái
128Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V30cái
129Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chương V48cái
130Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VTheo chương V270cái
131Ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250VTheo chương V7cái
132Ổ cắm đơn âm tường 3 cực 16A-250VTheo chương V4cái
133Công tắc đơn 1 chiều 10A-250VTheo chương V15cái
134Công tắc đôi 1 chiều 10A-250VTheo chương V29cái
135Công tắc ba 1 chiều 10A-250VTheo chương V27cái
136Công tắc bốn 1 chiều 10A-250VTheo chương V7cái
137Công tắc đơn đảo chiều 10A-250VTheo chương V28cái
138Công tắc đôi đảo chiều 10A-250VTheo chương V4cái
139Đèn led Panel âm trần 600x600 - 48W, quang thông 4400/5000 LMTheo chương V167bộ
140Đèn led Panel âm trần 1200x300 - 48W, quang thông 4400/5000 LMTheo chương V48bộ
141Đèn led ốp trần 22W-D220, quang thông 1530/1700LM, IP54Theo chương V21bộ
142Đèn Dowlight âm trần LED 16W/220V, D155MM, quang thông 1600LMTheo chương V215bộ
143Đèn tuýp LED 1.2m - 20W, quang thông 2600LMTheo chương V9bộ
144Đèn LED bán nguyệt 40W, L=1,2m, quang thông 4000LMTheo chương V8bộ
145Quạt trần sải cánh 1400mm-80W + hộp sốTheo chương V6cái
146Thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V20m
147Nắp thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V20m
148Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V30m
149Tê thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V1cái
150Côn thang cáp 300x100/200x100 x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V1cái
151Cút ngang máng 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V2cái
152Cút đứng máng 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện )Theo chương V2cái
153Máng cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V180m
154Cút ngang máng 200x100x1.5mmTheo chương V8cái
155Cút đứng máng 200x100x1.5mmTheo chương V4cái
156Gia công thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V0,1089tấn
157Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V0,1089tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,55m2
159Lắp đặt ty treo thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V210cái
160Lắp đặt vít,nở đỡ thang cápTheo chương V20cái
161Cáp CU/XLPE/PVC-FR (4x10mm2)Theo chương V30m
162Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Theo chương V80m
163Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo chương V380m
164Cáp CU/XLPE/PVC (4x2.5mm2)Theo chương V60m
165Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo chương V540m
166Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo chương V1.360m
167Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chương V5.800m
168Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chương V9.500m
169Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx10mm2Theo chương V110m
170Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2Theo chương V920m
171Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2Theo chương V1.360m
172Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo chương V2.960m
173Ống nhựa D32Theo chương V206m
174Ống nhựa D20 đi chìmTheo chương V1.174,4m
175Ống nhựa D20 đi nổiTheo chương V1.761,6m
176Ống nhựa D16 đi chìmTheo chương V1.710m
177Ống nhựa D16 đi nổiTheo chương V2.565m
178Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V53cái
179Hộp nối dây KT 150x150x80Theo chương V53hộp
180Hộp chia ngả D20Theo chương V150cái
181Hộp chia ngả D16Theo chương V230cái
182Măng sông nối ống ghen PVC D32Theo chương V45cái
183Măng sông nối ống ghen PVC D20Theo chương V820cái
184Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo chương V650cái
185Kẹp ống ghen PVC D20Theo chương V900Cái
186Kẹp ống ghen PVC D16Theo chương V1.200Cái
G Nhà Phụ trợ: Điện
1Tủ điện KT: 700x500x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
2Aptomat MCCB-3P-100A-36KATheo chương V1cái
3Aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chương V1cái
4Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V2cái
5Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V1cái
6Biến dòng bi 100/5ATheo chương V3cái
7Ampe kế 0-100ATheo chương V3cái
8Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
9Chuyển mạch vol kếTheo chương V1cái
10Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
11Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
12Thanh cái CU, IPC=100ATheo chương V1hệ
13Tủ điện KT: 700x500x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
14Aptomat MCCB-3P-63A-36KATheo chương V1cái
15Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V2cái
16Aptomat MCCB-3P-32A-18KATheo chương V1cái
17Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V3cái
18Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V2cái
19Ampe kế 0-63ATheo chương V3cái
20Vôn kế 0-500VTheo chương V1cái
21Chuyển mạch vol kếTheo chương V1cái
22Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
23Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
24Thanh cái CU, IPC=63ATheo chương V1hệ
25Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
26Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V2cái
27Aptomat MCCB-3P-32A-10KATheo chương V1cái
28Aptomat MCCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
29Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V2cái
30Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V1cái
31Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
32Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V5cái
33Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
34Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
35Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
36Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
37Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
38Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chương V2cái
39Aptomat MCCB-3P-32A-10KATheo chương V2cái
40Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V1cái
41Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V1cái
42Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V3cái
43Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V1cái
44Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
45Cầu chì 2ATheo chương V3bộ
46Thanh cái CU, IPC=40ATheo chương V1hệ
47Tủ điện phòng chưa 28PLTheo chương V1hộp
48Tủ điện phòng chưa 18PLTheo chương V1hộp
49Tủ điện phòng chưa 9PLTheo chương V4hộp
50Aptomat MCB-3P-32A-10KATheo chương V3cái
51Aptomat MCB-3P-25A-10KATheo chương V1cái
52Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chương V2cái
53Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chương V2cái
54Aptomat MCB-2P-20A-10KATheo chương V4cái
55Aptomat chống dò RCBO -2P-25A-6KA-30MATheo chương V5cái
56Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MATheo chương V5cái
57Aptomat MCB-3P-20A-10KATheo chương V1cái
58Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chương V12cái
59Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V11cái
60Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chương V4cái
61Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250VTheo chương V60cái
62Công tắc đơn 1 chiều 10A-250VTheo chương V3cái
63Công tắc đôi 1 chiều 10A-250VTheo chương V7cái
64Công tắc ba 1 chiều 10A-250VTheo chương V2cái
65Công tắc bốn 1 chiều 10A-250VTheo chương V2cái
66Công tắc đơn đảo chiều 10A-250VTheo chương V4cái
67Công tắc đôi đảo chiều 10A-250VTheo chương V8cái
68Đèn led Panel âm trần 600x600 - 48W, quang thông 4400/5000 LMTheo chương V20bộ
69Đèn led Panel âm trần 1200x300 - 48W, quang thông 4400/5000 LMTheo chương V17bộ
70Đèn led ốp trần 22W-D220, quang thông 1530/1700LM, IP54Theo chương V4bộ
71Đèn Dowlight âm trần LED 16W/220V, D155MM, quang thông 1600LMTheo chương V58bộ
72Quạt trần sải cánh 1400mm-80W + hộp sốTheo chương V18cái
73Đèn LED bán nguyệt 40W, L=1,2m, quang thông 4000LMTheo chương V28bộ
74Máng cáp 100x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V8m
75Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo chương V70m
76Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2)Theo chương V13m
