Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532941-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220532856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:22:00 đến ngày 2022-05-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,061,164,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 02 lầu, hệ sắt+mái ngói, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.* Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi BMT nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. - Lưu ý: Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:* Yêu cầu chung:- Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;- Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Trường hợp nhân sự không có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.* Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bố trí ≥ 30 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 06 người+ Sơn nước: ≥ 03 người+ Thợ sắt: ≥ 03 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người+ Điện, nước: ≥ 03 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, bản vẽ, giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch hoặc đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=800Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ôtô tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình (cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 30
23-Ván ép các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
24-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường TH Châu Văn Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư XD Bình Phú, địa chỉ trụ sở: 29 Đường 19, Phường 10, Quận 6, TPHCM. Điện thoại: 036.636.46.48. - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV TVTK Việt Thiên Phúc, địa chỉ văn phòng: 35 Đường số 3, Khu dân cư Kiến Phát, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế – Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. o Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: BQLDA ĐTXD huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, TT.Hậu Nghĩa–H.Đức Hòa–tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811.098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: UBND huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–H.Đức Hòa–tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào đất móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0267100m3
2Đắp đất móng bằng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,1419100m3
3Đắp cát nâng nền đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7461100m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V9,844m3
5Bê tông lót đá 1x2 M100 móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,873m3
6Trải tấm vải nhựa tái sinh lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6668100m2
7Bê tông đá 1x2 M250 móngMô tả kỹ thuật theo chương V79,59m3
8Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2552m3
9Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,862m3
10Bê tông đá 1x2 M250 dầm tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,199m3
11Bê tông đá 1x2 M200 nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6203m3
12Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 2, 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,7347m3
13Xây bó nền dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7389m3
14Bê tông đá 1x2 M250 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,8932m3
15Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,6966m3
16Sản xuất thép kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2458tấn
17Sản xuất thép litoMô tả kỹ thuật theo chương V5,196tấn
18Lắp dựng thép kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2458tấn
19Lắp dựng thép litoMô tả kỹ thuật theo chương V5,196tấn
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6388100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5148100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng tầng 1,2 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9878100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô, ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,604100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,1858100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6927100m2
26GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194tấn
27GCLD cốt thép Ф > 18 - móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8252tấn
28GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
29GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3689tấn
30GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7276tấn
31GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6157tấn
32GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3331tấn
33GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9206tấn
34GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,8871tấn
35GCLD cốt thép Ф > 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
36GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ, giằng tường h, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7086tấn
37GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9649tấn
38GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
39GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5912tấn
40Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch đất sét nung, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V58,5686m3
41Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V120,9382m3
42Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,9733m3
43Xây tường dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4242m3
44Xây tường dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6m khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,6176m3
45Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9144m3
46Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,256m3
47Trát tường trong nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V847,033m2
48Trát tường trong nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V707,8704m2
49Trát tường ngoài nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V497,8m2
50Trát tường ngoài nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,88m2
51Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,32m2
52Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m2
53Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,41m2
54Trát xà dầm trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,49m2
55Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,7805m2
56Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V960,405m2
57Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,27m2
58Trát bậc cấp, tam cấp dày 15, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6155m2
59Bả bằng bột bả tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,7748m2
60Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,895m2
61Bả bằng bột bả tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V942,68m2
62Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,4845m2
63Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.116,6698m2
64Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,1645m2
65Láng vữa tạo dốc nền sê nô trung bình dày 3cm VXM M100, min dày 2cm có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V278,44m2
66Quét hóa chất chống thấm hàng lang, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V506,12m2
67Phủ Hardenner làm cứng bề mặt, tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V22,1925m2
68Lát gạch Ceramic 400x400, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296,835m2
69Ốp len chân tường gạch Ceramic 400x100, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,74m2
70Lát gạch Ceramic chống trượt 600x300, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
71Ốp gạch Ceramic 600x300 vệ sinh XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,096m2
72Ốp gạch Ceramic 100x200 trang trí XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,37m2
73Lát đá mài bậc cấp, thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V132,6155m2
74CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,58m2
75CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, có bông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V124,28m2
76CCLD Cửa đi sắt lùa không lá chắn gióMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
77CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
78CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm có bông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V116,6m2
79CCLD ổ khóa tay trònMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
80CCLD lan can cầu thang: tay vịn thép hộp 60x30x1,5; thanh đứng, thanh ngang 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,568m2
81CCLD tay vịn lan can thanh thép tròn D60 bắt vào tường cao 150, 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1md
82CCLD lan can chiếu nghĩ cầu thang: thép hộp 40x40x1,5; 20x20x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2md
83Sơn dầu 2 lớp lan can cầu thang, vì kèo, litoMô tả kỹ thuật theo chương V724,1751m2
84Đắp phào rộng 80 dày 50 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74md
85Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7md
86Đóng trần Prima dày 4,5mm khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V309,81m2
87Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4481100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,3344100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, ≤28m (4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9316100m2
90CCLD bu long neo M12, L=410Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
91Phủ chất làm cứng nền, tạo nhám kẻ joint ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
92Trát gờ chỉ grannitô bậc cấp, cầu thang M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5md
93CCLD máng xối thoát nước mái bằng inox dày 1mm rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5md
94CCLD lưới chống nứt cho tường xây bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V235,8m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 1x8W-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x12W-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
3CCLĐ Đèn led áp trần 13WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4CCLĐ Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5CCLĐ Quạt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6CCLĐ Modul wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7CCLĐ Switch 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
9CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
10CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
11CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
12CCLĐ Cáp CVV 2Cx35mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
13CCLĐ Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14CCLĐ Tủ điện âm tường 15 modul (295x395x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15CCLĐ Tủ điện âm tường 13 modul (334x202x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
16CCLĐ Tủ điện âm tường 9 modul (280x213x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
17CCLĐ Tủ điện âm tường 6 modul (212x213x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
18CCLĐ MCB 2P-100A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19CCLĐ MCB 2P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20CCLĐ MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21CCLĐ MCB 2P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22CCLĐ MCB 1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23CCLĐ MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24CCLĐ RCBO 2P-16A, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26CCLĐ Đế âm tường gắn công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
27CCLĐ Mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28CCLĐ Mặt công tắc 2 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
29CCLĐ Mặt công tắc 3 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30CCLĐ Mặt dimmer 1 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
31CCLĐ Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
32CCLĐ Hạt công tắc đơn, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
33CCLĐ Hạt công tắc đơn, 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34CCLĐ Dimmer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
35CCLĐ Hạt ổ cắm đôi, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
36CCLĐ Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
37CCLĐ Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
38CCLĐ Ống luồn dây xoắn cam HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
39CCLĐ Hộp box 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40CCLĐ Hộp box 1 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
41CCLĐ Hộp box 2 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
42CCLĐ Hộp box 3 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
43CCLĐ Hộp box 4 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
44CCLĐ Nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700cái
45CCLĐ Nối trơn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
46CCLĐ Nối ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47CCLĐ Nối răng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
48CCLĐ Nối răng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1CCLĐ Ống PPR D63 (dày 5,8mm, 10bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2CCLĐ Ống PPR D50 (dày 8,3mm, 20bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3CCLĐ Ống PPR D32 (dày 5,4mm, 20bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4CCLĐ Ống uPVC D49 (dày 2,4mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5CCLĐ Ống uPVC D42 (dày 2,1 mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6CCLĐ Ống uPVC D34 (dày 2,0mm, 12bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7CCLĐ Ống uPVC D27 (dày 1,8mm, 12bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8CCLĐ Ống uPVC D21 (dày 1,6mm, 15bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
9CCLĐ Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10CCLĐ Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11CCLĐ Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12CCLĐ Cút uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13CCLĐ Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14CCLĐ Cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15CCLĐ Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16CCLĐ Cút uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
17CCLĐ Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18CCLĐ Tê uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19CCLĐ Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20CCLĐ Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21CCLĐ Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22CCLĐ Côn PPR D50 - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23CCLĐ Côn uPVC D49 - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24CCLĐ Côn uPVC D42 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25CCLĐ Côn uPVC D34 - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26CCLĐ Côn uPVC D34 - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27CCLĐ Côn uPVC D27 - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28CCLĐ Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29CCLĐ Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30CCLĐ Van khóa 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31CCLĐ Van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32CCLĐ Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33CCLĐ Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34CCLĐ Xí bệt + thùng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
35CCLĐ Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
36CCLĐ Rulô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
37CCLĐ Si phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38CCLĐ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40CCLĐ Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41CCLĐ Bồn inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42CCLĐ Rơle tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43CCLĐ Khâu nối răng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44CCLĐ Khâu nối răng PPRD32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45CCLĐ Khâu nối răng uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46CCLĐ Khâu nối răng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47CCLĐ Khâu nối răng uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48CCLĐ Khâu nối răng uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
49CCLĐ Đai neo ống bằng thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50CCLĐ Đai neo ống bằng thép D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51CCLĐ Đai neo ống bằng thép D34Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
52CCLĐ Đai neo ống bằng thép D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53CCLĐ Đai neo ống bằng thép D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
54CCLĐ Bơm nước CS: Qb=8m3/h, Hb=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55CCLĐ Crepin D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56CCLĐ Ống BTCT D300 (h10) - (Đoạn ống dài 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5đoạn
57CCLĐ Ống uPVC D90 (3,8mm; 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
58CCLĐ Ống uPVC D34 (2,0mm; 12bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
59CCLĐ Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
60CCLĐ Cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61CCLĐ Tê uPVC D90xD34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62CCLĐ Đai neo ống bằng thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V215cái
63CCLĐ Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64CCLĐ Phểu thu nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65CCLĐ Gối cống BTCT D300 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
66CCLĐ Nối cống BTCT D300 (bằng joint cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
67CCLĐ Ống uPVC D168 (dày 7,3mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68CCLĐ Ống uPVC D140 (dày 6,7mm, 10bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
69CCLĐ Ống uPVC D114 (dày 4,9mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70CCLĐ Ống uPVC D90 (dày 3,8mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
71CCLĐ Ống uPVC D60 (dày 2,8mm, 9bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
72CCLĐ Ống uPVC D34 (dày 2,0mm, 12bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
73CCLĐ Cút uPVC 45 độ độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74CCLĐ Cút uPVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
75CCLĐ Cút uPVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76CCLĐ Cút uPVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77CCLĐ Tê uPVC 45 độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78CCLĐ Tê uPVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
79CCLĐ Tê uPVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80CCLĐ Tê uPVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81CCLĐ Côn uPVC D140xD114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82CCLĐ Côn uPVC D140 x D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83CCLĐ Côn uPVC D114xD90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84CCLĐ Côn uPVC D90xD60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85CCLĐ Côn uPVC D60 x D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86CCLĐ Phểu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
87CCLĐ Tê thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88CCLĐ Tê thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89CCLĐ Co thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90CCLĐ Co thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91CCLĐ Co thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92CCLĐ Móc giữ ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93CCLĐ Móc giữ ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94CCLĐ Móc giữ ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
95CCLĐ Móc giữ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96CCLĐ Van xả cặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V93m3
98Đào đất hầm phân, hố ga bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V72,247m3
99Đắp cát lèn phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,627m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
101Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
103Bê tông lót mương cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
104Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
105Bê tông đáy hầm phân, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,342m3
106Bê tông thành hầm phân, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,246m3
107Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
108Lắp dựng nắp đan BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
109GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,205tấn
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
113SX thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
114LD thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
115Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1CCLĐ Kim thu sét - bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv = 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CCLĐ Khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
3CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét, ống STK 60, cao 5,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4CCLĐ Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5CCLĐ Cáp chằngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6CCLĐ Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7CCLĐ Ốc xiết cáp chằngMô tả kỹ thuật theo chương V8con
8CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9CCLĐ Cọc tiếp đất thép mạ đồng L2400, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10CCLĐ Dây đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11CCLĐ Ốc xiết cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2con
12CCLĐ Cà na xiết cáp với cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5con
13Khoan giếng tiếp địa sâu 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
14CCLĐ Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
15CCLĐ Phụ kiện : Chân đế trụ, Kẹp cáp, Bulong…Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
17CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
18CCLĐ Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí: 0,3482 % giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 0,3482 % giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
F Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng đã được điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 02 lầu, hệ sắt+mái ngói, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.* Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi BMT nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. - Lưu ý: Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
3 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
4 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
5 Chuyên viên quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
6 Chuyên viên kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
8 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:* Yêu cầu chung:- Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;- Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Trường hợp nhân sự không có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.* Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu.11
9 Công nhân có tay nghề 30 - Bố trí ≥ 30 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 06 người+ Sơn nước: ≥ 03 người+ Thợ sắt: ≥ 03 người+ Thợ hàn: ≥ 02 người+ Điện, nước: ≥ 03 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
10 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, bản vẽ, giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích 250 lít3
2 Đầm dùi (cái) Công suất >=1,5KW3
3 Đầm bàn (cái) Công suất >=1,0 kW1
4 Máy cắt thép (cái) Không yêu cầu3
5 Máy hàn (cái) Công suất >=23KW3
6 Máy cắt gạch hoặc đá (cái) Công suất >=1,7KW2
7 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Công suất >=5 KW2
8 Vận thăng (cái) Sức nâng >=800Kg2
9 Máy khoan (cái) Công suất >=4,5KW2
10 Máy khoan (cái) Công suất >=0,5KW2
11 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu1
12 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu3
13 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
15 Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) Sức nâng >=16 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
16 Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
17 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.4
18 Ôtô tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
19 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
20 Máy thủy bình (cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
21 Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md) Không yêu cầu2000
22 Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ) Không yêu cầu30
23 Ván ép các loại (m2) Không yêu cầu500
24 Máy mài (cái) Công suất >=2,7 KW1
25 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->