Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533209-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 08:31:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,533,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động kèm theo CMND ho
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo nhà ngục Đắk Mil
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐĂK MIL Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐĂK MIL Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐĂK MIL Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: + Số Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Nông: Số 98 đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0261.3544333 + Fax: 0261.3544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Đục nhám mặt bê tông271,4m2
2Phá dỡ nền sân lát gạch thẻ551m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,19m3
4Tháo dỡ cột đèn đã hư hỏng19cột
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 505,49m3
6Lát đá bazan đen khò mặt877,4m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 32,538m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5014,79m3
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5034,6086m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75240,3375m2
11Bả bằng bột bả vào tường240,3375m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,3375m2
13Ốp đá granit thành tam cấp50,337m2
14Lát đá bazan đen khò mặt64,464m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại32,72m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T32,72m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T32,72m3
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5,988610 tấn
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 16,695510m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,047410m3
21Trồng cỏ lá gừng7,92100m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2112100m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 501,92m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 14,7m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,84100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0925tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2157tấn
28Gia công thép khung móng0,5467tấn
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8cột
30Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn22cột
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 70m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,35100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,18100m3
34Rải gạch thẻ mương chôn ống5.000viên
35Lắp đặt tủ 400x600x1802hộp
36Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe (MCCB)1cái
37Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
38Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe11cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x 25+1x16mm2150m
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2130m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2330m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm4,4100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm35cái
46Lắp đặt tê D3421cái
47Lắp đèn cao áp 250W8bộ
48Lắp đặt các loại đèn sân vườn loại 4 bóng22bộ
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,192100m3
52Rải gạch thẻ mương chôn ống2.750viên
53Lắp đặt van khóa 32mm4cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm1,9100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm1,5100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (vòi tưới cây)0,03100m
57Lắp đặt tê nhựa D344cái
58Lắp đặt nối ống PVC D4225cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm17cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm3cái
61Lắp đặt côn chuyển D42/342cái
62Lắp đặt côn chuyển D34/273cái
63Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn (giếng khoan), Q=51m3/h, H=194m1máy
64Lắp đặt máy bơm 1,5HP (bể nước), Q=6-27m3/h, H=10m3máy
65Lắp đặt vòi đồng3bộ
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,75m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,75m3
68Lắp đặt kim thu sét, kim thu sét bán kính bảo vệ 51m3cái
69Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng D50120m
70Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng D7550m
71Gia công và đóng cọc chống sét18cọc
72Hộp kiểm tra điện trở3hộp
73Bộ ốc hàn, nối cáp cọc21bộ
74Hệ thống giằng giữ kim thu sét3bộ
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm1,2100m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 34,875m3
77Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,1m3
78Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 500,1568m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,32m2
80Quét nước xi măng 2 nước2,32m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1024100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1706100m3
83Rải gạch thẻ mương chôn ống2.437,5viên
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm2,36100m
85Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm20cái
86Lắp đặt trụ PCCC 2 họng3cái
87Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng1cái
88Lắp đặt tủ PCCC 900x750x250 (lăng A(D65), 2 cuộn vòi D65, 2 khớp nối)3hộp
89Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm diezel 120HP, Q=16,67-66,67l/s; H=141,6-100,8m)1máy
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,62m3
91Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 501,064m3
92Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2,688m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,0708m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0818tấn
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,229100m2
96Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 506,0762m3
97Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 501,504m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,176m3
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 757,2m2
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn7,56m2
101Lắp dựng cửa khung sắt kính1,44m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
103Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0388tấn
104Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,0388tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói0,1088100m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,89m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,89m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,6568m2
109Bả bằng bột bả vào tường63,78m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần20,6568m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)31,89m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)52,5468m2
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm215m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây20m
B Hạng mục: Đường xuống bến nước
1Bốc phong hóa0,4336100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4336100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4336100m3/km
4Đục nhám mặt bê tông195,2m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,36m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ0,72m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1232100m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5031,6m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6202100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,497100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,497100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,497100m3/km
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 98,88m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 23,19m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,4m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2491tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1649tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,48100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,426100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15011,06m3
21Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5023,43m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20034,76m3
23Cắt roon15,810m
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5023,142m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75423,5m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75189,6m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75158m2
29Bả bằng bột bả vào tường296,1m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần79,6m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ375,7m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 12đoạn ống
33Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 5098,4m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,2m3
35Cắt roon17,510m
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2,469710 tấn
37Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17,387510m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 13,791710m3
39Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 23,673610m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,08m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,08m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T1,08m3
