Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533288-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220521758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:05:00 đến ngày 2022-05-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,627,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T -7T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có dung trọng khi gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp đài tưởng niệm liệt sĩ xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI TƯỞNG NIỆM XÂY MỚI
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,864100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V42,9371m3
3Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V147,444100m
4Ván khuôn móng dàiChương V1,544100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V23,591m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,508tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,445tấn
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V74,218m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,315100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,978100m3
C PHẦN THÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,074100m3
2Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V18,353m2
3Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Chương V2,242m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,035100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,907tấn
7Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V12,084m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V2,384100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,534tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,251tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,269tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V25,592m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V3,593100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V5,685tấn
15Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V39,749m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,079100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,052tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,608m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V12,001m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,598m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,027m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,481m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V20,18m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V26,74m
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V88,263m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V16,672m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V233,9m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V238,4m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V359,3m2
8Lát nền, sàn bằng đá xanh KT400x400Chương V286,063m2
9Bậc tam cấp bằng đá xanh nguyên khối, KT300x150x1000Chương V30,68md
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V14,197m2
11Sika top Seal 107Chương V169,077kg
12Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V56,359m2
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V56,359m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V90,339m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V575,274m2
16Sơn giả đáChương V256,725m2
17Xây, đắp bờ nóc mái + sơn hoàn thiệnChương V26,986md
18Kìm nóc mái, sơn hoàn thiệnChương V8Chi tiết
19Mặt quốc huy, sơn hoàn thiệnChương V1Chi tiết
20Hoa văn đỉnh mái, sơn hoàn thiệnChương V2Chi tiết
21Gạch thông gió hoa bưởi KT400x400Chương V20Cái
22Đắp nổi chi tiết sao vàng năm cánh KT600Chương V1Cái
23Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V5,053m2
24Lư hương đá KT1700Chương V1cái
25Đá Granite đen khắc tên liệt sỹChương V5,994m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V4,532100m2
E PHẦN PHỤ TRỢ
F CỔNG BÌNH PHONG ĐÁ
1Lắp đặt hoàn thiện bình phong bằng đá nguyên khối KT3950x2830x220Chương V1Trọn gói
2Lắp đặt hoàn thiện trụ cổng bằng đá nguyên khối KT400x400x3600Chương V2Trụ
3Lắp đặt hoàn thiện trụ cổng bằng đá nguyên khối KT400x400x3190Chương V2Trụ
4Lắp đặt hoàn thiện trụ cổng bằng đá nguyên khối KT220x220x1100Chương V2Trụ
G CỔNG LAN CAN
1Gia công cửa sắt - Thép mạ kẽmChương V0,081tấn
2Bản lề cốiChương V4Bộ
3Khóa cổng + Móc khóaChương V2Bộ
4Bánh xe cổngChương V2Bộ
5Sơn tĩnh điệnChương V7,177m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,242m2
7Gia công cửa sắt - Inox Sus 304Chương V0,036tấn
8Bản lề InoxChương V4Bộ
9Khóa cổng + Móc khóaChương V1Bộ
10Lắp dựng cửa InoxChương V3,434m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V180,301m2
12Gia công lan can thép mạ kẽmChương V1,111tấn
13Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmChương V45,036m2
14Sơn tĩnh điệnChương V231,025m2
15Lắp đặt lan can đá toàn khốiChương V124,732md
16Trụ lan can đáChương V58Trụ
H PHẦN SÂN UBND MỞ RỘNG
1Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V222,9m2
2Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V22,29m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,089100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,916m2
5Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V222,9m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V7,29m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,455100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V28,13m3
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V100,327m2
10Mua đất màu trồng câyChương V184,589m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V184,589m3
12Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V2,415100m
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,386m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V2,576m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V2,318m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,143100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,12tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,081tấn
19Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,512m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V0,523m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V10,611m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V10,551m2
23Sơn giả đáChương V10,611m2
I PHẦN CÂY XANH
1Cây ban trắng (H=4,5-5m; D gốc = 15cm)Chương V3Cây
2Cây muồng hoa đào (H=4,5-5m; D gốc = 15cm)Chương V4Cây
3Cây muồng hoàng yến (H=5-6m; D gốc = 15cm)Chương V4Cây
4Cây Cọ nhật ( H=1-2m)Chương V14Cây
5Cây Ngọc Lan (H=4,5-5m; D gốc = 15cm)Chương V5Cây
6Cây Cau vua ( H=4-5m)Chương V6Cây
7Cây bách xanh ( H=1-2m)Chương V8Cây
8Cây tía tô cảnhChương V480cây
9Cây cảm tú maiChương V1.162,02cây
10Cỏ hoàng lạcChương V498,52m2
11Trồng, chăm sóc cỏChương V498,521m2/tháng
12Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V88,1011m2/tháng
13Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V221 cây/ lần
14Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnhChương V221 cây/ lần
J HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,127100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,03100m3
3Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmChương V60,7m2
K CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V23,41m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,468100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,32m3
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V17cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V50m
7Tai bắt tiếp địaChương V13cái
8Khung móng cột M20x240x240x700Chương V13khung
9Bu lông móng M20 (L=200)Chương V16Cái
10Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V171 cột
11Chùm đènChương V17Bộ
12Đèn cầu phi 300 + bóng đèn 20WChương V68Bộ
13Bảng điện cửa cột 280x90x5Chương V17bảng
14Cầu đấu dây 4 cực 60A-500VChương V17Cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V17cái
16Bulongt + Ê cu M6Chương V68Cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V340m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V26m
19Chếch nhựa D34Chương V26cái
20Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 100WChương V4bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,68100m
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V340m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V22,51m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,225100m3
25Gạch không nung 6,5x10,5x22cmChương V681,818Viên
L SAN NỀN KÈ ĐÁ
M SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IChương V11,432100m3
2Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIChương V0,314100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V11,432100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,314100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V11,906100m3
N KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V43,502100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V10,876m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V108,755m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V131,096m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V21,463m2
6Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V0,009100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,005100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,004100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,153100m
10Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CVChương V3,608Ca
O PHẦN PHÁ DỠ
P PHÁ DỠ ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ
1Phá dỡ hàng rào thépChương V63,72m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,423m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V50,189m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V20,544m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V28,882m3
Q PHÁ DỠ BỒN CÂY VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V4,683m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V3,1731m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,285100m3
4Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V85,782m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T -7T ô tô tự đổ có 5T ≤ tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7T; còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép có dung trọng khi gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 1.5kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->