77Cáp CU/XLPE/PVC (4x2.5mm2)Theo chương V20m
78Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo chương V33m
79Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo chương V18m
80Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chương V650m
81Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chương V1.000m
82Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chương V2.400m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2Theo chương V103m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2Theo chương V356m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo chương V520m
86Ống nhựa D32 (lắp nổi)Theo chương V35m
87Ống nhựa D20 đi chìmTheo chương V315,2m
88Ống nhựa D20 đi nổiTheo chương V472,8m
89Ống nhựa D16 đi chìmTheo chương V432m
90Ống nhựa D16 đi nổiTheo chương V648m
91Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V15cái
92Hộp nối dây KT 150x150x80Theo chương V15hộp
93Hộp chia ngả D20Theo chương V45cái
94Hộp chia ngả D16Theo chương V90cái
95Măng sông nối ống ghen PVC D32Theo chương V8cái
96Măng sông nối ống ghen PVC D20Theo chương V210cái
97Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo chương V280cái
98Kẹp ống ghen PVC D20Theo chương V250Cái
99Kẹp ống ghen PVC D16Theo chương V340Cái
H Nhà làm việc, Nhà phụ trợ: Chống sét
1Kim tia điện đạo, Rp=71mTheo chương V1cái
2Bu lông ecu inox M10Theo chương V4cái
3Cáp đồng bện thoát sét 70mm2Theo chương V110m
4Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đếTheo chương V1cái
5Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo chương V54m
6Kẹp định vị cáp thoát sétTheo chương V40cái
7Đai colie inox cố định cáp vào cộtTheo chương V5cái
8Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo chương V1bộ
9Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V5cọc
10Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
11Bộ đếm sét (đặt trên hộp kiểm tra điện trở)Theo chương V1bộ
12Thuốc hàn hóa nhiệtTheo chương V7lọ
13Hóa chất giảm điện trở gemTheo chương V3bao
14Ống nhựa PVC D27Theo chương V0,44m
15Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3P 160KA, CPS nanoTheo chương V1bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1768100m3
17Đào đường tiếp địa thoát sét bằng thủ công, rộng Theo chương V5,2m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,2288100m3
19Thanh tiếp đất EB-A-G1Theo chương V1bộ
20Cáp tiếp địa M70MM2Theo chương V20m
21Cáp tiếp địa M25MM2Theo chương V10m
22Cáp tiếp địa M6MM2Theo chương V15m
23Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V8cọc
24Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo chương V24m
25Thuốc hàn hóa nhiệtTheo chương V11lọ
26Hóa chất giảm điện trở gemTheo chương V5bao
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,364100m3
28Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo chương V10,4m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,468100m3
30Thanh tiếp đất EB-A-G1Theo chương V1bộ
31Cáp tiếp địa M70MM2Theo chương V30m
32Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V10cọc
33Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo chương V30m
34Thuốc hàn hóa nhiệtTheo chương V11lọ
35Hóa chất giảm điện trở gemTheo chương V5bao
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,286100m3
37Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo chương V10,4m3
38Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,39100m3
I Nhà làm việc, Nhà phụ trợ: Cấp thoát nước
1LavaboTheo chương V22bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi lạnh)Theo chương V22bộ
3Chậu xí bệtTheo chương V27bộ
4Vòi xịt xíTheo chương V27cái
5Móc giấy vệ sinhTheo chương V27cái
6Chậu tiểu namTheo chương V14bộ
7Van xả tiểu namTheo chương V14cái
8Phễu thu nước D75 kèm xi phôngTheo chương V28cái
9Van phao điệnTheo chương V2cái
10Gương soiTheo chương V22cái
11Téc nước inox bồn nằm 3000LTheo chương V2bể
12Téc nước inox bồn nằm 2000LTheo chương V2bể
13Bình nóng lạnh 20LTheo chương V1bộ
14Vòi rửa bát nóng lạnh 2 chậuTheo chương V2bộ
15Rọ hút D50Theo chương V2cái
16Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnhTheo chương V0,32100m
17Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnhTheo chương V0,6100m
18Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnhTheo chương V1,4100m
19Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnhTheo chương V0,68100m
20Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnhTheo chương V0,8100m
21Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnhTheo chương V0,88100m
22Ống nhựa PPR D20 Cấp nóngTheo chương V0,08100m
23Van cửa PPR D50Theo chương V10cái
24Van cửa PPR D40Theo chương V4cái
25Van cửa PPR D32Theo chương V5cái
26Van cửa PPR D25Theo chương V21cái
27Van cửa PPR D20Theo chương V4cái
28Van nhựa PVC D42Theo chương V4cái
29Van 1 chiều D40Theo chương V4cái
30Van 1 chiều D32Theo chương V2cái
31Nối ren ngoài D50Theo chương V8cái
32Nối ren ngoài D40Theo chương V4cái
33Nối ren ngoài D32Theo chương V2cái
34Nối ren ngoài D25Theo chương V2cái
35Rắc co D50Theo chương V8cái
36Rắc co D40Theo chương V4cái
37Rắc co D32Theo chương V2cái
38Rắc co D25Theo chương V2cái
39Tê thu PPR D60x50Theo chương V2cái
40Tê thu PPR D50x25Theo chương V6cái
41Tê thu PPR D40x25Theo chương V2cái
42Tê thu PPR D25x20Theo chương V30cái
43Tê PPR D50Theo chương V2cái
44Tê PPR D25Theo chương V5cái
45Tê PPR D20Theo chương V25cái
46Chếch PPR D50Theo chương V4cái
47Cút PPR D63Theo chương V2cái
48Cút PPR D50Theo chương V10cái
49Cút PPR D40Theo chương V10cái
50Cút PPR D32Theo chương V5cái
51Cút PPR D25Theo chương V25cái
52Cút PPR D20Theo chương V20cái
53Côn thu PPRD60/50Theo chương V2cái
54Côn thu PPRD50/40Theo chương V2cái
55Côn thu PPRD40/32Theo chương V2cái
56Côn thu PPRD25/20Theo chương V17cái
57Cút PPR ren trong D20mmTheo chương V70cái
58Kép thép tráng kẽm D15Theo chương V70cái
59Tê ren ngoài thép tráng kẽm DN15Theo chương V27cái
60Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Theo chương V0,32100m
61Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Theo chương V1,28100m
62Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo chương V0,48100m
63Ống nhựa UPVC CLASS 2 D75Theo chương V0,52100m
64Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60Theo chương V0,8100m
65Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42Theo chương V0,32100m
66Côn thu nhựa UPVC D125*110Theo chương V8cái
67Côn thu nhựa UPVC D110/90Theo chương V12cái
68Côn thu nhựa UPVC D90/75Theo chương V15cái
69Côn thu nhựa UPVC D75/42Theo chương V36cái
70Cút nhựa chếch UPVC D110mmTheo chương V65cái
71Cút nhựa chếch UPVC D90mmTheo chương V25cái
72Cút nhựa chếch UPVC D75mmTheo chương V60cái
73Cút nhựa chếch UPVC D42mmTheo chương V75cái
74Cút nhựa vuông UPVC D42mmTheo chương V36cái
75Y đều UPVC D125Theo chương V8cái
76Y đều UPVC D110Theo chương V20cái
77Y đều UPVC D90Theo chương V40cái
78Y đều UPVC D75Theo chương V35cái
79T đều UPVC D125Theo chương V2cái
80T đều UPVC D110Theo chương V2cái
81Bịt xả nhựa UPVC D110mmTheo chương V20cái
82Bịt xả nhựa UPVC D90mmTheo chương V15cái
83Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Theo chương V0,44100m
84Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo chương V3,2100m
85Chếch UPVC D90mmTheo chương V96cái
86Y đều UPVC D90Theo chương V12cái
87Côn thu UPVC D110/90Theo chương V5cái
88Cầu chắn rác D90Theo chương V28cái
89Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu Theo chương V176m
90Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo chương V18m
91Đục lỗ thông tường, sàn bê tông, chiều dàyTheo chương V168lỗ
92Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo chương V168cái
93Chèn, chống thấm ống bằng sikaTheo chương V168lỗ
94Gia công thép V50x50x5 đỡ ống đứng thoát nước trong hộp kỹ thuậtTheo chương V0,0118tấn
95Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ ốngTheo chương V0,0118tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,6m2
97Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống nằm ngang + ty treo + bulong, nở M12 mạ kẽmTheo chương V80lỗ khoan
98Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống nằm ngang +bu lông, ecu 12Theo chương V102lỗ khoan
99Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng Theo chương V28,8m3
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V14,4m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,144100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,144100m3
J Nhà phụ trợ: Kết cấu - Cọc
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V12,279100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo chương V0,9765100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V94mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V2,4156m3
5Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V2,4156m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,245210m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,245210m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,245210m3/1km
K Nhà phụ trợ: Kết cấu - Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,5887100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V62,0464m3
3Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,6493100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cộtTheo chương V0,1874100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,2586100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V13,4373m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,3558100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,3786100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V72,0518m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,5372100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V5,414m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,3871tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,2127tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V3,5936tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,5506tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (đài móng, giằng móng, giằng tường)Theo chương V2,632tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm (thép cổ cột)Theo chương V0,5416tấn
18Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V36,1302m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V8,6222m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,7838100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đăp móng)Theo chương V3,6423100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền)Theo chương V1,448100m3
23Mua đất để đắp nềnTheo chương V74,0866m3
L Nhà phụ trợ: Kết cấu - Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,4364tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,4314tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,3737tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V5,0173100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V24,6458m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V12,5307m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V6,6203100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V64,593m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,6023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,3682tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,7983tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V11,7405100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V5,5996100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V138,922m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V61,5964m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V13,7981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,3922tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V3,6068tấn
19Gia công xà gồ thépTheo chương V1,304tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,304tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V194,7072m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,7211100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V7,4141m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,8861tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,1292tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,6301100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,3291tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,9379m3
M Nhà phụ trợ: Kiến trúc
1Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V156,1324m3
2Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,7838m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V37,4575m3
4Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V15,77m3
5Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,4578m3
6Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V16,5398m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,1356m3
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V103,24m
9Thép d8 làm râu liên kết cột và tường gạchTheo chương V0,1531tấn
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V1.293,1667lỗ khoan
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V155,18m2
12Đắp trang trí chân trụTheo chương V14cái
13Đắp đấu, bọ trang trí ô cửa sổTheo chương V66cái
14Ôp gạch thẻ dưới cửa sổTheo chương V17,6m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.740,1042m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.291,0819m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V134,0308m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, phần cột gạch ngoài nhàTheo chương V73,7664m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V57,7352m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V253,7559m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V360,4m
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V148,4m
23Ốp đá rối khối đế chân tườngTheo chương V31,512m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V1.736,6038m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.736,6038m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.680,0566m2
27Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V180,728m2
28Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V180,728m2
29Lợp mái bitum phủ đáTheo chương V272,616m2
30Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V276,48m2
31Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V2,4576100m2
32Tấm úp nóc mái tôn dày 0,45mmTheo chương V44,8m
33Máng tôn tráng kẽmTheo chương V2,5m
34Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 vị trí chống thấm khe lúnTheo chương V2,5m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V30,7828m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V772,668m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V763,128m2
38Thi công trần thạch cao phẳng khung chìmTheo chương V764m2
39Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu vệ sinhTheo chương V51,652m2
40Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìmTheo chương V764m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V764m2
42Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mmTheo chương V40,02m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,408m2
44Lát 2 lớp gạch hạ long 400x400Theo chương V38,408m2
45Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V5,3185m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V79,752m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V79,752m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V79,752m2
49Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc cầu thang, bậc sảnhTheo chương V54,4368m2
50Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện)Theo chương V18,78m
51Gia công lan canTheo chương V0,159tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo chương V14,085m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,8648m2
54Trụ cầu thang gỗ limTheo chương V1cái
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, chiều cao Theo chương V2,9766m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1379100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,0634m3
58Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp bục sân khấuTheo chương V14,946m2
59Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V65,14m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V51,652m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V51,652m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mmTheo chương V141,624m2
63Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bồn rửa lavaboTheo chương V5,318m2
64Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mmTheo chương V46,18m2
65Khung bàn giá đỡ chậu rửa bằng thép hộpTheo chương V4bộ
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mmTheo chương V18,2865m2
67Khung bàn bếp bằng thép hộpTheo chương V1bộ
68Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bàn bếpTheo chương V2,25m2
69Bàn chậu rửa inox 304 kích thước 1650x750x800/900Theo chương V2cái
70Kính trắng cường lực dày 12lyTheo chương V11,7m2
71Nẹp nhômTheo chương V4,5m
72Bản lề sànTheo chương V4bộ
73Kép kính trên dướiTheo chương V8cái
74Kép góc LTheo chương V4cái
75Khóa sànTheo chương V4cái
76Tay nắm inox dài 600Theo chương V4cái
77Cửa đi mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V51,6m2
78Vách kính cố định (ô fix cửa đi) khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V8,16m2
79Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V14bộ
80Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V9bộ
81Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V46,2m2
82Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở quay, mở hất) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V13,2m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đơn điểm)Theo chương V22bộ
84Vách kính cố định khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V25,816m2
85Cửa sắt xếp có lá gióTheo chương V47,32m2
86Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng sơn 3 nướcTheo chương V85,216m2
87Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V4,7817m3
88Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấpTheo chương V37,191m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,4072m3
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 thángTheo chương V5,4100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V12,24100m2
N San nền
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo chương V12,072100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V36,21810m3/1km
3Mua đất cấp III , (chi phí tính đến chân công trình)Theo chương V6.949,682m3
4Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V72,111100m3
5Nhân công bơm nước để nạo vét bùn bằng động cơ diezel - công suất : 5,5 CVTheo chương V30công/ca
O Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V8,678100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,975100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V4,703100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V203,94100m
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V40,781m3
6Bơm nước hố kè trong quá trình thi côngTheo chương V30công
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V40,781m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V285,466m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V286,653m3
10Rải vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo chương V0,67100m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chương V3,348m3
12Ống PVC D75Theo chương V1,548100m
13Khoan cấy thép vào kè đá DTheo chương V222lỗ khoan
14Thép d12 cấy vào kè đáTheo chương V118,282kg
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V19,94m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,329100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,364tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,843tấn
P Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,141100m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,141100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,442m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,158100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,531m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,158tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,423100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V3,168m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,221tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,194m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,147100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,098tấn
16Khoan cấy thép vào kè đá DTheo chương V28lỗ khoan
17Thép d12 cấy vào kè đáTheo chương V14,918kg
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V9,977m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,281m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,449m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,759m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,347m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,051100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,03tấn
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,26m2
26Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Theo chương V4,8m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,86m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V4,505m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V132,96m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V55,4m
31Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường, trụ, cộtTheo chương V2,08m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V66,921m2
33Đá granít tự nhiên trụ cổng màu huyết dụTheo chương V22,6m2
34Đá granít tự nhiên trụ cổng màu trắng kim saTheo chương V0,72m2
35Đá granít tự nhiên màu huyết dụ biển hiệu trụ sởTheo chương V7,64m2
36Gia công bộ chữ biển hiệu trụ sởTheo chương V1bộ
37Gia công lồng đèn trụ cổngTheo chương V0,123tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,403m2
39Lắp dựng lồng đèn trụ cổngTheo chương V4,302m2
40Cổng xếp inox 304 tự độngTheo chương V6m
41Lắp đặt mô tơ cổng xếpTheo chương V1cái
42Gia công cổng sắtTheo chương V0,332tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,458m2
44Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V14,112m2 cấu kiện
45Bản lề cổngTheo chương V9cái
46Chốt cổngTheo chương V5cái
47Khóa treoTheo chương V3cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,177100m2
Q Tường rào
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,762m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,224tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,992tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,386m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,54m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,272m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V6,158m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,945100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,564tấn
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V310,126m2
12Trát đắp vữa nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường đắp vữa nổi)Theo chương V110,575m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V186,073m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trụ đắp vữa nổi)Theo chương V22,194m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V240,566m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V325,6m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V338,04m
18Trát trang trí chân cộtTheo chương V162cái
19Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường, trụ, cộtTheo chương V194,016m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V786,765m2
21Gia công hàng rào song sắtTheo chương V127,176m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V127,176m2
23Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V127,176m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V254,352m2
25Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V127,176m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,488100m2
R Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,192100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,191100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,612m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V1,364m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,05100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,417m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,221m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,759m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,069100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,06tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,765m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,395m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,116m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,022100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,007tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,912m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,191100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,005tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,056tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,03m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,303100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,228tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,045tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,045tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V0,074tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,074tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,87m2
29Lợp mái bằng tôn giả ngóiTheo chương V0,206100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V0,157100m2
31Tôn úp nócTheo chương V14,42m
32Gờ tôn nhà bảo vệTheo chương V13m
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V51,302m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V37,112m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V20,632m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V30,298m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,599m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V124,76m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V22,04m
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V36,609m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V28,997m2
42Lát nền, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V13,843m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V37,112m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V49,309m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V68,822m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V100,373m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V2,07m2
48Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V1bộ
49Cửa sổ mở trượt khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V4,5m2
50Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượtTheo chương V3bộ
51Con sơn gỗTheo chương V8bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,827100m2
53Ống PVC D90Theo chương V0,08100m
54Cút PVC D90Theo chương V2cái
55Chếch PVC D90Theo chương V4cái
56Cầu chắn rác D90Theo chương V2cái
57Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ốngTheo chương V6lỗ khoan
58Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng Theo chương V4,8m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V4,673m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,049100m3
61Đèn tuyp led dài 1,2m, 1x20wTheo chương V2bộ
62Công tắc đôi 10A/220VTheo chương V1cái
63Lắp đặt đế âmTheo chương V5cái
64Quạt trần 80w + chiết ápTheo chương V1cái
65Đèn ốp trần led 18wTheo chương V1bộ
66Ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A/220VTheo chương V4cái
67Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo chương V120m
68Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương V40m
69Dây điện nối đất CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương V20m
70Ống nhựa luồn dây d20Theo chương V60m
71Măng sông nhựa luồn dây d20Theo chương V20cái
72Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V1cái
73Hộp nối dây KT 150x150x80Theo chương V1hộp
74Tủ điện 400x300x200 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
75Aptomat MCB 1 pha 16A 6KATheo chương V1cái
76Aptomat MCB 1 pha 10A 6KATheo chương V1cái
77Aptomat MCB 2 pha 25A 6KATheo chương V5cái
78Aptomat RCBO 2 pha 20A 6KA 30MATheo chương V1cái
79Aptomat MCB 3 pha 32A 10KATheo chương V1cái
80Contactor 1P 25ATheo chương V3cái
81Bộ timer T-24HTheo chương V3cái
S Nhà để xe 2 bánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,582100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,618100m3
3Mua đất để đắpTheo chương V14,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,3841m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,229100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,057tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,41m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,055100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,066tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,152m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,115100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,125tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,039tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,039tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V5,54m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,061m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V125,712m2
21Kẻ ô nền kích thước 400x400mmTheo chương V551,82m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,353tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,353tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,434tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,434tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V0,626tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,626tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,342m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,306100m2
30Máng inox thu nước nhà xeTheo chương V20,4m
31Ống PVC D90Theo chương V0,15100m
32Cút PVC D90Theo chương V4cái
33Chếch PVC D90Theo chương V6cái
34Cầu chắn rác D90Theo chương V2cái
35Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ốngTheo chương V6lỗ khoan
36Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng Theo chương V1,92m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,869m3
T Sân đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo chương V169,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chương V40,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V335,75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân bê tôngTheo chương V2100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V5,826tấn
6Cắt khe co sân bê tôngTheo chương V3810m
7Cắt khe giãn sân bê tôngTheo chương V3310m
8Trám khe co sân bê tông bằng nhựa đườngTheo chương V380m
9Trám khe giãn sân bê tông bằng nhựa đườngTheo chương V330m
10Thi công khe co mặt đường bê tông cốt thépTheo chương V65m
11Thi công khe giãn mặt đường bê tông cốt thépTheo chương V10m
12Thi công khe dọc mặt đường bê tông cốt thépTheo chương V137,77m
U Bể nước tiểu cảnh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V12,559m3
3Mua đất để đắpTheo chương V8,895m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,726m3
5Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,04m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V0,081100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép đài nước, đường kính Theo chương V0,149tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,6m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,853m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
14Trát đài phun, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,36m2
15Trát đài phun, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sika latexTheo chương V19,364m2
16Quét màng chống thấmTheo chương V29,55m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,141m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sika latexTheo chương V10,186m2
19Đá granits tự nhiên màu đen kim sa hạt trungTheo chương V18,802m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic màu xanh 200x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V10,166m2
21Công tác ốp gạch ceramic màu xanh 200x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V17,703m2
V Bồn hoa, cây xanh, thảm cỏ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V9,417m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V9,417m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V6,727m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,448100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V10,361m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Theo chương V7,4m3
7Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V165,93m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V132,296m2
9Đào xúc đất hữu cơ nạo vét ở nơi tập kết bằng máy đào 1,25m3 để chuyển về đắp vào bồn hoaTheo chương V2,922100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V2,922100m3
11Đắp đất hữu cơ nạo vét vào bồn hoa để trồng câyTheo chương V2,922100m3
12Cây hoa (cây ngâu bụi, cây tùng thấp, cau cảnh...)Theo chương V48cây
13Trồng cỏ lá treTheo chương V556,6m2
14Viền cây chuỗi ngọcTheo chương V40,5m
W Điện cấp nguồn
1Đào đất đặt đường cáp điện, chiều rộng Theo chương V0,316100m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V7,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,222100m3
4Đắp cát đường ống luồn cáp điện cấp nguồnTheo chương V16,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,168100m3
6Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo chương V12m
7Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Theo chương V50m
8Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo chương V45m
9Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo chương V30m
10Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V35m
11Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo chương V60m
12Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo chương V33m
13Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chương V30m
14Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo chương V30m
15Dây tiếp địa -E-dây CV1x6mm2Theo chương V60m
16Dây tiếp địa -E-dây CV1x4mm2Theo chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D105/80Theo chương V0,96100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D85/65Theo chương V0,27100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D50/40Theo chương V1,28100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D32/25Theo chương V0,54100m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V104m
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V1,8721000v
23Mốc báo hiệu cápTheo chương V10cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V810 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,810 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,810 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V3,210 đầu cốt
29Đầu cốt 120mm2Theo chương V8cái
30Đầu cốt 95mm2Theo chương V8cái
31Đầu cốt 70mm2Theo chương V8cái
32Đầu cốt 35mm2Theo chương V8cái
33Đầu cốt 16mm2Theo chương V8cái
34Đầu cốt 6.0mm2Theo chương V14cái
35Đầu cốt 4.0mm2Theo chương V6cái
36Đầu cốt 2.5mm2Theo chương V4cái
37Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu/XLPE/DSTA 4x120mm2Theo chương V2cái
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
39Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,156100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,144100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,012100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,211m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,023100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,343m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V0,686m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaTheo chương V0,125100m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép giếng cáp, đường kính Theo chương V0,057tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,19tấn
51Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V7,44m
52Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,118m2
53Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,992m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,171m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,007100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,014tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chương V2cái
X Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V8,038m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,026100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,128100m2
6Khung móng 4M16x260x260x(550-600) - CSVTheo chương V4bộ
7Lắp đặt khung móng cột đèn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,027tấn
8Đèn cao áp100W quang thông 12500LM, cấp bảo vệ IP66Theo chương V4bộ
9Đèn trụ cổng led 18WTheo chương V2bộ
10Cột đèn cao áp liền cần cao 9mTheo chương V4cột
11Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao 4bộ
12Lắp chao cao ápTheo chương V4bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V4đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V4bảng
15Lắp cửa cộtTheo chương V4cửa
16Đóng cọc tiếp địa cột đèn (L63x63x6, L=2400mm, dây nối d10x1500mm)Theo chương V4bộ
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1x2.5mm2Theo chương V0,88100m
18Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chương V184m
19Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo chương V100m
20Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V184m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D32/25mmTheo chương V3,98100m
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V1,108100m3
23Đào đường ống, đường cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng Theo chương V26,01m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,798100m3
25Đắp cát đường ống luồn cáp điện chiếu sángTheo chương V56,732m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,57100m3
27Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo chương V380m
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V3,421000v
Y Cấp nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V44,64m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V19,53m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V25,11m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,195100m3
5Ống nhựa HDPE D50 PN10Theo chương V0,8100m
6Măng sông nhựa HDPE D50Theo chương V1cái
7Cút nhựa HDPE D50Theo chương V5cái
8Măng sông nhựa HDPE D50 ren trongTheo chương V3cái
9Kép đúc D40Theo chương V4cái
10Van cửa D40Theo chương V1cái
11Đồng hồ nước D40Theo chương V1cái
12Van phao cơ D40Theo chương V1cái
13Ống PPR D25 PN10Theo chương V0,36100m
14Ống PPR D20 PN10Theo chương V0,92100m
15Van PPR D25Theo chương V2cái
16Tê PPR D25Theo chương V5cái
17Tê PPR D20Theo chương V1cái
18Côn thu PPR D25/20Theo chương V2cái
19Cút PPR D25Theo chương V3cái
20Cút PPR D20Theo chương V13cái
21Cút PPR D20 ren trongTheo chương V8cái
22Kép đúc D15Theo chương V8cái
23Van vòi chờ tưới câyTheo chương V8cái
24Đai khởi thuỷ D110x50Theo chương V1cái
Z Thoát nước thải
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,541100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V11,554m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V24,757m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,409100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,248100m3
6Ống UPVC D160Theo chương V0,7100m
7Chếch UPVC D160Theo chương V4cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,243100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,185100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,058100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,821m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,028100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,821m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V2,152m3
15Đổ bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,602m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,078100m2
17Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường phía ngoài không trát)13,955m2
18Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,685m2
19Đánh màu hố gaTheo chương V11,14m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,338m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,02tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,052100m2
23Lắp dựng tấm đan hố gaTheo chương V6cái
AA Thoát nước mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,409100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,113100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,251100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,158100m3
5Cống bê tông D300Theo chương V11đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chương V11mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V22cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước chiều rộng Theo chương V3,138100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,517100m3
10Ống UPVC D60Theo chương V0,08100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V0,697m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V1,621100m3
13Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V25,831m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,533100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V56,922m3
16Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường phía ngoài không trát)Theo chương V402,753m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V87,879m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,722m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,926tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V2,051100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V3331 cấu kiện
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,385100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,284100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,382100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,047100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,369m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V5,065m3
28Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,757m2
29Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,809m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,563m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,034tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,086100m2
33Lắp dựng tấm đan hố gaTheo chương V101 cấu kiện
AB Bể chứa nước
1Cọc dẫn ép trước dài 3.8mTheo chương V1cái
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V2,611100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo chương V0,76100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V22mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V0,763m3
6Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V0,763m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,07610m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,07610m3/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,07610m3/1km
10Vận chuyển máy móc đi và về bằng ô tô tự hành 10 tấnTheo chương V2ca
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,417100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V28,653m3
13Đào rãnh thu nước đáy bể bằng thủ công, rộng Theo chương V11,131m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,994100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V3,821100m3
16Bơm nước hố móng trong quá trình thi công bểTheo chương V10công
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V11,614m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,258100m2
19Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương V102,637m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,118100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V3,56100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,794100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V3,105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,563tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,53tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,488tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,74tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V5,759tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,226tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V2,307tấn
32Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V78,8m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V136,15m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo chương V225,32m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo chương V225,32m2
36Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V80,92m2
37Láng nắp bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V93,643m2
38Quét dung dịch chống thấm tường bểTheo chương V305,24m2
39Đánh màu bể chứaTheo chương V308,64m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V133,75m2
41Gia công thang sắt xuống bểTheo chương V0,023tấn
42Lắp đặt thang sắt xuống bểTheo chương V0,023tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,046tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,046tấn
45Cửa nắp bểTheo chương V1cái
46Bản lề cửaTheo chương V2bộ
47Khóa + tai khóa nắp bểTheo chương V1bộ
48Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V1m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,32100m2
AC Thông tin liên lạc
1Máng cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V220m
2Thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V15m
3Nắp thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V15m
4Cút ngang máng 200x100x1.5mmTheo chương V8cái
5Cút đứng máng 200x100x1.5mmTheo chương V4cái
6Gia công thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V0,108tấn
7Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V0,108tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,5m2
9Lắp đặt ty treo thép V50x50x5 đỡ máng cápTheo chương V220cái
10Lắp đặt vít,nở đỡ thang cápTheo chương V16cái
11Dây nhảy quang multimode 3MTheo chương V26sợi
12Dây nhảy Cat6 2mTheo chương V111sợi
13Ổ cắm RJ45 cho LANTheo chương V90cái
14Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 24 cổng)Theo chương V9cái
15Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 16 cổng)Theo chương V4cái
16Thanh quản lý cápTheo chương V13cái
17Cáp mạng CAT6 UTPTheo chương V30010 m
18Cáp quang multimode 8 core OM3Theo chương V27,510 m
19Cáp nguồn Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo chương V275m
20Cáp nguồn -E- Cu/xlpe/pvc 1x6mm2Theo chương V275m
21Ống nhựa luồn dây d20 đặt chìmTheo chương V300m
22Ống nhựa luồn dây d20 đặt nổiTheo chương V600m
23Hộp chia ngả D20Theo chương V30cái
24Măng sông nối ống ghen PVC D20Theo chương V260cái
25Kẹp ống ghen PVC D20Theo chương V350Cái
26Ổ cắm điện thoạiTheo chương V90cái
27Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cáp thoạiTheo chương V90sợi
28Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Cáp thoại CAT6 UTPTheo chương V18010 m
29Ống nhựa luồn dây d20 đặt nổiTheo chương V360m
30Ống nhựa luồn dây d20 đặt chìmTheo chương V180m
31Hộp chia ngả D20Theo chương V18cái
32Măng sông nối ống ghen PVC D20160cái
33Kẹp ống ghen PVC D20Theo chương V220Cái
34Ổ cắm tivi, màn hìnhTheo chương V28cái
35Dây nhảy quang multimode 3MTheo chương V6sợi
36Dây nhảy Cat6 2mTheo chương V28sợi
37Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 16 cổng)Theo chương V3cái
38Thanh quản lý cápTheo chương V3cái
39Cáp mạng CAT6 UTPTheo chương V610 m
40Cáp mạng CAT6 UTPTheo chương V7010 m
41Ống nhựa luồn dây d20 lắp nổiTheo chương V140m
42Ống nhựa luồn dây d20 lắp chìmTheo chương V70m
43Hộp chia ngả D20Theo chương V12cái
44Măng sông nối ống ghen PVC D20Theo chương V70cái
45Kẹp ống ghen PVC D20Theo chương V90Cái
AD Lắp đặt hệ thống điều hòa: Khối nhà chính
1Giá đỡ điều hòaTheo chương V62cái
2Quạt âm trần KT240x240, Q=140m3/hTheo chương V24cái
3Quạt thông gió gắng tường KT: 165x165mm, Q=150m3/hTheo chương V44cái
4Quạt thông gió gắng tường KT: 250x250mm, Q=546m3/hTheo chương V15cái
