Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh Bắc Giang và Tổng LĐLĐ Việt Nam hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:51:00 đến ngày 2022-06-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,149,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) với giá trị ≥ 24,7 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Đối với phần xây dựng công trình dân dụng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22,1 tỷ đồng.- Đối với phần san nền, kè đá: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng.- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm: thang máy, điện nhẹ): Có tổng giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. (Quy mô của hợp đồng được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, cấp – thoát nước, tin học…- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công khác, gồm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.- Kỹ sư nước: ≥ 01 người.- Kỹ sư điện tử: ≥ 01 người.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài ≤ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện ≥ 17kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 17kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trụ sở làm việc mới Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh Bắc Giang và Tổng LĐLĐ Việt Nam hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bảng kê danh sách hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh các lao động là nữ giới, thương binh, người khuyết tật được chứng thực kèm theo hợp đồng lao động của tổng số lao động của nhà thầu, cam kết thời gian sử dụng các lao động lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu (nếu có). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang, Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Địa chỉ: Trung tâm Hội nghị Công đoàn, số 1A, đường Yết Kiêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Địa chỉ: Trung tâm Hội nghị Công đoàn, số 1A, đường Yết Kiêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: phố: Số 02, đường Hoàng Công Phụ, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.. - SĐT: 02043.854560 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc: Kết cấu - Cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 28,3505 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V | 2,331 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 225 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 5,85 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 5,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,585 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,585 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,585 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển máy móc đi và về bằng ô tô tự hành 10 tấn | Theo chương V | 2 | ca |
| B | Nhà làm việc: Kết cấu - Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 5,0603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 129,1651 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,1215 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,4597 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 27,8227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,7908 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,668 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 166,7942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 1,961 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,532 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 18,1616 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 2,933 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,2609 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 4,212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,598 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4888 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm ( Đài móng + giằng móng) | Theo chương V | 7,5568 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm ( cổ cột ) | Theo chương V | 1,188 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 67,3276 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 74,0272 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 16,4794 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,8862 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 16,6154 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,4303 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,1396 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp móng) | Theo chương V | 7,8541 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà) | Theo chương V | 4,9322 | 100m3 |
| 32 | Mua đất để đắp nền | Theo chương V | 359,1479 | m3 |
| C | Nhà làm việc: Kết cấu - phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,9937 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,2376 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,6068 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 12,5548 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 74,3746 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 18,2144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 2,7524 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,8642 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,6511 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 28,4511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 15,2462 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 121,7793 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,9502 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 15,6809 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,4415 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 23,3798 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 12,308 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 312,9866 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 126,5434 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 31,0471 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 13,0702 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,2675 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,2675 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 204,4232 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 2,3308 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 24,5529 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,1365 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,6462 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,0091 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,7307 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,7844 | m3 |
| D | Nhà làm việc: Kết cấu - bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,6678 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,4338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 1,6149 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,8077 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,124 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,5148 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 1 | Theo chương V | 34,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | Theo chương V | 34,74 | m2 |
| 13 | Đánh màu bể | Theo chương V | 40,864 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 30,5148 | m2 |
| E | Nhà làm việc: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 277,9915 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,0968 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 290,3505 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,5199 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 19,38 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 27,3307 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 4,0975 | m3 |
| 8 | Trát gờ cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 | Theo chương V | 462,6 | m |
| 9 | Thép d8 làm râu liên kết cột và tường gạch | Theo chương V | 0,3479 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 2.935,6664 | lỗ khoan |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 352,28 | m2 |
| 12 | Đắp trang trí chân trụ | Theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Đắp trang trí vòm mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đấu, bọ trang trí ô cửa sổ | Theo chương V | 317 | cái |
| 15 | Ôp gạch thẻ dưới cửa sổ | Theo chương V | 56,448 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.711,3696 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4.137,1234 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 398,324 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, phần cột gạch ngoài nhà | Theo chương V | 33,66 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 709,8443 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 trần ngoài | Theo chương V | 333,588 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,158 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 868,86 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 746,6 | m |
| 25 | Ốp đá rối khối đế chân tường | Theo chương V | 124,02 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 5.278,4497 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5.278,4497 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.298,4926 | m2 |
| 29 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung vách thang máy | Theo chương V | 31,8 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 500,8272 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V | 500,8272 | m2 |
| 32 | Lợp mái bitum phủ đá | Theo chương V | 616,4601 | m2 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 3,061 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc mái tôn dày 0,45mm | Theo chương V | 73,87 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 41,8583 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.823 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao phẳng khung chìm | Theo chương V | 1.790 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.790 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.790 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | Theo chương V | 164,28 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 6,6367 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 233,08 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 233,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 233,08 | m2 |
| 45 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc cầu thang | Theo chương V | 172,3574 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện) | Theo chương V | 32,26 | m |
| 47 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,2872 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 28,0662 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,3954 | m2 |
| 50 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 121,24 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V | 88,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 88,4 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu vệ sinh | Theo chương V | 88,4 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm | Theo chương V | 346,5 | m2 |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm | Theo chương V | 45,24 | m2 |
| 57 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bồn rửa lavabo | Theo chương V | 11,315 | m2 |
| 58 | Khung giá đỡ chậu rửa | Theo chương V | 14 | bộ |
| 59 | Tay vịn inox WC cho người khuyết tật | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Kính trắng cường lực dày 12ly | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 61 | Nẹp nhôm | Theo chương V | 3,6 | m |
| 62 | Bản lề sàn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Kép kính trên dưới | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Kép góc L | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Khóa sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tay nắm inox dài 600 | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cửa đi mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 216,086 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định (ô fix cửa đi) khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 29,272 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V | 79 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V | 13 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 218,39 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở quay, mở hất) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 66,91 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 24,276 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở trượt) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 6,936 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đơn điểm) | Theo chương V | 121 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đa điểm) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (khóa tay nắm đơn điểm) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (khóa tay nắm đa điểm) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Vách kính cố định khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 80,9 | m2 |
| 81 | Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng sơn 3 nước (không lắp ở trục : F, 11, và 4) | Theo chương V | 226,98 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,9128 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 19,35 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 43,37 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,0958 | m2 |
| 87 | Sơn giả đá trụ sảnh | Theo chương V | 35,0958 | m2 |
| 88 | Trát lan can, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 217,8323 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 217,8323 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,772 | m2 |
| 91 | Kẻ join đường dốc | Theo chương V | 117,72 | m |
| 92 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp | Theo chương V | 59,697 | m2 |
| 93 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung nền sảnh | Theo chương V | 22,365 | m2 |
| 94 | Gia công lan can bằng ống inox | Theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 11,417 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,54 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 57,54 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V | 41,4273 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 41,4273 | m2 |
| 100 | Lát 2 lớp gạch hạ long 400x400 | Theo chương V | 82,8546 | m2 |
| 101 | Lợp mái bitum phủ đá | Theo chương V | 29,888 | m2 |
| 102 | Lan can con tiện | Theo chương V | 28,11 | m |
| 103 | Lát đá xanh thanh hóa | Theo chương V | 52 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 tháng | Theo chương V | 3,89 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 25,986 | 100m2 |
| F | Nhà làm việc: Điện | |||
| 1 | Tủ điện KT: 1000x800x300 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-150A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng bi 150/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ampe kế 0-150A | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thanh cái CU, IPC=150A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Tủ điện KT: 1000x800x300 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-200A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-125A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB-3P-32A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-16A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biến dòng bi 200/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế 0-250A | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Thanh cái CU, IPC=250A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 27 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ampe kế 0-250A | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thanh cái CU, IPC=50A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 36 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 45 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 52 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 62 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 69 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 79 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 86 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | 1 | cái | |
| 88 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 96 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 103 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 104 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 113 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 117 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 120 | Tủ điện phòng chưa 12PL | Theo chương V | 10 | hộp |
| 121 | Tủ điện phòng chưa 6PL | Theo chương V | 38 | hộp |
| 122 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 13 | cái |
| 124 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 39 | cái |
| 125 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 57 | cái |
| 126 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 31 | cái |
| 128 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 48 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Theo chương V | 270 | cái |
| 131 | Ổ cắm đôi âm sàn 3 cực 16A-250V | Theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Ổ cắm đơn âm tường 3 cực 16A-250V | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 29 | cái |
| 135 | Công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 27 | cái |
| 136 | Công tắc bốn 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | Theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Công tắc đôi đảo chiều 10A-250V | Theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Đèn led Panel âm trần 600x600 - 48W, quang thông 4400/5000 LM | Theo chương V | 167 | bộ |
| 140 | Đèn led Panel âm trần 1200x300 - 48W, quang thông 4400/5000 LM | Theo chương V | 48 | bộ |
| 141 | Đèn led ốp trần 22W-D220, quang thông 1530/1700LM, IP54 | Theo chương V | 21 | bộ |
| 142 | Đèn Dowlight âm trần LED 16W/220V, D155MM, quang thông 1600LM | Theo chương V | 215 | bộ |
| 143 | Đèn tuýp LED 1.2m - 20W, quang thông 2600LM | Theo chương V | 9 | bộ |
| 144 | Đèn LED bán nguyệt 40W, L=1,2m, quang thông 4000LM | Theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W + hộp số | Theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 20 | m |
| 147 | Nắp thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 20 | m |
| 148 | Máng cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 30 | m |
| 149 | Tê thang cáp 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Côn thang cáp 300x100/200x100 x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Cút ngang máng 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút đứng máng 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Máng cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 180 | m |
| 154 | Cút ngang máng 200x100x1.5mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Cút đứng máng 200x100x1.5mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Gia công thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 157 | Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,55 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ty treo thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 210 | cái |
| 160 | Lắp đặt vít,nở đỡ thang cáp | Theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Cáp CU/XLPE/PVC-FR (4x10mm2) | Theo chương V | 30 | m |
| 162 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo chương V | 80 | m |
| 163 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo chương V | 380 | m |
| 164 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x2.5mm2) | Theo chương V | 60 | m |
| 165 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo chương V | 540 | m |
| 166 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo chương V | 1.360 | m |
| 167 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chương V | 5.800 | m |
| 168 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chương V | 9.500 | m |
| 169 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx10mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 170 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2 | Theo chương V | 920 | m |
| 171 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo chương V | 1.360 | m |
| 172 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 2.960 | m |
| 173 | Ống nhựa D32 | Theo chương V | 206 | m |
| 174 | Ống nhựa D20 đi chìm | Theo chương V | 1.174,4 | m |
| 175 | Ống nhựa D20 đi nổi | Theo chương V | 1.761,6 | m |
| 176 | Ống nhựa D16 đi chìm | Theo chương V | 1.710 | m |
| 177 | Ống nhựa D16 đi nổi | Theo chương V | 2.565 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V | 53 | cái |
| 179 | Hộp nối dây KT 150x150x80 | Theo chương V | 53 | hộp |
| 180 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 150 | cái |
| 181 | Hộp chia ngả D16 | Theo chương V | 230 | cái |
| 182 | Măng sông nối ống ghen PVC D32 | Theo chương V | 45 | cái |
| 183 | Măng sông nối ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 820 | cái |
| 184 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo chương V | 650 | cái |
| 185 | Kẹp ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 900 | Cái |
| 186 | Kẹp ống ghen PVC D16 | Theo chương V | 1.200 | Cái |
| G | Nhà Phụ trợ: Điện | |||
| 1 | Tủ điện KT: 700x500x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-100A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng bi 100/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ampe kế 0-100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái CU, IPC=100A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Tủ điện KT: 700x500x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-63A-36KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-32A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ampe kế 0-63A | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Thanh cái CU, IPC=63A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 25 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 37 | Tủ điện KT: 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Thanh cái CU, IPC=40A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 47 | Tủ điện phòng chưa 28PL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện phòng chưa 18PL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện phòng chưa 9PL | Theo chương V | 4 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Aptomat chống dò RCBO -2P-25A-6KA-30MA | Theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Aptomat chống dò RCBO -2P-20A-6KA-30MA | Theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Theo chương V | 60 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Công tắc ba 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Công tắc bốn 1 chiều 10A-250V | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Công tắc đôi đảo chiều 10A-250V | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Đèn led Panel âm trần 600x600 - 48W, quang thông 4400/5000 LM | Theo chương V | 20 | bộ |
| 69 | Đèn led Panel âm trần 1200x300 - 48W, quang thông 4400/5000 LM | Theo chương V | 17 | bộ |
| 70 | Đèn led ốp trần 22W-D220, quang thông 1530/1700LM, IP54 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Đèn Dowlight âm trần LED 16W/220V, D155MM, quang thông 1600LM | Theo chương V | 58 | bộ |
| 72 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W + hộp số | Theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Đèn LED bán nguyệt 40W, L=1,2m, quang thông 4000LM | Theo chương V | 28 | bộ |
| 74 | Máng cáp 100x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 8 | m |
| 75 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo chương V | 70 | m |
| 76 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Theo chương V | 13 | m |
| 77 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x2.5mm2) | Theo chương V | 20 | m |
| 78 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo chương V | 33 | m |
| 79 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo chương V | 18 | m |
| 80 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chương V | 650 | m |
| 81 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chương V | 1.000 | m |
| 82 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chương V | 2.400 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2 | Theo chương V | 103 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo chương V | 356 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo chương V | 520 | m |
| 86 | Ống nhựa D32 (lắp nổi) | Theo chương V | 35 | m |
| 87 | Ống nhựa D20 đi chìm | Theo chương V | 315,2 | m |
| 88 | Ống nhựa D20 đi nổi | Theo chương V | 472,8 | m |
| 89 | Ống nhựa D16 đi chìm | Theo chương V | 432 | m |
| 90 | Ống nhựa D16 đi nổi | Theo chương V | 648 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Hộp nối dây KT 150x150x80 | Theo chương V | 15 | hộp |
| 93 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 45 | cái |
| 94 | Hộp chia ngả D16 | Theo chương V | 90 | cái |
| 95 | Măng sông nối ống ghen PVC D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Măng sông nối ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 210 | cái |
| 97 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo chương V | 280 | cái |
| 98 | Kẹp ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 250 | Cái |
| 99 | Kẹp ống ghen PVC D16 | Theo chương V | 340 | Cái |
| H | Nhà làm việc, Nhà phụ trợ: Chống sét | |||
| 1 | Kim tia điện đạo, Rp=71m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ecu inox M10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện thoát sét 70mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo chương V | 54 | m |
| 6 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đai colie inox cố định cáp vào cột | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Bộ đếm sét (đặt trên hộp kiểm tra điện trở) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 7 | lọ |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở gem | Theo chương V | 3 | bao |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 0,44 | m |
| 15 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3P 160KA, CPS nano | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 17 | Đào đường tiếp địa thoát sét bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 19 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp tiếp địa M70MM2 | Theo chương V | 20 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa M25MM2 | Theo chương V | 10 | m |
| 22 | Cáp tiếp địa M6MM2 | Theo chương V | 15 | m |
| 23 | Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V | 8 | cọc |
| 24 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo chương V | 24 | m |
| 25 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 11 | lọ |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở gem | Theo chương V | 5 | bao |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 28 | Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 10,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 30 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cáp tiếp địa M70MM2 | Theo chương V | 30 | m |
| 32 | Cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V | 10 | cọc |
| 33 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo chương V | 30 | m |
| 34 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 11 | lọ |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở gem | Theo chương V | 5 | bao |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 37 | Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 10,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| I | Nhà làm việc, Nhà phụ trợ: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lavabo | Theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (vòi lạnh) | Theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí | Theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Móc giấy vệ sinh | Theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Phễu thu nước D75 kèm xi phông | Theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gương soi | Theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Téc nước inox bồn nằm 3000L | Theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Téc nước inox bồn nằm 2000L | Theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vòi rửa bát nóng lạnh 2 chậu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Rọ hút D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Van cửa PPR D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Van cửa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Van cửa PPR D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van cửa PPR D25 | Theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Van cửa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Van nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Rắc co D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Rắc co D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê thu PPR D60x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu PPR D50x25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê thu PPR D40x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê thu PPR D25x20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Tê PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Tê PPR D20 | Theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Chếch PPR D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút PPR D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Cút PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Côn thu PPRD60/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn thu PPRD50/40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu PPRD40/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu PPRD25/20 | Theo chương V | 17 | cái |
| 57 | Cút PPR ren trong D20mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 58 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo chương V | 70 | cái |
| 59 | Tê ren ngoài thép tráng kẽm DN15 | Theo chương V | 27 | cái |
| 60 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo chương V | 1,28 | 100m |
| 62 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D75 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 64 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Côn thu nhựa UPVC D125*110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa UPVC D90/75 | Theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Côn thu nhựa UPVC D75/42 | Theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Cút nhựa chếch UPVC D110mm | Theo chương V | 65 | cái |
| 71 | Cút nhựa chếch UPVC D90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 72 | Cút nhựa chếch UPVC D75mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 73 | Cút nhựa chếch UPVC D42mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông UPVC D42mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Y đều UPVC D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Y đều UPVC D110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Y đều UPVC D90 | Theo chương V | 40 | cái |
| 78 | Y đều UPVC D75 | Theo chương V | 35 | cái |
| 79 | T đều UPVC D125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | T đều UPVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 84 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo chương V | 3,2 | 100m |
| 85 | Chếch UPVC D90mm | Theo chương V | 96 | cái |
| 86 | Y đều UPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Côn thu UPVC D110/90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 89 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu | Theo chương V | 176 | m |
| 90 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo chương V | 18 | m |
| 91 | Đục lỗ thông tường, sàn bê tông, chiều dày | Theo chương V | 168 | lỗ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo chương V | 168 | cái |
| 93 | Chèn, chống thấm ống bằng sika | Theo chương V | 168 | lỗ |
| 94 | Gia công thép V50x50x5 đỡ ống đứng thoát nước trong hộp kỹ thuật | Theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 95 | Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ ống | Theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 97 | Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống nằm ngang + ty treo + bulong, nở M12 mạ kẽm | Theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 98 | Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống nằm ngang +bu lông, ecu 12 | Theo chương V | 102 | lỗ khoan |
| 99 | Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 28,8 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 14,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| J | Nhà phụ trợ: Kết cấu - Cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 12,279 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V | 0,9765 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 94 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 2,4156 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 2,4156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,2452 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,2452 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,2452 | 10m3/1km |
| K | Nhà phụ trợ: Kết cấu - Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,5887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 62,0464 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,6493 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Theo chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 13,4373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,3558 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,3786 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 72,0518 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 5,414 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,3871 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 3,5936 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (đài móng, giằng móng, giằng tường) | Theo chương V | 2,632 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm (thép cổ cột) | Theo chương V | 0,5416 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 36,1302 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 8,6222 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,7838 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đăp móng) | Theo chương V | 3,6423 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền) | Theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp nền | Theo chương V | 74,0866 | m3 |
| L | Nhà phụ trợ: Kết cấu - Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,4364 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,4314 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,3737 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 5,0173 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 24,6458 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 12,5307 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 6,6203 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 64,593 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,6023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,3682 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,7983 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 11,7405 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 5,5996 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 138,922 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V | 61,5964 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 13,7981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,3922 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,6068 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,304 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 194,7072 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,7211 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,4141 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,8861 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,6301 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,9379 | m3 |
| M | Nhà phụ trợ: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 156,1324 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 19,7838 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 37,4575 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 15,77 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,4578 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 16,5398 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,1356 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,24 | m |
| 9 | Thép d8 làm râu liên kết cột và tường gạch | Theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 1.293,1667 | lỗ khoan |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 155,18 | m2 |
| 12 | Đắp trang trí chân trụ | Theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Đắp đấu, bọ trang trí ô cửa sổ | Theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Ôp gạch thẻ dưới cửa sổ | Theo chương V | 17,6 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.740,1042 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.291,0819 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 134,0308 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, phần cột gạch ngoài nhà | Theo chương V | 73,7664 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,7352 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 253,7559 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 360,4 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 148,4 | m |
| 23 | Ốp đá rối khối đế chân tường | Theo chương V | 31,512 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 1.736,6038 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.736,6038 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.680,0566 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 180,728 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V | 180,728 | m2 |
| 29 | Lợp mái bitum phủ đá | Theo chương V | 272,616 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 276,48 | m2 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 2,4576 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc mái tôn dày 0,45mm | Theo chương V | 44,8 | m |
| 33 | Máng tôn tráng kẽm | Theo chương V | 2,5 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 vị trí chống thấm khe lún | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 30,7828 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 772,668 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 763,128 | m2 |
| 38 | Thi công trần thạch cao phẳng khung chìm | Theo chương V | 764 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu vệ sinh | Theo chương V | 51,652 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Theo chương V | 764 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 764 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | Theo chương V | 40,02 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,408 | m2 |
| 44 | Lát 2 lớp gạch hạ long 400x400 | Theo chương V | 38,408 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 5,3185 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 79,752 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 79,752 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,752 | m2 |
| 49 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc cầu thang, bậc sảnh | Theo chương V | 54,4368 | m2 |
| 50 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện) | Theo chương V | 18,78 | m |
| 51 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,159 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 14,085 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,8648 | m2 |
| 54 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, chiều cao | Theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,0634 | m3 |
| 58 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp bục sân khấu | Theo chương V | 14,946 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 65,14 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V | 51,652 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,652 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm | Theo chương V | 141,624 | m2 |
| 63 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bồn rửa lavabo | Theo chương V | 5,318 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm | Theo chương V | 46,18 | m2 |
| 65 | Khung bàn giá đỡ chậu rửa bằng thép hộp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm | Theo chương V | 18,2865 | m2 |
| 67 | Khung bàn bếp bằng thép hộp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung mặt bàn bếp | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 69 | Bàn chậu rửa inox 304 kích thước 1650x750x800/900 | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Kính trắng cường lực dày 12ly | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 71 | Nẹp nhôm | Theo chương V | 4,5 | m |
| 72 | Bản lề sàn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Kép kính trên dưới | Theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Kép góc L | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Khóa sàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tay nắm inox dài 600 | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Cửa đi mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 51,6 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định (ô fix cửa đi) khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 8,16 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 46,2 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định (ô fix cửa sổ mở quay, mở hất) khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 13,2 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất (khóa tay nắm đơn điểm) | Theo chương V | 22 | bộ |
| 84 | Vách kính cố định khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 25,816 | m2 |
| 85 | Cửa sắt xếp có lá gió | Theo chương V | 47,32 | m2 |
| 86 | Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng sơn 3 nước | Theo chương V | 85,216 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 4,7817 | m3 |
| 88 | Đá granít tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp | Theo chương V | 37,191 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 tháng | Theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 12,24 | 100m2 |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 12,072 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 36,218 | 10m3/1km |
| 3 | Mua đất cấp III , (chi phí tính đến chân công trình) | Theo chương V | 6.949,682 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 72,111 | 100m3 |
| 5 | Nhân công bơm nước để nạo vét bùn bằng động cơ diezel - công suất : 5,5 CV | Theo chương V | 30 | công/ca |
| O | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 8,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,975 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 4,703 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 203,94 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V | 40,781 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố kè trong quá trình thi công | Theo chương V | 30 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 40,781 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 285,466 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chương V | 286,653 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt | Theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Ống PVC D75 | Theo chương V | 1,548 | 100m |
| 13 | Khoan cấy thép vào kè đá D | Theo chương V | 222 | lỗ khoan |
| 14 | Thép d12 cấy vào kè đá | Theo chương V | 118,282 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 19,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,843 | tấn |
| P | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,531 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,158 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,168 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 2,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Khoan cấy thép vào kè đá D | Theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 17 | Thép d12 cấy vào kè đá | Theo chương V | 14,918 | kg |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 9,977 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,281 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,449 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,759 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,347 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,26 | m2 |
| 26 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,86 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,505 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 132,96 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,4 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường, trụ, cột | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,921 | m2 |
| 33 | Đá granít tự nhiên trụ cổng màu huyết dụ | Theo chương V | 22,6 | m2 |
| 34 | Đá granít tự nhiên trụ cổng màu trắng kim sa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Đá granít tự nhiên màu huyết dụ biển hiệu trụ sở | Theo chương V | 7,64 | m2 |
| 36 | Gia công bộ chữ biển hiệu trụ sở | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lồng đèn trụ cổng | Theo chương V | 0,123 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,403 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lồng đèn trụ cổng | Theo chương V | 4,302 | m2 |
| 40 | Cổng xếp inox 304 tự động | Theo chương V | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt mô tơ cổng xếp | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,332 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,458 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 14,112 | m2 cấu kiện |
| 45 | Bản lề cổng | Theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Chốt cổng | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Khóa treo | Theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,177 | 100m2 |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 7,762 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,224 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,992 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 24,272 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,564 | tấn |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 310,126 | m2 |
| 12 | Trát đắp vữa nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường đắp vữa nổi) | Theo chương V | 110,575 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 186,073 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trụ đắp vữa nổi) | Theo chương V | 22,194 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 240,566 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 325,6 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 338,04 | m |
| 18 | Trát trang trí chân cột | Theo chương V | 162 | cái |
| 19 | Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường, trụ, cột | Theo chương V | 194,016 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 786,765 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 127,176 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 127,176 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V | 127,176 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 254,352 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V | 127,176 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,488 | 100m2 |
| R | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 1,364 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,417 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,221 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,765 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,395 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,87 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 14,42 | m |
| 32 | Gờ tôn nhà bảo vệ | Theo chương V | 13 | m |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,302 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,112 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,632 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,298 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,599 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 124,76 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,04 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 36,609 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 28,997 | m2 |
| 42 | Lát nền, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,843 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 37,112 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 49,309 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 68,822 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 100,373 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 2,07 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Con sơn gỗ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 53 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Cút PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Chếch PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống | Theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 58 | Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 4,673 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 61 | Đèn tuyp led dài 1,2m, 1x20w | Theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Quạt trần 80w + chiết áp | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn ốp trần led 18w | Theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa 16A/220V | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 69 | Dây điện nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây d20 | Theo chương V | 60 | m |
| 71 | Măng sông nhựa luồn dây d20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp nối dây KT 150x150x80 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện 400x300x200 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Aptomat MCB 1 pha 16A 6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 1 pha 10A 6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2 pha 25A 6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Aptomat RCBO 2 pha 20A 6KA 30MA | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 3 pha 32A 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Contactor 1P 25A | Theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Bộ timer T-24H | Theo chương V | 3 | cái |
| S | Nhà để xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 14,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,3841 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,54 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,061 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 125,712 | m2 |
| 21 | Kẻ ô nền kích thước 400x400mm | Theo chương V | 551,82 | m |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,353 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,353 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,434 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,434 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,626 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,626 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,342 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 30 | Máng inox thu nước nhà xe | Theo chương V | 20,4 | m |
| 31 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Cút PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Khoan lỗ, lắp đặt đai giữ ống | Theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 36 | Đào đường ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 1,869 | m3 |
| T | Sân đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo chương V | 169,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chương V | 40,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 335,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân bê tông | Theo chương V | 2 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,826 | tấn |
| 6 | Cắt khe co sân bê tông | Theo chương V | 38 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn sân bê tông | Theo chương V | 33 | 10m |
| 8 | Trám khe co sân bê tông bằng nhựa đường | Theo chương V | 380 | m |
| 9 | Trám khe giãn sân bê tông bằng nhựa đường | Theo chương V | 330 | m |
| 10 | Thi công khe co mặt đường bê tông cốt thép | Theo chương V | 65 | m |
| 11 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông cốt thép | Theo chương V | 10 | m |
| 12 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông cốt thép | Theo chương V | 137,77 | m |
| U | Bể nước tiểu cảnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12,559 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 8,895 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đài nước, đường kính | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,853 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Trát đài phun, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 15 | Trát đài phun, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sika latex | Theo chương V | 19,364 | m2 |
| 16 | Quét màng chống thấm | Theo chương V | 29,55 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,141 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm sika latex | Theo chương V | 10,186 | m2 |
| 19 | Đá granits tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo chương V | 18,802 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic màu xanh 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,166 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic màu xanh 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,703 | m2 |
| V | Bồn hoa, cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,417 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 9,417 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,727 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 10,361 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Theo chương V | 7,4 | m3 |
| 7 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 165,93 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 132,296 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ nạo vét ở nơi tập kết bằng máy đào 1,25m3 để chuyển về đắp vào bồn hoa | Theo chương V | 2,922 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 2,922 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hữu cơ nạo vét vào bồn hoa để trồng cây | Theo chương V | 2,922 | 100m3 |
| 12 | Cây hoa (cây ngâu bụi, cây tùng thấp, cau cảnh...) | Theo chương V | 48 | cây |
| 13 | Trồng cỏ lá tre | Theo chương V | 556,6 | m2 |
| 14 | Viền cây chuỗi ngọc | Theo chương V | 40,5 | m |
| W | Điện cấp nguồn | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp điện, chiều rộng | Theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống luồn cáp điện cấp nguồn | Theo chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 33 | m |
| 13 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 15 | Dây tiếp địa -E-dây CV1x6mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 16 | Dây tiếp địa -E-dây CV1x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D105/80 | Theo chương V | 0,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V | 1,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 104 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V | 1,872 | 1000v |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt 120mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt 95mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt 70mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt 35mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt 16mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt 6.0mm2 | Theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Đầu cốt 4.0mm2 | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt 2.5mm2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu/XLPE/DSTA 4x120mm2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,211 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,343 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 0,686 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga | Theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 7,44 | m |
| 52 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,118 | m2 |
| 53 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,992 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,171 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V | 2 | cái |