43Khơi thông dòng chảy khu vực bến nước1tt
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,6528m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,3939100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7084tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 264cái
48Lát đá granit mặt bệ các loại145,36m2
49Lát đá bazan đen khò mặt164m2
50Lắp dựng khung sắt trang trí12,6m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,2m2
C Hạng mục: Cổng chính, cổng xuống bến nước, tường rào
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 27,83m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,28100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại46,77m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,77m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ31,66m2
6Bả bằng bột bả vào tường31,66m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)31,66m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,23100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,86m2
10Gia công cổng sắt0,2tấn
11Lắp dựng cửa sắt8,86m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,73m2
13Lắp Bản lề61bộ
14Bánh xe2Ck
15Tháo dỡ bảng tên cổng1,92m2
16Ốp alu bảng tên cổng1,92m2
17Bộ Chữ Alu1Bộ
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,15m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,1m3
20Thanh ray V63x635md
21Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,55m3
22Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,04m3
23Phá dỡ móng các loại, móng đá2,07m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,04m2
25Gia công cổng sắt0,16tấn
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn7,31m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Giả gỗ)14,62m2
28Lắp bản lề61bộ
29Bánh xe2CK
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,48m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,09m3
32Thanh ray V63x634,4md
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,2m3
34Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,91m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,23m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,34m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,01100m2
40Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 1,75m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,15m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,11tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,13m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 756,03m
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,83m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)6,83m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích cột)55,68m2
49Phá dỡ cột, trụ gạch đá58,03m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75113,71m2
51Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 508,2m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,12m2
53Bả bằng bột bả vào tường6,12m2
54Lát đá granit bậc tam cấp7,41m2
55Quét vôi 3 nước trắng1.113,57m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)1.113,57m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,12m2
58Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,8710 tấn
59Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,7310m3
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,2610m3
61Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,2110m3
D Hạng mục: Bia tượng niệm
1Phá dỡ nền láng granito96,76m2
2Phá dỡ nền lát đá hiện trạng48,0764m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ9,676m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,35m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,45m3
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 750,3m3
7Lát đá granit mặt bệ các loại (đá ruby đỏ)53,9404m2
8Cạo bỏ lớp sơn khắc chứ trên đá hiện trạng1,08m2
9Sơn lại chữ trên bia bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ1,08m2
10Đánh bóng lại đá41m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,9563m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T15,9563m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T15,9563m3
14Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,197110m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,040210m3
16Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,033710 tấn
E Hạng mục: Nhà Bia
1Tháo dỡ trần119,4661m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao119,4661m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần307,473m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần426,939m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,2493m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)320,8496m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ22,6899m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng205,8992m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 756m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6m2
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 502,1m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 6m2
14Lát đá bazan đen khò mặt245,7m2
15Phá dỡ nền láng granito hiện trạng60,4775m2
16Lát đá granit bậc tam cấp (đá đỏ ruby )75,5015m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường9,58m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10,07m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,674m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại41,5592m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T41,5592m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T41,5592m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công22m2
24Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa giả gỗ kính cường lực dày 8li22m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ48,08m2
26Sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ48,08m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại192,444m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại453,7056m2
29Vệ sinh nền sàn để ốp lát lại520,1831m2
30Lát đá granit nền nhà437,0816m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,444m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.192,469m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt dưới sàn trệt)292,6391m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180,mm chiều dày 3,354m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT tường)63,4234m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5%DT tường)111,8234m2
37Bả bằng bột bả vào tường1.192,469m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50%DT)146,3196m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)596,234m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)596,234m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4,42m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,0591m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m4,2694100m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,9547100m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
47Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
48Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu1bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm1cái
52Lắp đặt van D32mm1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,65100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,03100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,01100m
58Lắp đặt côn D34/271cái
59Lắp đặt tê D341cái
60Lắp đặt tê D272cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm8cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm8cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm1cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm5cái
66Lắp đặt tê D901cái
67Lắp đặt côn D90/421cái
68Lắp đặt măng sông D901cái
69Lắp đặt măng sông D1141cái
70Tháo dỡ bóng đèn các loại75bộ
71Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện63Ampe1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2168m
73Lắp đặt quạt trần4cái
74Lắp đặt rọi 10W8bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
76Lắp đặt các loại đèn âm trần 18W15bộ
77Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W12bộ
78Lắp đặt đèn tường2bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng43bộ
80Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,86610m3
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,187510m3
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,357910 tấn
83Tháo dỡ mái ngói chiều cao 324,552m2
84Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 3,2455100m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá đỏ ruby)46,4m2
86Bảo quản, che đậy , di dời hiện vật trưng bày trong quá trình thi công1tt
F Hạng mục: Nhà ngục
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 262,2m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 2,622100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại330,32m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ330,32m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại87,36m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,69m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ15,99m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,99m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ529,23m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT)26,4615m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,4615m2
