Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính cây xanh đô thị năm 2022 được Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định 3001/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:25:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,543,180,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0314771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.062954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng trồng cây xanh (Phải cung cấp bảng khối lượng quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT kèm theo) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.480.226.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.678.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III; và Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 9.480.000.000 đồng (trồng và cung cấp cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng;Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành, sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ôtô tải, tải trọng ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe tưới nước, dung tích bồn chứa ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trồng mới trồng dặm và trang trí cây xanh trên địa bàn thành phố năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính cây xanh đô thị năm 2022 được Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định 3001/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686
Bên Mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau - Điện thoại: 0913 699 986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; + SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; Fax: +84 (0290) 3 830.773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Cây Hồng Lộc cao >=1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184 | cây |
| 2 | Cây Lài Tây cao>=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13.114,32 | Giỏ |
| 3 | Cây Ngũ Sắc cao >=0,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12.551,38 | Giỏ |
| 4 | Cây Tường Vy >=0,3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11.402,26 | Giỏ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHAN NGỌC HIỂN (ĐOẠN TỪ ĐINH TIÊN HOÀNG ĐẾN CẦU PHAN NGỌC HIỂN) | |||
| 1 | Cây Chiều Tím cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5.434,43 | Giỏ |
| 2 | Cây Tường Vy cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5.607,44 | Giỏ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG LÊ ĐỨC THỌ | |||
| 1 | Cây Huỳnh Liên cao >=1,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cây |
| 2 | Cây Tường Vy cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18.645,76 | Giỏ |
| D | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TAM GIÁC TỈNH UỶ | |||
| 1 | Cây Tùng Vạn Niên cao >3,8m, Đk gốc >=15cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cây |
| 2 | Cây Bông Giấy thế trực cao >=1,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| 3 | Cây Nguyệt Quế cổ thụ cao >=1,2m, hoành cổ rễ >=25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TỈNH UỶ | |||
| 1 | Cây Tường Vy lục bình cao >=1,7m, Hoàng Bụng >=160cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cây |
| 2 | Cây Nguyệt Quế thế trực cao >=2m, Hoành bộ rễ >= 25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cây |
| 3 | Cây Ngũ Sắc cao >=0,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 152 | Giỏ |
| 4 | Cây Bông Bụt cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 122 | Giỏ |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU LỄ | |||
| 1 | Cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cây |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98 | cây |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN BỒ HỒ VÂN THUỶ | |||
| 1 | Cây Lộc Vừng cổ thụ cao >=4m, Đk thân >=20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 2 | Cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=10cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cây |
| 3 | Cây Muồng Hoa Đào cao >=3,5m, Đk thân >=7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cây |
| 4 | Cây Ô Môi cao >=3,5m, Đk thân >=7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cây |
| 5 | Cây Hoa Sữa cao >=3,5m, Đk thân >=20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 6 | Cây Phát Tài Núi cao >=2m, Đk thân >=5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 7 | Cây Tường Vy cao >=1,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 670 | cây |
| 8 | Cây Tường Vy cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 524,8 | cây |
| 9 | Cây Mai Vạn Phúc cao >=0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cây |
| 10 | Cây Bông giấy thái cao >1,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cây |
| 11 | Cây Đông Hầu cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 128,61 | Giỏ |
| 12 | Cây Lài Tây cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.641,58 | Giỏ |
| 13 | Cây Ngũ Sắc cao >=0,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 875,2 | Giỏ |
| 14 | Cây Bông Bụt cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 667,06 | Giỏ |
| 15 | Cây Trang Sen cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 238,53 | Giỏ |
| 16 | Cây Bạch Trinh cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 254,76 | Giỏ |
| 17 | Cây Trúc Quân Tử cao >=2,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cây |
| 18 | Cây Ắc Ó cao >=0,3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5.333,8 | Giỏ |
| 19 | Cỏ Nhung | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.926,61 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÂN CÁCH QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP VÀ HOA VIÊN HAI BÊN (ĐOẠN CẦU CÁI NHÚC) | |||
| 1 | Cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cây |
| 2 | Cây Chuông Vàng cao >=3,5m, Đk thân >=12cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cây |
| 3 | Cây Dương (Phi Lao) cao >=0,5m (16 cây/cụm) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 928 | cây |
| 4 | Cúc Mặt Trời | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.410,3 | m2 |
| 5 | Cây Lá Lốt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.100 | m2 |
| 6 | Cỏ Lá Gừng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 656,58 | m2 |
| J | CHẬU TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chậu XM lục giác Đk chậu 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | chậu |
| 2 | Chậu miễng sứ hoa văn Đk chậu 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | chậu |
| 3 | Chậu XM lục giác Đk chậu 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | chậu |
| 4 | Chậu ly tròn Đk chậu 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | chậu |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.015,2192 | M3 |
| 2 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,1903 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cây Hồng Lộc cao >=1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184 | cây |
| 4 | Trồng cây Lài Tây cao >=0,3m (16 Giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,1965 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Ngũ Sắc cao >=0,2m (16 Giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,8446 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Tường Vy cao >=0,3m (16 Giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1264 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHAN NGỌC HIỂN (ĐOẠN TỪ ĐINH TIÊN HOÀNG ĐẾN CẦU PHAN NGỌC HIỂN) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | gốc |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cây |
| 3 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 345,249 | m3 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9051 | 100m2/lần |
| 5 | Trồng cây Chiều Tím cao >=0,3m (16 giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3965 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Tường Vy cao >=0,3m (16 giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5047 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG LÊ ĐỨC THỌ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 (Vận dụng vận chuyển rác cây ra bãi thải cự ly 5km) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 53 | cây |
| 4 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,6041 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Huỳnh Liên cao >= 1,5m, kích thước bầu 20x20 cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cây |
| 6 | Trồng cây Tường Vy cao >=0,3m (16 giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,6536 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TAM GIÁC TỈNH UỶ | |||
| 1 | Trồng cây Tùng Vạn Niên cao >3,8m, Đk gốc >15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây Nguyệt Quế cổ thụ cao 1,2m, Hoành bộ rễ >25cm, vào chậu xi măng đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | chậu |
| 3 | Trồng cây Bông Giấy thế trực cao 1,5m, vào chậu xi măng đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | chậu |
| 4 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,034 | 100m2/lần |
| P | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TỈNH UỶ | |||
| 1 | Trồng cây Nguyệt Quế thế trực cao >=2m, Hoành bộ rễ >=25cm, vào chậu miễng sứ hoa văn đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | chậu |
| 2 | Trồng cây Tường Vy lục bình cao >=2m, Hoành bộ rễ >=20cm, vào chậu XM lục giác đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | chậu |
| 3 | Trồng cây Ngũ Sắc cao >=0,2m, vào chậu ly tròn đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Bông Bụt cao >=0,2m, vào chậu ly tròn đk 1,2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,984 | m3 |
| 6 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2858 | 100m2/lần |
| Q | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 (Vận dụng vận chuyển rác cây ra bãi thải cự ly 5km) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | cây |
| 6 | Trồng cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=7cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98 | cây |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,2464 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU LỄ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 (Vận dụng vận chuyển rác cây ra bãi thải cự ly 5km) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cây |
| 6 | Trồng cây Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk thân >=7cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cây |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,5528 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN BỒ HỒ VÂN THUỶ | |||
| 1 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 649,5425 | m3 |
| 2 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,9818 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng cổ thụ cao >=4m, Đk thân >20cm, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x1cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 932 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | cây |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (16 giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,701 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Ắc Ó cao >=0,3m (40 Giỏ/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3335 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,2661 | 100 m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8138 | tấn |
| 12 | Gia công thép giàn hoa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,659 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giàn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6049 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 72,0555 | 1m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,05 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,675 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,215 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo d12x300mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 108 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHÂN CÁCH QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP VÀ HOA VIÊN HAI BÊN (ĐOẠN CẦU CÁI NHÚC) | |||
| 1 | Cung cấp, đắp đất thịt trồng cây (bao gồm công vận chuyển và đắp đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.089,5103 | m3 |
| 2 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,825 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng Lộc Vừng cao >=3,5m, Đk han >=7cm, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây Chuông Vàng cao >=3,5m, Đk thân >12cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15 cm (13 cây/ cụm) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 928 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5658 | 100 m2 |
| 7 | Trồng Cúc Mặt trời | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,103 | 100 m2 |
| 8 | Trồng lá lốt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | 100 m2 |
| U | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,462 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,31 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1033 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4133 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1692 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6767 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0004 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0508 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2034 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1513 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6052 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0314771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.062954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng trồng cây xanh (Phải cung cấp bảng khối lượng quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT kèm theo) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.480.226.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.678.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III; và Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 9.480.000.000 đồng (trồng và cung cấp cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng;Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương cho gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐCó bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành, sức nâng ≥ 3T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 3 |
| 2 | Ôtô tải, tải trọng ≥ 3,5T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 4 |
| 4 | Xe tưới nước, dung tích bồn chứa ≥ 5m3. | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi