Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:22:00 đến ngày 2022-05-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,061,164,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 02 lầu, hệ sắt+mái ngói, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.* Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi BMT nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. - Lưu ý: Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:* Yêu cầu chung:- Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;- Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Trường hợp nhân sự không có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.* Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí ≥ 30 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 06 người+ Sơn nước: ≥ 03 người+ Thợ sắt: ≥ 03 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người+ Điện, nước: ≥ 03 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, bản vẽ, giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch hoặc đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=800Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=16 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ôtô tải thùng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 23-Ván ép các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 24-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường TH Châu Văn Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: BQLDA ĐTXD huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, TT.Hậu Nghĩa–H.Đức Hòa–tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811.098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: UBND huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–H.Đức Hòa–tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1419 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nâng nền đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7461 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,844 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,873 | m3 |
| 6 | Trải tấm vải nhựa tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,59 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2552 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,862 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,199 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6203 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 2, 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7347 | m3 |
| 13 | Xây bó nền dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7389 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8932 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6966 | m3 |
| 16 | Sản xuất thép kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2458 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | tấn |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5148 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng tầng 1,2 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9878 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô, ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1858 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép Ф > 18 - móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8252 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3689 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7276 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3331 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9206 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8871 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép Ф > 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ, giằng tường h, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7086 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9649 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5912 | tấn |
| 40 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch đất sét nung, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5686 | m3 |
| 41 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9382 | m3 |
| 42 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9733 | m3 |
| 43 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4242 | m3 |
| 44 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6m khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6176 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9144 | m3 |
| 46 | Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 47 | Trát tường trong nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,033 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,8704 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,88 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,32 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m2 |
| 53 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,49 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7805 | m2 |
| 56 | Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,405 | m2 |
| 57 | Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,27 | m2 |
| 58 | Trát bậc cấp, tam cấp dày 15, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6155 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,7748 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,895 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,68 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4845 | m2 |
| 63 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.116,6698 | m2 |
| 64 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,1645 | m2 |
| 65 | Láng vữa tạo dốc nền sê nô trung bình dày 3cm VXM M100, min dày 2cm có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,44 | m2 |
| 66 | Quét hóa chất chống thấm hàng lang, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,12 | m2 |
| 67 | Phủ Hardenner làm cứng bề mặt, tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1925 | m2 |
| 68 | Lát gạch Ceramic 400x400, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,835 | m2 |
| 69 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 400x100, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,74 | m2 |
| 70 | Lát gạch Ceramic chống trượt 600x300, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 71 | Ốp gạch Ceramic 600x300 vệ sinh XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,096 | m2 |
| 72 | Ốp gạch Ceramic 100x200 trang trí XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m2 |
| 73 | Lát đá mài bậc cấp, thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6155 | m2 |
| 74 | CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m2 |
| 75 | CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, có bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,28 | m2 |
| 76 | CCLD Cửa đi sắt lùa không lá chắn gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 77 | CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 78 | CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm có bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m2 |
| 79 | CCLD ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 80 | CCLD lan can cầu thang: tay vịn thép hộp 60x30x1,5; thanh đứng, thanh ngang 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,568 | m2 |
| 81 | CCLD tay vịn lan can thanh thép tròn D60 bắt vào tường cao 150, 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | md |
| 82 | CCLD lan can chiếu nghĩ cầu thang: thép hộp 40x40x1,5; 20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | md |
| 83 | Sơn dầu 2 lớp lan can cầu thang, vì kèo, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,1751 | m2 |
| 84 | Đắp phào rộng 80 dày 50 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | md |
| 85 | Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | md |
| 86 | Đóng trần Prima dày 4,5mm khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,81 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4481 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3344 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, ≤28m (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9316 | 100m2 |
| 90 | CCLD bu long neo M12, L=410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 91 | Phủ chất làm cứng nền, tạo nhám kẻ joint ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ grannitô bậc cấp, cầu thang M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | md |
| 93 | CCLD máng xối thoát nước mái bằng inox dày 1mm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | md |
| 94 | CCLD lưới chống nứt cho tường xây bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 1x8W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x12W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 3 | CCLĐ Đèn led áp trần 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | CCLĐ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | CCLĐ Quạt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ Modul wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CVV 2Cx35mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | CCLĐ Tủ điện âm tường 15 modul (295x395x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | CCLĐ Tủ điện âm tường 13 modul (334x202x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | CCLĐ Tủ điện âm tường 9 modul (280x213x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 17 | CCLĐ Tủ điện âm tường 6 modul (212x213x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 18 | CCLĐ MCB 2P-100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | CCLĐ MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | CCLĐ MCB 2P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | CCLĐ MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | CCLĐ RCBO 2P-16A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ Đế âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 27 | CCLĐ Mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | CCLĐ Mặt công tắc 2 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 29 | CCLĐ Mặt công tắc 3 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | CCLĐ Mặt dimmer 1 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | CCLĐ Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 32 | CCLĐ Hạt công tắc đơn, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 33 | CCLĐ Hạt công tắc đơn, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | CCLĐ Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | CCLĐ Hạt ổ cắm đôi, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 36 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 37 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 38 | CCLĐ Ống luồn dây xoắn cam HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 39 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | CCLĐ Hộp box 1 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 41 | CCLĐ Hộp box 2 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 42 | CCLĐ Hộp box 3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 43 | CCLĐ Hộp box 4 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | CCLĐ Nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | cái |
| 45 | CCLĐ Nối trơn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 46 | CCLĐ Nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | CCLĐ Nối răng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 48 | CCLĐ Nối răng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Ống PPR D63 (dày 5,8mm, 10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống PPR D50 (dày 8,3mm, 20bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống PPR D32 (dày 5,4mm, 20bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống uPVC D49 (dày 2,4mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống uPVC D42 (dày 2,1 mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống uPVC D34 (dày 2,0mm, 12bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | CCLĐ Ống uPVC D27 (dày 1,8mm, 12bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | CCLĐ Ống uPVC D21 (dày 1,6mm, 15bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | CCLĐ Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | CCLĐ Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | CCLĐ Cút uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | CCLĐ Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | CCLĐ Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | CCLĐ Cút uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | CCLĐ Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ Tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | CCLĐ Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | CCLĐ Côn PPR D50 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | CCLĐ Côn uPVC D49 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ Côn uPVC D42 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | CCLĐ Côn uPVC D34 - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ Côn uPVC D34 - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | CCLĐ Côn uPVC D27 - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | CCLĐ Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | CCLĐ Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ Van khóa 1 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | CCLĐ Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | CCLĐ Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 35 | CCLĐ Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 36 | CCLĐ Rulô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 37 | CCLĐ Si phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | CCLĐ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | CCLĐ Bồn inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Rơle tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ Khâu nối răng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | CCLĐ Khâu nối răng PPRD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | CCLĐ Khâu nối răng uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | CCLĐ Khâu nối răng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ Khâu nối răng uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | CCLĐ Khâu nối răng uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 49 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 52 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 54 | CCLĐ Bơm nước CS: Qb=8m3/h, Hb=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ Crepin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | CCLĐ Ống BTCT D300 (h10) - (Đoạn ống dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | đoạn |
| 57 | CCLĐ Ống uPVC D90 (3,8mm; 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 58 | CCLĐ Ống uPVC D34 (2,0mm; 12bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 59 | CCLĐ Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 60 | CCLĐ Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | CCLĐ Tê uPVC D90xD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | CCLĐ Đai neo ống bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 63 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | CCLĐ Phểu thu nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | CCLĐ Gối cống BTCT D300 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 66 | CCLĐ Nối cống BTCT D300 (bằng joint cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 67 | CCLĐ Ống uPVC D168 (dày 7,3mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | CCLĐ Ống uPVC D140 (dày 6,7mm, 10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | CCLĐ Ống uPVC D114 (dày 4,9mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | CCLĐ Ống uPVC D90 (dày 3,8mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | CCLĐ Ống uPVC D60 (dày 2,8mm, 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | CCLĐ Ống uPVC D34 (dày 2,0mm, 12bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | CCLĐ Cút uPVC 45 độ độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | CCLĐ Cút uPVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 75 | CCLĐ Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | CCLĐ Cút uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | CCLĐ Tê uPVC 45 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | CCLĐ Tê uPVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 79 | CCLĐ Tê uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 80 | CCLĐ Tê uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | CCLĐ Côn uPVC D140xD114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | CCLĐ Côn uPVC D140 x D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | CCLĐ Côn uPVC D114xD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | CCLĐ Côn uPVC D90xD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | CCLĐ Côn uPVC D60 x D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | CCLĐ Phểu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 87 | CCLĐ Tê thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ Tê thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ Co thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | CCLĐ Co thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | CCLĐ Co thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | CCLĐ Móc giữ ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | CCLĐ Móc giữ ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | CCLĐ Móc giữ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 95 | CCLĐ Móc giữ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | CCLĐ Van xả cặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 98 | Đào đất hầm phân, hố ga bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,247 | m3 |
| 99 | Đắp cát lèn phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,627 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót mương cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 104 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 105 | Bê tông đáy hầm phân, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m3 |
| 106 | Bê tông thành hầm phân, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| 107 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 108 | Lắp dựng nắp đan BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 109 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 113 | SX thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 114 | LD thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 115 | Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Kim thu sét - bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, ống STK 60, cao 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | CCLĐ Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ Ốc xiết cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 8 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | CCLĐ Cọc tiếp đất thép mạ đồng L2400, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | CCLĐ Dây đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | CCLĐ Ốc xiết cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 12 | CCLĐ Cà na xiết cáp với cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 14 | CCLĐ Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 15 | CCLĐ Phụ kiện : Chân đế trụ, Kẹp cáp, Bulong… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 17 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 18 | CCLĐ Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí: 0,3482 % giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 0,3482 % giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| F | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng đã được điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 02 lầu, hệ sắt+mái ngói, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.* Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi BMT nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. - Lưu ý: Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 3 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên viên quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 6 | Chuyên viên kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 8 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:* Yêu cầu chung:- Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;- Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Trường hợp nhân sự không có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.* Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân có tay nghề | 30 | - Bố trí ≥ 30 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 06 người+ Sơn nước: ≥ 03 người+ Thợ sắt: ≥ 03 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người+ Điện, nước: ≥ 03 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 10 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, bản vẽ, giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm dùi (cái) | Công suất >=1,5KW | 3 |
| 3 | Đầm bàn (cái) | Công suất >=1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt thép (cái) | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy hàn (cái) | Công suất >=23KW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch hoặc đá (cái) | Công suất >=1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Công suất >=5 KW | 2 |
| 8 | Vận thăng (cái) | Sức nâng >=800Kg | 2 |
| 9 | Máy khoan (cái) | Công suất >=4,5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan (cái) | Công suất >=0,5KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước (cái) | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | Sức nâng >=16 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 18 | Ôtô tải thùng (chiếc) | Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 20 | Máy thủy bình (cái) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 21 | Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md) | Không yêu cầu | 2000 |
| 22 | Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ) | Không yêu cầu | 30 |
| 23 | Ván ép các loại (m2) | Không yêu cầu | 500 |
| 24 | Máy mài (cái) | Công suất >=2,7 KW | 1 |
| 25 | Đầm cóc (cái) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi