Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp các hạng mục di dời đường dây trung, hạ thế và xây mới hệ thống chiếu sáng (cả dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây lắp các hạng mục di dời đường dây trung, hạ thế và xây mới hệ thống chiếu sáng (cả dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:32:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,139,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô thi công di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc thi công xây dựng mới hệ thống chiếu sáng.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây lắp các hạng mục di dời đường dây trung, hạ thế và xây mới hệ thống chiếu sáng (cả dự án) Nâng cấp ĐT.949, huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | Chương V của E-HSMT | 38 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ chằng xuống trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng hẹp trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Dây ACXH 240/32 mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | mét |
| 7 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 27,5 | mét |
| 8 | Dây As 185/24 mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Dây As 70/11 mm2 | Chương V của E-HSMT | 247,5 | m |
| 10 | Bộ xà lệch kép XIG-2m (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch kép XIG-2m (trụ đôi) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lệch kép XIG2 -2,4m (trụ đôi) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đa năng đơn 2,4m (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đa năng kép 2,4m (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đa năng kép 2,4m (trụ đôi) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện treo Polymer 120KN-24kV đơn + giáp níu dây 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện treo Polymer-70KN- 24kV đơn + giáp níu dây 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện treo Polymer 70KN-24kV + khóa néo 3U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện treo Polymer 120KN-24kV + khóa néo 5U | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | Chương V của E-HSMT | 99 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đỉnh 24kV+ chân sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ trụ đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ trụ đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 25 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (dây bọc) | Chương V của E-HSMT | 30 | sợi |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite (dây bọc) | Chương V của E-HSMT | 26 | sợi |
| 28 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Ống nối dây AC 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Ống nối dây AC 70 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Ống nối dây AC 185 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Ống nối dây AC 240 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | Chương V của E-HSMT | 16 | Trụ |
| 35 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | Chương V của E-HSMT | 117 | Trụ |
| 36 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | Chương V của E-HSMT | 146 | Trụ |
| 37 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ trụ đơn | Chương V của E-HSMT | 178 | Bộ |
| 38 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Chương V của E-HSMT | 211 | Cái |
| 41 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V của E-HSMT | 97 | Cái |
| 42 | Móc đôi | Chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 43 | bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 183 | Cái |
| 44 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V của E-HSMT | 533 | Cái |
| 45 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Chương V của E-HSMT | 178 | Cái |
| 46 | Dây đồng bọc CV25mm2 | Chương V của E-HSMT | 799,5 | Mét |
| 47 | Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 113 | Bộ |
| 48 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 148 | Bộ |
| 49 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 50 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Chương V của E-HSMT | 98 | Cái |
| 51 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Chương V của E-HSMT | 135 | Cái |
| 52 | Bulon móc 16x500 + LĐ | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 53 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 54 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 55 | Bulon VRS 16 x 650 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 56 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 57 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 58 | Dây AV70mm2 (*1,05) | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 59 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05) | Chương V của E-HSMT | 5.537 | Mét |
| 60 | Dây LV-ABC 2x50mm (*1,05) | Chương V của E-HSMT | 22,5 | Mét |
| 61 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 62 | Ống nối dây AC 70 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 63 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 202 | Cái |
| 64 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 245 | cuộn |
| 65 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,978 | km |
| 66 | Tháo lắp lại dây As70mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,459 | km |
| 67 | Tháo lắp lại dây ACX70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,475 | km |
| 68 | Tháo lắp lại dây As185mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | km |
| 69 | Tháo lắp lại dây As240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | km |
| 70 | Nhổ trồng lại Trụ BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 71 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Tháo; lắp Cách điện treo polymer 24kV | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 74 | Tháo; lắp Cách điện đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 53 | Bộ |
| 75 | Tháo; lắp Cách điện đỉnh 24kV | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 76 | Tháo; lắp Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 77 | Tháo; lắp Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 78 | Tháo lắp lại dây AV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | km |
| 79 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,421 | km |
| 80 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | km |
| 81 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4385 | km |
| 82 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | km |
| 83 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6745 | km |
| 84 | Tháo lắp lại dây Doulex 2x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3075 | km |
| 85 | Nhổ trồng lại Trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | Trụ |
| 86 | Nhổ trồng lại Trụ sắt fi +móng | Chương V của E-HSMT | 13 | Trụ |
| 87 | Tháo; lắp Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 88 | Tháo; lắp Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 89 | Tháo; lắp Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 90 | Tháo; lắp Kẹp ngừng cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 91 | Tháo; lắp Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 92 | Tháo; lắp Kẹp quai, SL2 | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 93 | Tháo; lắp Đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo; lắp Khách hàng | Chương V của E-HSMT | 347 | Bộ |
| 95 | Nhổ Trụ BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 96 | Nhổ Trụ BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 18 | Trụ |
| 97 | Nhổ Trụ BTLT 10,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 98 | Tháo bộ xà tháp đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 99 | Tháo bộ xà XIT-2m | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 100 | Tháo bộ xà XIT1-2m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Tháo bộ xà XIT2-2m | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 102 | Tháo bộ xà XIN-2m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 103 | Tháo bộ xà đa năng kép-2,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 104 | Tháo Dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | km |
| 105 | Tháo Dây As70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2355 | km |
| 106 | Tháo Dây ACX50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | km |
| 107 | Tháo Dây As185mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | km |
| 108 | Tháo Dây As240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | km |
| 109 | Tháo Dây ACX240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | km |
| 110 | Tháo Bộ dây chằng cách khoảng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Tháo Bộ dây chằng xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 112 | Tháo cách điện treo polymer 24kV | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 113 | Tháo cách điện đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 114 | Nhổ Trụ BTLT 10,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 115 | Nhổ Trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 36 | Trụ |
| 116 | Nhổ Trụ BTV | Chương V của E-HSMT | 78 | Trụ |
| 117 | Nhổ Trụ sắt fi | Chương V của E-HSMT | 36 | Trụ |
| 118 | Nhổ Trụ đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 17 | Trụ |
| 119 | Tháo Dây As50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | km |
| 120 | Tháo Dây AV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | km |
| 121 | Tháo Bộ dây chằng xuống | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 122 | Móng M14ba | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 123 | Móng M12-bt1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 124 | Móng M12-bt2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 125 | Móng M14-bt1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 126 | Móng M14-bt2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 127 | Móng MT-14 | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 128 | Móng neo chằng xuống 1,2x0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 129 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 130 | Móng M8a | Chương V của E-HSMT | 81 | Móng |
| 131 | Móng M8-bt1 | Chương V của E-HSMT | 31 | Móng |
| 132 | Móng M8-bt2 | Chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 133 | Móng M10a | Chương V của E-HSMT | 40 | Móng |
| 134 | Móng M10-bt1 | Chương V của E-HSMT | 53 | Móng |
| 135 | Móng M10-bt2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 136 | Móng M12-bt1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 137 | Móng M12-bt2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.574 | mét |
| 2 | Bộ trụ đèn 7m - 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 105 | Bộ |
| 3 | Bộ cần đèn đơn fi 60-3mm | Chương V của E-HSMT | 105 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn LED 80W, 36 leds, 10400lm, IP 67, tiết giảm 5 cấp công suất | Chương V của E-HSMT | 105 | Bộ |
| 5 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bulon MK 16 x 600 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Cosse cáp đồng 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mm | Chương V của E-HSMT | 3.574 | mét |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm fi 60 - dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Tiếp địa thân trụ đèn thép | Chương V của E-HSMT | 105 | Bộ |
| 11 | Tủ điều khiển đóng cắt | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Hộp + điện kế | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại lưới điện lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 15 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 16 | Mương cáp hạ thế dọc vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 3.086 | Mét |
| 17 | Mương cáp hạ thế băng qua đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 32 | Mét |
| 18 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 105 | Móng |
| 19 | Móng tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 601 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÀNH ĐAI | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 3x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.106 | mét |
| 2 | Dây CXV/ DSTA 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.973 | mét |
| 3 | Bộ trụ đèn 8m - 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 4 | Bộ cần đèn đơn fi 60-3mm | Chương V của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn LED 80W, 36 leds, 10400lm, IP 67, tiết giảm 5 cấp công suất | Chương V của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 6 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bulon MK 16 x 600 + 2 Long đền | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cosse cáp đồng 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cosse cáp đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Oc siết cáp 2/0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mm | Chương V của E-HSMT | 4.106 | mét |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm fi 60 - dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 13 | Tiếp địa thân trụ đèn thép | Chương V của E-HSMT | 180 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển đóng cắt | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp + điện kế | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại lưới điện lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 18 | Bộ trụ đèn trang trí 3,2m | Chương V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 19 | Bộ cần đèn chùm CH-11-2 | Chương V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 20 | Bộ đèn LED 2x14 W | Chương V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 21 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 100 | cuộn |
| 22 | Mương cáp hạ thế dọc vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 5.299 | Mét |
| 23 | Mương cáp hạ thế băng qua đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 24 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 122 | Móng |
| 25 | Móng trụ đèn trang trí | Chương V của E-HSMT | 58 | Móng |
| 26 | Móng tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1.050 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vis 3x30 | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 4 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V của E-HSMT | 35 | mét |
| 8 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ong PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 14 | Ong PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 19 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 20 | Boulon 16x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 21 | Boulon Þ16x350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 22 | Boulon Þ16x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 23 | Boulon 16x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 24 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 25 | Long đền vuông fi 18 | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 26 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 28 | Kéo dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 38 | mét |
| 29 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 31 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 32 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 33 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V của E-HSMT | 7 | mét |
| 34 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 35 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tháo; lắp LA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 39 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Trạm biến áp 1x25kVA : | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô thi công di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc thi công xây dựng mới hệ thống chiếu sáng.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện hoặc xây mới hệ thống chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi