Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531650-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quản lý hành chính năm 2022 trong ngành Kiểm sát nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:08:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,211,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,498,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49817448E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08303E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 303.248.142 đồng trở lên .(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tương đương thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.248.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.496.284 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: tối thiểu 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;+ Thợ xây dựng: tối thiểu 06 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 ngườiTài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo trì, sửa chữa trụ sở VKSND huyện Chư Păh; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn quản lý hành chính năm 2022 trong ngành Kiểm sát nhân dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia - Địa chỉ 14D Vạn Kiếp, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây lắp Quang Trung + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia - Địa chỉ 14D Vạn Kiếp, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ - TP Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công XDCT dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết NT chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - NT phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được YC làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định NT phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu. - NT phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, BMT sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019-2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh) - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + NT cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo YC về nhân sự chủ chốt của E-HSMT.+ NT phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các YC quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + NT phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật -NT cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.498.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,63m2
2Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,40mmtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,713100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,55m2
4Cạo và chà lớp sơn cũ trên cửa gỗtheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,7m2
5Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,7m2
6Lắp dựng cửa vào khuôntheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,55m2
7Tháo dỡ lan can sắttheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,888m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482m3
10Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
11Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đầy đủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,253m2
12Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềntheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,253m2
13Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt610,364m2
14Tháo dỡ trầntheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,198m2
15Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (chưa bao gồm bả matit, sơn 3 nước)theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,198m2
16Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,198m2
17Bả bằng bột bả vào trầntheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,198m2
18Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,198m2
19Sơn trần, cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,449m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,866m2
21Sơn trần, cột, thành sê nô, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,122m2
22Phá dỡ gạch lát nềntheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,062m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,348m2
24Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
25Quét sika chống thấm nền, tườngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,932m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,562m2
27Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,348m2
28Tháo dỡ, thay mới máng thu nước bằng tole phẳng dày 0,6mm rộng 450theo hồ sơ thiết kế được duyệt17md
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,269100m2
30Tháo dỡ dây và thiết bị điện đã cũtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
31Lắp đặt đèn downlight led tròn ốp trần 24Wtheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
32Lắp đặt đèn downlight led tròn âm trần 12Wtheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
33Lắp đặt đèn led tube 1,2m-1x20W + máng đèntheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
34Lắp đặt đèn led tube 1,2m-2x20W + máng đèntheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
35Lắp đặt đèn downlight led vuông ốp trần 24W KT 300x300theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + chân đế lắp nổitheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + chân đế lắp nổitheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + mặt nạ + chân đế lắp nổitheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
39Lắp đặt CB 30A-1,5kA + mặt nạ + chân đế lắp nổitheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
40Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W/220W/50Hz + Dimmertheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt MCB 2P/50A-6kAtheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt MCB 1P/50A-6kAtheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt MCB 1P/16A-4,5kAtheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt dây dẫn đơn CV-1x10 mm2theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
45Lắp đặt dây dẫn đơn CV-1x4,0 mm2theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
46Lắp đặt dây dẫn đơn CV-1x2,5 mm2theo hồ sơ thiết kế được duyệt272m
47Lắp đặt dây dẫn đơn CV-1x1,5 mm2theo hồ sơ thiết kế được duyệt541m
48Lắp đặt nẹp nhựa vuông 2Ptheo hồ sơ thiết kế được duyệt407m
49Lắp đặt nẹp nhựa vuông 3Ptheo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
50Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10Ptheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
51Tháo dỡ xí bệttheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
52Tháo dỡ vòi xịt xí bệt + dây cấp nướctheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
53Tháo dỡ lavabotheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
54Tháo dỡ vòi rửa lavabotheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
55Lắp đặt Chậu xí bệt + Dây cấp nướctheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
56Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt Lavabo + Chân đỡ + Vòi rửa + Xi phôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
58Lắp đặt Gương soitheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
59Lắp đặt Kệ gươngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D34x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
62Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D27x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
63Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, D34-27theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, D27-21theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
65Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D34theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp đặt Van 2 chiều uPVC D34theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh D27theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa uPVC, D27x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC, D21x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Lắp đặt Co ren ngoài nhựa uPVC, D27-21theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
71Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC, D34-27theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
72Lắp đặt Co nhựa uPVC, D34x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
73Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D90x2,2theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m
74Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D60x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
75Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D34x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
76Cầu chắn rác bằng inox D90theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
77Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D60 + Xi phôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, D60-34theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC, D90-60theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, D60x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, D90x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
84Lắp đặt Co nhựa uPVC, D60x3theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC, D60-34theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,59m2
4Đục nhám mặt tườngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đantheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,769m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,399m2
12Lát đá granite đen kim sa mặt bếp, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
13Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,79m2
14Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (50% diện tích)theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,073m2
15Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,145m2
16Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích)theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,487m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,973m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, cột, thành sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích)theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,034m2
19Sơn trần, cột, thành sê nô, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,242m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,114100m2
21Tháo dỡ xí bệttheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Tháo dỡ vòi xịt xí bệt + dây cấp nướctheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Tháo dỡ lavabotheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
24Tháo dỡ vòi rửa lavabotheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
25Tháo dỡ bồn rửa chén 1 ngăntheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Tháo dỡ vòi rửa chéntheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt Chậu xí bệt + Dây cấp nướctheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
28Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt Lavabo + Chân đỡ + Vòi rửa + Xi phôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
30Lắp đặt Gương soitheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt Kệ gươngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt Chậu rửa 2 ngăntheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
34Lắp đặt Vòi rửa chén 1 vòitheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo và chà vệ sinh lớp sơn trên kim loạitheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,54m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,54m2
3Cạo và chà vệ sinh lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích)theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,309m2
4Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,187m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màutheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,431m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49817448E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08303E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 303.248.142 đồng trở lên .(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tương đương thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.248.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.496.284 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.31
5 Công nhân: tối thiểu 10 người 10 - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;+ Thợ xây dựng: tối thiểu 06 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 ngườiTài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5,0 tấn Chứng minh bằng:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy hàn Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
3 Máy cắt Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
4 Máy trộn ≥ 250 lít Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.1
5 Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
6 Máy khoan Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê2
7 Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->