5Ống đồng D6.4 dày 0.71mmTheo chương V4,97100m
6Ống đồng D9.5 dày 0.71mmTheo chương V0,32100m
7Ống đồng D12.7 dày 0.71mmTheo chương V4,65100m
8Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmTheo chương V4,48100m
9Bảo ôn ống đồng D9.5mm dày 19mmTheo chương V0,29100m
10Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 19mmTheo chương V4,2100m
11Ống PVC thoát nước ngưng D21Theo chương V1,5100m
12Ống PVC thoát nước ngưng D48Theo chương V1,8100m
13Ống PVC thoát nước ngưng D60Theo chương V0,4100m
14Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D21Theo chương V1,5100m
15Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D48Theo chương V1,8100m
16Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D60Theo chương V0,4100m
17Băng dính cuốn bảo ôn nhà trụ sởTheo chương V1
18Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 kết nối cục nóng, lạnhTheo chương V1.792m
19Ống nhựa luồn dây D20 lắp nổiTheo chương V281m
20Ống nhựa luồn dây D20 lắp chìmTheo chương V124m
21Bơm ga bổ sungTheo chương V5kg
22Cút nhựa PVC D21Theo chương V62cái
23Cút nhựa PVC D42Theo chương V62cái
24Cút nhựa PVC D60Theo chương V4cái
25Chếch nhựa PVC D21Theo chương V124cái
26Chếch nhựa PVC D42Theo chương V62cái
27Chếch nhựa PVC D60Theo chương V20cái
28Tê nhựa PVC D42Theo chương V60cái
29Tê nhựa PVC D60Theo chương V8cái
30Côn thu PVC D42/21Theo chương V62cái
31Côn thu PVC D60/42Theo chương V10cái
AE Lắp đặt hệ thống điều hòa: Khối nhà phụ trợ
1Giá đỡ điều hòaTheo chương V18cái
2Quạt âm trần KT240x240, Q=140m3/hTheo chương V8cái
3Quạt thông gió gắng tường KT: 165x165mm, Q=150m3/hTheo chương V2cái
4Quạt thông gió gắng tường KT: 250x250mm, Q=546m3/hTheo chương V2cái
5Ống đồng D6.4 dày 0.71mmTheo chương V1,5100m
6Ống đồng D12.7 dày 0.71mmTheo chương V0,85100m
7Ống đồng D15.9 dày 0.71mmTheo chương V0,65100m
8Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmTheo chương V1,35100m
9Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 19mmTheo chương V0,77100m
10Bảo ôn ống đồng D15.9mm dày 19mmTheo chương V0,6100m
11Ống PVC thoát nước ngưng D21Theo chương V0,72100m
12Ống PVC thoát nước ngưng D48Theo chương V0,48100m
13Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D21Theo chương V0,72100m
14Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D480,48100m
15Băng dính cuốn bảo ôn nhà phụ trợTheo chương V1
16Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 kết nối cục nóng, lạnhTheo chương V600m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn từ cục nóng sang cuac lạnh d20Theo chương V99m
18Bơm ga bổ sungTheo chương V5kg
19Cút nhựa PVC D21Theo chương V18cái
20Cút nhựa PVC D42Theo chương V4cái
21Chếch nhựa PVC D21Theo chương V36cái
22Chếch nhựa PVC D42Theo chương V8cái
23Tê nhựa PVC D42Theo chương V17cái
24Tê nhựa PVC D60Theo chương V8cái
25Côn thu PVC D42/21Theo chương V18cái
AF Cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy
1Thang máy
- Loại thang: Thang máy tải khách
- Tải trọng 650kg
- Tốc độ: 60 m/phút
- Số điểm dừng: 05 Stop (5 cửa thang)
Theo chương V1HT
AG Cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 12000BTU, loại 1 chiều lạnh, không Inveter, gas R32, điều khiển từ xa. Điện áp 220V/50HzTheo chương V4bộ
2Điều hòa treo tường 18000BTU, loại 1 chiều lạnh, không Inveter, gas R32, điều khiển từ xa. Điện áp 220V/50HzTheo chương V4bộ
3Lắp đặt thiết bị điều hòaTheo chương V80máy
AH Cung cấp lắp đặt thiết bị cấp nước
1Máy bơm, công suất >= 7,5kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 57,8- 43,9mTheo chương V2cái
2Bơm áp >= Q=2m3/h; h=15mTheo chương V2cái
3Tủ điện điều khiển máy bơmTheo chương V1tủ
AI Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Tủ
1Tủ trung tâm hệ thống điện nhẹ (RACK 32UD600)Theo chương V1bộ
2Tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 15UD600)Theo chương V4bộ
3Tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 20UD600)Theo chương V1bộ
4Thiết bị lưu điện UPS 10 KVATheo chương V1bộ
AJ Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Mạng lan
1Thiết bị ROUTER/FIREWALLTheo chương V1bộ
2Thiết bị Switch quang 24 port SFP 1G cho thông tin1bộ
3Thiết bị Access SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tin tại tủ trung tâmTheo chương V1bộ
4Thiết bị Access SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tinTheo chương V5bộ
5Thiết bị Access SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tinTheo chương V3bộ
6Thiết bị Access SWITCH 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T UPLINK 2 SFP cho thông tinTheo chương V4bộ
7Modul quang SPF 10G, multimodeTheo chương V26cái
8Máy tính trạm vận hành hệ thống LAN, TEL, WIFI (Kèm màn hình LCD DELL 23inch)Theo chương V1bộ
9Access point 2.4/5GHZ 802.11ac, 1Gbe port POETheo chương V21bộ
10Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầngTheo chương V5cái
11Hộp phối quang ODF 24 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tổngTheo chương V2cái
AK Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Điện thoại
1Tổng đài điện thoại IP lên tới 500 máy lẻ với 2 đường vảo bưu điệnTheo chương V1bộ
2Điện thoại bàn văn thưTheo chương V2cái
3Điện thoại bàn làm việc các phòng chuyên mônTheo chương V88cái
AL Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Hệ thống Camera
1Camera thân hình trụ 2M hồng ngoại 30M, độ phân giải 2M, nguồn POE, lắp treo tườngTheo chương V28cái
2Đầu ghi hình 32 kênh IP của hệ thống camera.Theo chương V1bộ
3Thiết bị Core switch 16 cổng quang 1GTheo chương V1bộ
4Thiết bị Access switch 16 cổng POE 10/100/1000 Base-T uplink 2 SFP cho CCTVTheo chương V3bộ
5Modul quang SPF 1G, multimodeTheo chương V6cái
6Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp quangTheo chương V4bộ
7Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện)Theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cứng lưu trữTheo chương V2cái
9Màn hình hiển thị 50'' (kèm giá đỡ lắp tường)Theo chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) với giá trị ≥ 24,7 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Đối với phần xây dựng công trình dân dụng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22,1 tỷ đồng.- Đối với phần san nền, kè đá: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng.- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm: thang máy, điện nhẹ): Có tổng giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. (Quy mô của hợp đồng được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: 2 - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: 2 - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, cấp – thoát nước, tin học…- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
4 Kỹ thuật thi công khác, gồm: 3 - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.- Kỹ sư nước: ≥ 01 người.- Kỹ sư điện tử: ≥ 01 người.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m31
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T1
4 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi ≤ 110CV1
5 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h1
7 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW2
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg2
12 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW3
13 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW2
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
15 Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW3
16 Máy mài ≤ 2,7kW Máy mài ≤ 2,7kW2
17 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít2
18 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
19 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn4
20 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV3
21 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
22 Máy thủy bình Máy thủy bình1
23 Máy phát điện ≥ 17kVA Máy phát điện ≥ 17kVA1
24 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T1
25 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Cần cẩu bánh xích ≥ 10T1
26 Cần trục tháp ≥ 25T Cần trục tháp ≥ 25T1
27 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->