12Bả bằng bột bả vào tường (50%DT)264,615m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)264,615m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)264,615m2
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
16Lắp đặt đèn tường12bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
18Lắp đặt đèn tường,loại cổ điển12bộ
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
22Lắp đặt tủ PCCC11hộp
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,2216100m2
G Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 40,32m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,4032100m2
3Tháo dỡ trần17,7m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm17,7m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,7m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)17,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ65,04m2
8Bả bằng bột bả vào tường (50%DT)33,71m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)9,52m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)55,52m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích)3,252m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,252m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường70,34m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 66,92m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,2m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 17,2m2
17Thi công vách ngăn bằng ván MDF kháng ẩm0,605m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,97m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn24,6m
20Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8li8,98m2
21Lắp dựng cửa sổ lật nhôm xingfa kính cường lực dày 8li2,16m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
27Lắp đặt lavabo4bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
29Lắp đặt vòi đồng2bộ
30Lắp đặt gương soi4cái
31Lắp đặt kệ kính4cái
32Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm6cái
35Lắp đặt van D27mm2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,09100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm3cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
40Lắp đặt tê D2710cái
41Lắp đặt côn 34/272cái
42Tháo bóng đèn các loại1bộ
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
45Lắp đặt các loại đèn led downlight âm trần 16W8bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm245m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
H Hạng mục: Tháp canh
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần18,88m2
2Bả bằng bột bả vào tường (50%DT)9,44m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)18,88m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại24,5664m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)20,9664m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ28,64m2
7Bả bằng bột bả vào tường (50%DT)14,32m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích)2,376m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá %DT)2,376m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)28,64m2
11Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,00510m3
I Hạng mục: Bể nước
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ51,82m2
2Vệ sinh bể51,82m2
3Quét quét hồ dầu + dd sikalatex51,82m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,47m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7519,995m2
6Quét dung dịch chống thấm sikalatex (4kg /1m2)52,465m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ47,78m2
8Bả bằng bột bả vào tường47,78m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ)47,78m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,0364m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,0364m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T1,0364m3
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,14910m3
J Hạng mục: Mái che
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 162,41m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,9796tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,2459tấn
4Phá dỡ cột xích sắt trang trí36m2
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép2,168m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,3935m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T3,3935m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T3,3935m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5286100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,208m3
11Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 504,752m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 12,6637m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4925100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0311tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8725tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3763100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 10,434m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,3237100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 8,2815m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,9465100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4259tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,182tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0882tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4692tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,5074tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,5074tấn
27Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép3,5224tấn
28Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép3,5224tấn
29Lắp bulong D18, L=500321bộ
30Lắp bulong D14, L=500301bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ505,3208m2
32Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 3,1856100m2
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 753,3128m3
34Lắp ống inox 304 D76x1,2 (L=900)58ck
35Lát đá granit mặt bệ các loại103,7m2
36Lát đá granit (đá đỏ ruby)11,5m2
37Xích inox 304, D856,7md
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 508,71m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,216m3
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7547,6m
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
42Đá khắc tên tiêu đề1TT
43Kèo sắt trang trí20ck
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,6459m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75110,652m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,41m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,41m2
48Bả bằng bột bả vào tường82,82m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần205,2979m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)41,41m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,2979m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)41,41m2
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,696510m3
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,971410m3
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,372110 tấn
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
58Lắp đặt các loại đèn bán cầu12bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm294m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm51m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm30m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm8cái
64Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường1hộp
K Hạng mục: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III1,21m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,5076m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 502,8058m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,3154m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0211100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0107tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0112tấn
8Gia công thép hình cột cờ0,023tấn
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 506,0606m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0713100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0242100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0242100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0242100m3/km
14Lát đá granit mặt bệ các loại33,3882m2
15Bu long D14 L=15021bộ
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 1cột
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,672m2
18Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,521510m3
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,278710m3
20Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,606110 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động kèm theo CMND ho 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t Sử dụng tốt1
2 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt1
3 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Sử dụng tốt1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->