| X | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) - CSV | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột đèn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Đèn cao áp100W quang thông 12500LM, cấp bảo vệ IP66 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn trụ cổng led 18W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cột đèn cao áp liền cần cao 9m | Theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp chao cao áp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 4 | cửa |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa cột đèn (L63x63x6, L=2400mm, dây nối d10x1500mm) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1x2.5mm2 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 184 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 20 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V | 184 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D32/25mm | Theo chương V | 3,98 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 1,108 | 100m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 26,01 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống luồn cáp điện chiếu sáng | Theo chương V | 56,732 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo chương V | 380 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V | 3,42 | 1000v |
| Y | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 44,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 19,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 25,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Măng sông nhựa HDPE D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa HDPE D50 ren trong | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kép đúc D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van cửa D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ nước D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 15 | Van PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kép đúc D15 | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Van vòi chờ tưới cây | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai khởi thuỷ D110x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| Z | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,554 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 24,757 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Ống UPVC D160 | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Chếch UPVC D160 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,821 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,821 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,152 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,602 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 17 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường phía ngoài không trát) | 13,955 | m2 | |
| 18 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,685 | m2 |
| 19 | Đánh màu hố ga | Theo chương V | 11,14 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,338 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo chương V | 6 | cái |
| AA | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Cống bê tông D300 | Theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V | 11 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước chiều rộng | Theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,517 | 100m3 |
| 10 | Ống UPVC D60 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 0,697 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,621 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 25,831 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,922 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường phía ngoài không trát) | Theo chương V | 402,753 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 87,879 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,722 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,926 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 2,051 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 333 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,369 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,065 | m3 |
| 28 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,757 | m2 |
| 29 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,809 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,563 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| AB | Bể chứa nước | |||
| 1 | Cọc dẫn ép trước dài 3.8m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 2,611 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 22 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 0,763 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 0,763 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,076 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,076 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,076 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển máy móc đi và về bằng ô tô tự hành 10 tấn | Theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 5,417 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 28,653 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thu nước đáy bể bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,131 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,994 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,821 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công bể | Theo chương V | 10 | công |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 11,614 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 102,637 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,118 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 3,56 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,563 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,53 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,488 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,74 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,759 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 2,307 | tấn |
| 32 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 78,8 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 136,15 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo chương V | 225,32 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo chương V | 225,32 | m2 |
| 36 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,92 | m2 |
| 37 | Láng nắp bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 93,643 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Theo chương V | 305,24 | m2 |
| 39 | Đánh màu bể chứa | Theo chương V | 308,64 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 133,75 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt xuống bể | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thang sắt xuống bể | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 45 | Cửa nắp bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Khóa + tai khóa nắp bể | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 1 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| AC | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Máng cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 220 | m |
| 2 | Thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Nắp thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 15 | m |
| 4 | Cút ngang máng 200x100x1.5mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút đứng máng 200x100x1.5mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ty treo thép V50x50x5 đỡ máng cáp | Theo chương V | 220 | cái |
| 10 | Lắp đặt vít,nở đỡ thang cáp | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Dây nhảy quang multimode 3M | Theo chương V | 26 | sợi |
| 12 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo chương V | 111 | sợi |
| 13 | Ổ cắm RJ45 cho LAN | Theo chương V | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 24 cổng) | Theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 16 cổng) | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Thanh quản lý cáp | Theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V | 300 | 10 m |
| 18 | Cáp quang multimode 8 core OM3 | Theo chương V | 27,5 | 10 m |
| 19 | Cáp nguồn Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo chương V | 275 | m |
| 20 | Cáp nguồn -E- Cu/xlpe/pvc 1x6mm2 | Theo chương V | 275 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây d20 đặt chìm | Theo chương V | 300 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây d20 đặt nổi | Theo chương V | 600 | m |
| 23 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 260 | cái |
| 25 | Kẹp ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 350 | Cái |
| 26 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 90 | cái |
| 27 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cáp thoại | Theo chương V | 90 | sợi |
| 28 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Cáp thoại CAT6 UTP | Theo chương V | 180 | 10 m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây d20 đặt nổi | Theo chương V | 360 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây d20 đặt chìm | Theo chương V | 180 | m |
| 31 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống ghen PVC D20 | 160 | cái | |
| 33 | Kẹp ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 220 | Cái |
| 34 | Ổ cắm tivi, màn hình | Theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Dây nhảy quang multimode 3M | Theo chương V | 6 | sợi |
| 36 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo chương V | 28 | sợi |
| 37 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel 16 cổng) | Theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Thanh quản lý cáp | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V | 6 | 10 m |
| 40 | Cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V | 70 | 10 m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây d20 lắp nổi | Theo chương V | 140 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây d20 lắp chìm | Theo chương V | 70 | m |
| 43 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 70 | cái |
| 45 | Kẹp ống ghen PVC D20 | Theo chương V | 90 | Cái |
| AD | Lắp đặt hệ thống điều hòa: Khối nhà chính | |||
| 1 | Giá đỡ điều hòa | Theo chương V | 62 | cái |
| 2 | Quạt âm trần KT240x240, Q=140m3/h | Theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Quạt thông gió gắng tường KT: 165x165mm, Q=150m3/h | Theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Quạt thông gió gắng tường KT: 250x250mm, Q=546m3/h | Theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4 dày 0.71mm | Theo chương V | 4,97 | 100m |
| 6 | Ống đồng D9.5 dày 0.71mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống đồng D12.7 dày 0.71mm | Theo chương V | 4,65 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Theo chương V | 4,48 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D9.5mm dày 19mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 19mm | Theo chương V | 4,2 | 100m |
| 11 | Ống PVC thoát nước ngưng D21 | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Ống PVC thoát nước ngưng D48 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Ống PVC thoát nước ngưng D60 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D21 | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D48 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D60 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Băng dính cuốn bảo ôn nhà trụ sở | Theo chương V | 1 | lô |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 kết nối cục nóng, lạnh | Theo chương V | 1.792 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D20 lắp nổi | Theo chương V | 281 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây D20 lắp chìm | Theo chương V | 124 | m |
| 21 | Bơm ga bổ sung | Theo chương V | 5 | kg |
| 22 | Cút nhựa PVC D21 | Theo chương V | 62 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Chếch nhựa PVC D21 | Theo chương V | 124 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Côn thu PVC D42/21 | Theo chương V | 62 | cái |
| 31 | Côn thu PVC D60/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| AE | Lắp đặt hệ thống điều hòa: Khối nhà phụ trợ | |||
| 1 | Giá đỡ điều hòa | Theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Quạt âm trần KT240x240, Q=140m3/h | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Quạt thông gió gắng tường KT: 165x165mm, Q=150m3/h | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Quạt thông gió gắng tường KT: 250x250mm, Q=546m3/h | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4 dày 0.71mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12.7 dày 0.71mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15.9 dày 0.71mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 19mm | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D15.9mm dày 19mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Ống PVC thoát nước ngưng D21 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Ống PVC thoát nước ngưng D48 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D21 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống PVC thoát nước ngưng D48 | 0,48 | 100m | |
| 15 | Băng dính cuốn bảo ôn nhà phụ trợ | Theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 kết nối cục nóng, lạnh | Theo chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn từ cục nóng sang cuac lạnh d20 | Theo chương V | 99 | m |
| 18 | Bơm ga bổ sung | Theo chương V | 5 | kg |
| 19 | Cút nhựa PVC D21 | Theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PVC D21 | Theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Côn thu PVC D42/21 | Theo chương V | 18 | cái |
| AF | Cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thang máy - Loại thang: Thang máy tải khách - Tải trọng 650kg - Tốc độ: 60 m/phút - Số điểm dừng: 05 Stop (5 cửa thang) | Theo chương V | 1 | HT |
| AG | Cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU, loại 1 chiều lạnh, không Inveter, gas R32, điều khiển từ xa. Điện áp 220V/50Hz | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000BTU, loại 1 chiều lạnh, không Inveter, gas R32, điều khiển từ xa. Điện áp 220V/50Hz | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều hòa | Theo chương V | 80 | máy |
| AH | Cung cấp lắp đặt thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm, công suất >= 7,5kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 57,8- 43,9m | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm áp >= Q=2m3/h; h=15m | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | tủ |
| AI | Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Tủ | |||
| 1 | Tủ trung tâm hệ thống điện nhẹ (RACK 32UD600) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 15UD600) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 20UD600) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | Theo chương V | 1 | bộ |
| AJ | Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Mạng lan | |||
| 1 | Thiết bị ROUTER/FIREWALL | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị Switch quang 24 port SFP 1G cho thông tin | 1 | bộ | |
| 3 | Thiết bị Access SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tin tại tủ trung tâm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị Access SWITCH 24 cổng 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tin | Theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thiết bị Access SWITCH 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T UPLINK 4 SFP cho thông tin | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thiết bị Access SWITCH 16 cổng POE 10/100/1000 BASE-T UPLINK 2 SFP cho thông tin | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Modul quang SPF 10G, multimode | Theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Máy tính trạm vận hành hệ thống LAN, TEL, WIFI (Kèm màn hình LCD DELL 23inch) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Access point 2.4/5GHZ 802.11ac, 1Gbe port POE | Theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầng | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Hộp phối quang ODF 24 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tổng | Theo chương V | 2 | cái |
| AK | Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại IP lên tới 500 máy lẻ với 2 đường vảo bưu điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại bàn văn thư | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Điện thoại bàn làm việc các phòng chuyên môn | Theo chương V | 88 | cái |
| AL | Cung cấp lắp đặt thiết bị Thông tin liên lạc - Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera thân hình trụ 2M hồng ngoại 30M, độ phân giải 2M, nguồn POE, lắp treo tường | Theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh IP của hệ thống camera. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Core switch 16 cổng quang 1G | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị Access switch 16 cổng POE 10/100/1000 Base-T uplink 2 SFP cho CCTV | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Modul quang SPF 1G, multimode | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp quang | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Màn hình hiển thị 50'' (kèm giá đỡ lắp tường) | Theo chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) với giá trị ≥ 24,7 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Đối với phần xây dựng công trình dân dụng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22,1 tỷ đồng.- Đối với phần san nền, kè đá: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng.- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (gồm: thang máy, điện nhẹ): Có tổng giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. (Quy mô của hợp đồng được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: | 2 | - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: | 2 | - Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, cấp – thoát nước, tin học…- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công khác, gồm: | 3 | - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.- Kỹ sư nước: ≥ 01 người.- Kỹ sư điện tử: ≥ 01 người.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T | Máy đầm, lu các loại ≥ 9 T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW | Máy khoan bê tông ≤ 1,5kW | 3 |
| 16 | Máy mài ≤ 2,7kW | Máy mài ≤ 2,7kW | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | 4 |
| 20 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 3 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 23 | Máy phát điện ≥ 17kVA | Máy phát điện ≥ 17kVA | 1 |
| 24 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | 1 |
| 25 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | 1 |
| 26 | Cần trục tháp ≥ 25T | Cần trục tháp ≥ 25T | 1 |
| 27 | Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T | Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi