Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường vào nghĩa trang thôn Tân An - KLong, xã Hiệp An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500108-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu và đường vào nghĩa trang thôn Tân An - KLong, xã Hiệp An
Số hiệu KHLCNT 20220480313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2025 và nhân dân đóng góp đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 17:32:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,869,596,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục thi công cầu sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 16T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9-10T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cầu và đường vào nghĩa trang thôn Tân An - KLong, xã Hiệp An
Cầu và đường vào nghĩa trang thôn Tân An - KLong, xã Hiệp An
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2021-2025 và nhân dân đóng góp đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp An. Địa chỉ: Xã Hiệp An, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại:02633843206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng châu thư


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp An. Địa chỉ: Xã Hiệp An, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại:02633843206


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp An. Địa chỉ: Xã Hiệp An, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại:02633843206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hiệp An. Địa chỉ: Xã Hiệp An, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại:02633843206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên. Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Đà Lạt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức Trọng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU VÀ ĐƯỜNG NỐI VÀO ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,252100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,81100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,044100 m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,301100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,301100 m3 đất nguyên thổ
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,925100 m3
7Bạt chống mất nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,705100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)138,69m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,774m3
10Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,225m3
11Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)115,913m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)47cái
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,168m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
B CỐNG TRÒN 2D150
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,558100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,006100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,632m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36,935m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,712100 m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6đoạn ống
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,43710 tấn/km
8Đóng cọc tràm Ф8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,499100 m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,052100 m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)38,685m2
C PHẦN CẦU THÉP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,54100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,704100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,321m3
4Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21m3
5Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,588m3
6Xây mố đá hộc chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)42,011m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,613100 m2
8Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,75m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,603tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3tấn
11Cung cấp, lắp đặt thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,301tấn
D Phần cọc bê tông
1Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,487tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,089tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,576tấn
4Thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,107tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,1m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,616100 m2
7Ép cọc thử vuông 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,15100 m
8Ép cọc đại trà vuông 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,6100 m
9Đập đầu cọc 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,24m3
E Vận chuyển cầu
1Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,964tấn
2Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,964tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,89610 tấn/km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp 9kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,89610 tấn/km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,89610 tấn/km
6Cung cấp bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)200cái
7Lắp ráp cầu Bailey trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,964tấn
8Cung cấp và lắp đặt giằng gió L=4.99mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12bộ
9Siết giằng gió và cấu kiện tương tự bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12bộ
10Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)200bộ
11Cung cấp, gia công thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,18tấn
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)445,8m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)496,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục thi công cầu sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 16T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn 5KW. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1KW. Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5KW. Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào 0,8m3. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy hàn 23 kW. Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu 9-10T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu rung 25T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ủi 110CV. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông 250l. Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa 150l. Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 7T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->