Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532874-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:45:00 đến ngày 2022-05-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở nên (Tổng tất cả các hợp đồng phải có các hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, tường chắn đá hộc, di chuyển đường dây điện). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị …………..
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ………...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng:
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ trường Tiểu học Tiến Thịnh đi trường Mầm non Tiến Thịnh, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: Xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0243 8644399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng TECKI – Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: Xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0243 8644399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp Hạng III trở lên hoặc Giấy phép hoạt động điện lực trong đó có công tác thi công đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35KV (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). 2. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: Xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0243 8644399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT535,66m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,3566100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130,33m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3033100m3
5Mua đất đắp nền K95(báo giá quý III/2021)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.094,6649m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,6873100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6934100m3
8Rải bạt dứa cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.013,74m2
9Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0146100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT202,748m3
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,940510m
12Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT306,18m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1443100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9175100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT119,875100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,18m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT134,26m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT124,67m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,548100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3247tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,96m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,893m2
23Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,59m
24Tôn lượn sóng mạ kẽm điện phân, bước cột 3mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT137m
25Nhân công lắp đặt tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,25công
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15210m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,84m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT71,934m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0477100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT109,189m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0919100m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,776m3
33Bạt dứa cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT612,49m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9545100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT92,025m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT168,877m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,131100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,0185m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT392,1m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,332m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,9766m2
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,12m3
43Bạt dứa cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,8868m2
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,071100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,63m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,71m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,9m2
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1115100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0462tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,04m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1579100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8m3
53Tấm Composite 860x430mm chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7tấm
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,7777100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9383tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT33,0124m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT467,91 cấu kiện
58Bạt dứa chống thấmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT297,22m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,722m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT297,22m2
61Lát gạch TerrazoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT297,22m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,194100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,91m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,7829100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,9822m3
66Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT187m
67Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7m
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,291100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,3593m3
70Lát gạch vỉa hè Terrazo vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48,5m2
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT771,1m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,561km/1 dây
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
4Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9quả
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,910 sứ
6Chuỗi néo đơn cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây bọc 70mm2)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24bộ
7Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT241 bộ cách điện
8Chuỗi néo đơn cách điện 24Kv - 120KN, Polymer ( bao gồm PK cáp AC 70mm2)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31 bộ cách điện
10Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
11Ghíp bọc trung thế 24kV (50 - 240)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
12Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
13Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
14Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13 pha
15Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51 m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,710 đầu cốt
19Đai thép không rỉTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18m
20Khóa đai không rỉTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
21Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 (loại cột lỗ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51 mối nối
24Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(69,8kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT209,4kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
26Xà rẽ lệch kép dọc tuyến(55,65kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT55,65kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
28Xà rẽ lệch kép ngang tuyến (62,39kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT62,39kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
30Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,85kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
32Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18,76kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
34Ống nối dây ACSR-70mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
35Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,97kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
37Gông cột ly tâm 16m(84,79kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT84,79kg
38Tiếp địa cột ly tâm 16m (RC1)(24,27kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT72,81kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,310 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2964100kg
41Tiếp địa cột ly tâm 16m (RC2)(41,64kg/bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,64kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,210 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1296100kg
44Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41 bộ
46Ống nối dây tiết diện 120mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4m
47Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5m
48Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,005km/dây
49Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,410 đầu cốt
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,84m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,496m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,552m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,041tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,048tấn
56Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,592m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,048100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,129100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,468m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,502m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,756m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,016tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,022tấn
64Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,848m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,031100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,067100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,96m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,01100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,016100m3
71Rải căng lại CVX ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,041km/ 1dây (4 sợi)
72Lắp đặt lại HCT H2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11 hộp
73Lắp đặt lại HCT H3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11 hộp
74Thu hồi Xà X1Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31 bộ
75Thu hồi Xà rẽ nhánh ngang tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11 bộ
76Thu hồi Xà dọc tuyếnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11 bộ
77Thu hồi Cột BTLT 12mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51 cột
78Thu hồi Sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,110 cách điện
79Thu hồi Dây AC 50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7561km / 1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở nên (Tổng tất cả các hợp đồng phải có các hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, tường chắn đá hộc, di chuyển đường dây điện). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 KW1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
6 Máy đào Công suất: 1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình …………..1
8 Máy đầm cóc Công suất: 1
9 Máy ép đầu cốt ………...1
10 Máy hàn Công suất: 1
11 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng: 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->