Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:45:00 đến ngày 2022-05-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở nên (Tổng tất cả các hợp đồng phải có các hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, tường chắn đá hộc, di chuyển đường dây điện). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ trường Tiểu học Tiến Thịnh đi trường Mầm non Tiến Thịnh, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp Hạng III trở lên hoặc Giấy phép hoạt động điện lực trong đó có công tác thi công đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35KV (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). 2. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: Xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
Điện thoại: 0243 8644399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 535,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,3566 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3033 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K95(báo giá quý III/2021) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.094,6649 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6873 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6934 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.013,74 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0146 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 202,748 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24,9405 | 10m |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 306,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1443 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9175 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 119,875 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,18 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 134,26 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 124,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,96 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,893 | m2 |
| 23 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,59 | m |
| 24 | Tôn lượn sóng mạ kẽm điện phân, bước cột 3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 137 | m |
| 25 | Nhân công lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,25 | công |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 152 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,84 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 71,934 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0477 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 109,189 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0919 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30,776 | m3 |
| 33 | Bạt dứa cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 612,49 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9545 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 92,025 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 168,877 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,131 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,0185 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 392,1 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,332 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,9766 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,12 | m3 |
| 43 | Bạt dứa cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,8868 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,63 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,71 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,9 | m2 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1115 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1579 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8 | m3 |
| 53 | Tấm Composite 860x430mm chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | tấm |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7777 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,9383 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 33,0124 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 467,9 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 297,22 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,722 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 297,22 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terrazo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 297,22 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,91 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7829 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,9822 | m3 |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 187 | m |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | m |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,3593 | m3 |
| 70 | Lát gạch vỉa hè Terrazo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 48,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 771,1 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,56 | 1km/1 dây |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 6 | Chuỗi néo đơn cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây bọc 70mm2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Chuỗi néo đơn cách điện 24Kv - 120KN, Polymer ( bao gồm PK cáp AC 70mm2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ghíp bọc trung thế 24kV (50 - 240) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 3 pha |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 1 m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đai thép không rỉ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | m |
| 20 | Khóa đai không rỉ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 (loại cột lỗ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 24 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(69,8kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 209,4 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà rẽ lệch kép dọc tuyến(55,65kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 55,65 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà rẽ lệch kép ngang tuyến (62,39kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 62,39 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,85 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18,76 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Ống nối dây ACSR-70mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,97 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gông cột ly tâm 16m(84,79kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 84,79 | kg |
| 38 | Tiếp địa cột ly tâm 16m (RC1)(24,27kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72,81 | kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2964 | 100kg |
| 41 | Tiếp địa cột ly tâm 16m (RC2)(41,64kg/bộ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,64 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1296 | 100kg |
| 44 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 46 | Ống nối dây tiết diện 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m |
| 47 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,005 | km/dây |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,84 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,496 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,552 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,041 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,592 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,468 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,502 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,756 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,022 | tấn |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,848 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,96 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 71 | Rải căng lại CVX ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 72 | Lắp đặt lại HCT H2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 73 | Lắp đặt lại HCT H3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 74 | Thu hồi Xà X1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 75 | Thu hồi Xà rẽ nhánh ngang tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 76 | Thu hồi Xà dọc tuyến | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 77 | Thu hồi Cột BTLT 12m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 1 cột |
| 78 | Thu hồi Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1 | 10 cách điện |
| 79 | Thu hồi Dây AC 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,756 | 1km / 1dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở nên (Tổng tất cả các hợp đồng phải có các hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, tường chắn đá hộc, di chuyển đường dây điện). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Công suất: | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | ………….. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất: | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | ………... | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất: | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng: | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi