Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Sửa chữa nhà ăn cơ quan Sư đoàn bộ Sư đoàn 341
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 341, Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Sửa chữa nhà ăn cơ quan Sư đoàn bộ Sư đoàn 341 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:41:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.015428E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 1.636.934.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.934.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (712 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 341, Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Sửa chữa nhà ăn cơ quan Sư đoàn bộ Sư đoàn 341 Sửa chữa nhà ăn cơ quan sư đoàn bộ/Sư đoàn 341 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sư đoàn 341/Quân khu 4.
- Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 341/Quân khu 4
Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng sư đoàn 341; địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 341/Quân khu 4; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 309,7832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6259 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,8155 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bịt tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,7942 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bàn bếp bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3168 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.279,5625 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,853 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,06 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khu gia công tinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,75 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 620,758 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp granito bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,6376 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu WC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đá ốp bàn chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,112 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,1175 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,1175 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các phế thải khác (vách ngăn, tôn, cửa...) bằng ô tô 7T cự ly 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| B | Phần Cải Tạo | |||
| 1 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7655 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5452 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0485 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2305 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2517 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7084 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1406 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1406 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2621 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2621 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp TK 80x40x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9473 | tấn |
| 20 | Gia công giằng vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6398 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6398 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,2225 | 1m2 |
| 23 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3266 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0714 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,8726 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4595 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 441,9254 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.173,1464 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,806 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,4544 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,3986 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.368,3474 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 476,7734 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,954 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4706 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2109 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,318 | m |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 331,87 | m2 |
| 41 | Chống thấm 3 lớp sika 2 thành phần, lưới thủy tinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,067 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 551,1855 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,37 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,98 | m2 |
| 45 | Vách ngăn di động phòng ăn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,968 | m2 |
| 46 | Vách ngăn compact phụ kiên inox dày 12mm khu vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 47 | Lát đá granit bàn chậu rửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,112 | m2 |
| 48 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa KT (1,56x0,75)m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa KT (3,38x0,6)m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,312 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1248 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2567 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1735 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7057 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7057 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8336 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5643 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 60 | Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7088 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,088 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng - hs vật liệu*2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7251 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công bên ngoài 2 tháng - hs vật liệu*2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5655 | 100m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính trắng dày 6.38mm -hệ cửa nhôm Gmartwindows (bao gồm các thiết bị kim khí, phụ trợ đi kèm và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,68 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng dày 6.38mm - hệ cửa nhôm Gmartwindows (bao gồm các thiết bị kim khí, phụ trợ đi kèm và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,2 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng dày 6.38mm hệ cửa nhôm Gmartwindows (bao gồm các thiết bị kim khí, phụ trợ đi kèm và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,59 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ 55, kính trắng dày 6.38mm hệ cửa nhôm Gmartwindows (bao gồm các thiết bị kim khí, phụ trợ đi kèm và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ Inox 304 hộp 14x14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,4862 | m2 |
| C | Thiết bị vệ sinh+Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 loại 220V - 1x36w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D50 bóng led | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 60x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | hộp |
| 19 | Tủ điện phân phối bằng thép 1,5mm 350x450x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha 3 đén | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường mặt meka 4,6 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1X6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1X2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 384,8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1X1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 769,6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 939,7 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D14 L=2,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Gông bắt cọc đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Thép dẹt tiếp địa 24x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| D | Chống sét+ Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | m |
| 6 | Chân đỡ thép tròn D10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | hộp kiểm tra điện trở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,68 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 10 | Hộp kỹ thuật cứu hỏa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFL4-ABC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MT5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.015428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 1.636.934.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.934.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (712 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi