Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533239-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220447765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 08:50:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,243,089,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,646,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.672926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV (Thi công mặt đường, lắp đặt rãnh thoát nước...) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.570.162.650 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công ( kỹ sư GT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công ( kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ- Đảm bảo ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm ATLĐ- Đảm bảo ATGT ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Đường giao thông nông thôn xã Nga An, huyện Nga Sơn; Đoạn từ ngõ Hà đi QL 10 từ Km0+00 đến K2+051
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO , địa chỉ: 04/109 Đường Nguyễn Tĩnh, xã Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga An ; Địa chỉ: Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công Ty CP thiết kế và ĐTXD Hàm Rồng. Địa chỉ: số 170 đường Thành Thái, Phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Pacico. Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần xây dựng Pacico. Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO , địa chỉ: 04/109 Đường Nguyễn Tĩnh, xã Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga An ; Địa chỉ: Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021),Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.646.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga An ; Địa chỉ: Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT36,4136100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT404,5951m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3534100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT15,0381m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,5118100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT283,46431m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT210,5421m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT18,9488100m3
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT71,3373100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT78,4688100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT78,4688100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT78,4688100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT43,3198100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,4472100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT114,276100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT45,9063100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT15,8317100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT114,3761100m2
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,2945100m3
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,8131m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5108100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,8517100m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,7033100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,7033100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,7033100m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,31m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0061100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0061100m3/1km
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,6100m
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT64cái
31Hàn thép pi 6 chắn rác miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT64cái
B VỈA HÈ
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,2100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT60m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,1100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,897100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT23,71m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,794100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT47,43m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT474,25m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.7941 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,275tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,927510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,275tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa ( Luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT13,8481100m2
14Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT94,85m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( Luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,974100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT49,32m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT493,22m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1001 cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.8571cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.8571 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT23,712510 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT189,02m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.639,44m2
26Trải bạt nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.607,47m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT360,75m3
28Lát Tezarro KT 40x40cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.607,47m2
C THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,099100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT36,2tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ( Luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT70,4543100m2
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT659,55m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT12,594100m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2.0991 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT164,80510 tấn/1km
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2.099cái
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0936100m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,93tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,2427100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT40,33m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,432100m
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT721 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,082510 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT72cái
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT15,19tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,91tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT30,0302100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT271,19m3
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2.0091 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT67,797510 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2.009cái
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,1100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,08tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,2m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT21,6m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,15100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,8m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16,5m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT75m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0503100m3
33Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,9339100m2
34Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT20,47m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,89tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,2472100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,62m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT371 cấu kiện
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,65510 tấn/1km
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT37cái
D Đảm bảo an toàn giao thông
1Bộ biển báo Barie di độngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2bộ
2Cọc tiêu giao thông bằng nhựa KT 210*750mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT167cái
3Dây trơn băng rào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT500m
4Nhân công điều tiết đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT208công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.672926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV (Thi công mặt đường, lắp đặt rãnh thoát nước...) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.570.162.650 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công ( kỹ sư GT) 1 - Trình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công ( kỹ sư cấp thoát nước) 1 - Trình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự32
5 Cán bộ ATLĐ- Đảm bảo ATGT 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm ATLĐ- Đảm bảo ATGT ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T Hoạt động tốt2
3 Cần cẩu ≥ 6 T Hoạt động tốt1
4 Cần cẩu ≥ 6 T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt2
13 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->