Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 08:31:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,533,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động kèm theo CMND ho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo nhà ngục Đắk Mil 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Đại diện chủ đầu tư là: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐĂK MIL
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: + Số Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Nông: Số 98 đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0261.3544333 + Fax: 0261.3544333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 271,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền sân lát gạch thẻ | 551 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,19 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn đã hư hỏng | 19 | cột | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 5,49 | m3 | |
| 6 | Lát đá bazan đen khò mặt | 877,4 | m2 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,538 | m3 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 14,79 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 34,6086 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,3375 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 240,3375 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,3375 | m2 | |
| 13 | Ốp đá granit thành tam cấp | 50,337 | m2 | |
| 14 | Lát đá bazan đen khò mặt | 64,464 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 32,72 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,72 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 32,72 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 5,9886 | 10 tấn | |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 16,6955 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 4,0474 | 10m3 | |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | 7,92 | 100m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2112 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 1,92 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 14,7 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,84 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0925 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2157 | tấn | |
| 28 | Gia công thép khung móng | 0,5467 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 8 | cột | |
| 30 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn | 22 | cột | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 70 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 34 | Rải gạch thẻ mương chôn ống | 5.000 | viên | |
| 35 | Lắp đặt tủ 400x600x180 | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe (MCCB) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x 25+1x16mm2 | 150 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | 130 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 330 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 4,4 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 35 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê D34 | 21 | cái | |
| 47 | Lắp đèn cao áp 250W | 8 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn sân vườn loại 4 bóng | 22 | bộ | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33 | m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,192 | 100m3 | |
| 52 | Rải gạch thẻ mương chôn ống | 2.750 | viên | |
| 53 | Lắp đặt van khóa 32mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 1,9 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,5 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (vòi tưới cây) | 0,03 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nối ống PVC D42 | 25 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 17 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn chuyển D42/34 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn chuyển D34/27 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn (giếng khoan), Q=51m3/h, H=194m | 1 | máy | |
| 64 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP (bể nước), Q=6-27m3/h, H=10m | 3 | máy | |
| 65 | Lắp đặt vòi đồng | 3 | bộ | |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,75 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,75 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng D50 | 120 | m | |
| 70 | Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng D75 | 50 | m | |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở | 3 | hộp | |
| 73 | Bộ ốc hàn, nối cáp cọc | 21 | bộ | |
| 74 | Hệ thống giằng giữ kim thu sét | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 1,2 | 100m | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 34,875 | m3 | |
| 77 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,1 | m3 | |
| 78 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 0,1568 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,32 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,32 | m2 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1024 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1706 | 100m3 | |
| 83 | Rải gạch thẻ mương chôn ống | 2.437,5 | viên | |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 2,36 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt trụ PCCC 2 họng | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tủ PCCC 900x750x250 (lăng A(D65), 2 cuộn vòi D65, 2 khớp nối) | 3 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm diezel 120HP, Q=16,67-66,67l/s; H=141,6-100,8m) | 1 | máy | |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,62 | m3 | |
| 91 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 1,064 | m3 | |
| 92 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 2,688 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,0708 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0818 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,229 | 100m2 | |
| 96 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 6,0762 | m3 | |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 1,504 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,56 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | 1,44 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,0388 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,0388 | tấn | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 0,1088 | 100m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,89 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,89 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,6568 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,78 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,6568 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 31,89 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 52,5468 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây | 20 | m | |
| B | Hạng mục: Đường xuống bến nước | |||
| 1 | Bốc phong hóa | 0,4336 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4336 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4336 | 100m3/km | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 195,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,36 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 0,72 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1232 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 31,6 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6202 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,497 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,497 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,497 | 100m3/km | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 98,88 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 23,19 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,4 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2491 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1649 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,426 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,06 | m3 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 23,43 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,76 | m3 | |
| 23 | Cắt roon | 15,8 | 10m | |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 23,142 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 423,5 | m2 | |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | 189,6 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 296,1 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,6 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 375,7 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 12 | đoạn ống | |
| 33 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 | 98,4 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,2 | m3 | |
| 35 | Cắt roon | 17,5 | 10m | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 2,4697 | 10 tấn | |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 17,3875 | 10m3 | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 13,7917 | 10m3 | |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 23,6736 | 10m3 | |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,08 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,08 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 1,08 | m3 | |
| 43 | Khơi thông dòng chảy khu vực bến nước | 1 | tt | |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,6528 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3939 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7084 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 264 | cái | |
| 48 | Lát đá granit mặt bệ các loại | 145,36 | m2 | |
| 49 | Lát đá bazan đen khò mặt | 164 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng khung sắt trang trí | 12,6 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,2 | m2 | |
| C | Hạng mục: Cổng chính, cổng xuống bến nước, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 27,83 | m2 | |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 46,77 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,77 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 31,66 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 31,66 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 31,66 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,23 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,86 | m2 | |
| 10 | Gia công cổng sắt | 0,2 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | 8,86 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,73 | m2 | |
| 13 | Lắp Bản lề | 6 | 1bộ | |
| 14 | Bánh xe | 2 | Ck | |
| 15 | Tháo dỡ bảng tên cổng | 1,92 | m2 | |
| 16 | Ốp alu bảng tên cổng | 1,92 | m2 | |
| 17 | Bộ Chữ Alu | 1 | Bộ | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,15 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 20 | Thanh ray V63x63 | 5 | md | |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,55 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,04 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 2,07 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,04 | m2 | |
| 25 | Gia công cổng sắt | 0,16 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,31 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Giả gỗ) | 14,62 | m2 | |
| 28 | Lắp bản lề | 6 | 1bộ | |
| 29 | Bánh xe | 2 | CK | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,48 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 32 | Thanh ray V63x63 | 4,4 | md | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,2 | m3 | |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,91 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,23 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,34 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,01 | 100m2 | |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,75 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,15 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,13 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,03 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,83 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 6,83 | m2 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích cột) | 55,68 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 58,03 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 113,71 | m2 | |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 8,2 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 6,12 | m2 | |
| 54 | Lát đá granit bậc tam cấp | 7,41 | m2 | |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.113,57 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 1.113,57 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,12 | m2 | |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,87 | 10 tấn | |
| 59 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,73 | 10m3 | |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,26 | 10m3 | |
| 61 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,21 | 10m3 | |
| D | Hạng mục: Bia tượng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granito | 96,76 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá hiện trạng | 48,0764 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 9,676 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,35 | m3 | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,45 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Lát đá granit mặt bệ các loại (đá ruby đỏ) | 53,9404 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn khắc chứ trên đá hiện trạng | 1,08 | m2 | |
| 9 | Sơn lại chữ trên bia bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,08 | m2 | |
| 10 | Đánh bóng lại đá | 4 | 1m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,9563 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,9563 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 15,9563 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,1971 | 10m3 | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,0402 | 10m3 | |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,0337 | 10 tấn | |
| E | Hạng mục: Nhà Bia | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 119,4661 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 119,4661 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 307,473 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 426,939 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,2493 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 320,8496 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 22,6899 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 205,8992 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6 | m2 | |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 2,1 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 6 | m2 | |
| 14 | Lát đá bazan đen khò mặt | 245,7 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng granito hiện trạng | 60,4775 | m2 | |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp (đá đỏ ruby ) | 75,5015 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 9,58 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 10,07 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,674 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 41,5592 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 41,5592 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 41,5592 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa giả gỗ kính cường lực dày 8li | 22 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 48,08 | m2 | |
| 26 | Sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,08 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 192,444 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 453,7056 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh nền sàn để ốp lát lại | 520,1831 | m2 | |
| 30 | Lát đá granit nền nhà | 437,0816 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,444 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.192,469 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt dưới sàn trệt) | 292,6391 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180,mm chiều dày | 3,354 | m3 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT tường) | 63,4234 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5%DT tường) | 111,8234 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.192,469 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50%DT) | 146,3196 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 596,234 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 596,234 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,42 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,0591 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,2694 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9547 | 100m2 | |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van D32mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,65 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,03 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,01 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn D34/27 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê D34 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê D27 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê D90 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn D90/42 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông D90 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng sông D114 | 1 | cái | |
| 70 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | 75 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện63Ampe | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 168 | m | |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt rọi 10W | 8 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 18W | 15 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn tường | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 43 | bộ | |
| 80 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 2,866 | 10m3 | |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,1875 | 10m3 | |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,3579 | 10 tấn | |
| 83 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 324,552 | m2 | |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 3,2455 | 100m2 | |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá đỏ ruby) | 46,4 | m2 | |
| 86 | Bảo quản, che đậy , di dời hiện vật trưng bày trong quá trình thi công | 1 | tt | |
| F | Hạng mục: Nhà ngục | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 262,2 | m2 | |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 2,622 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 330,32 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,32 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 87,36 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,69 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 15,99 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,99 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 529,23 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5%DT) | 26,4615 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4615 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (50%DT) | 264,615 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 264,615 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 264,615 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt đèn tường | 12 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường,loại cổ điển | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 22 | Lắp đặt tủ PCCC | 11 | hộp | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,2216 | 100m2 | |
| G | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 40,32 | m2 | |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,4032 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 17,7 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | 17,7 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,7 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 17,7 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 65,04 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (50%DT) | 33,71 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 9,52 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 55,52 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích) | 3,252 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,252 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 70,34 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 66,92 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,2 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 17,2 | m2 | |
| 17 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF kháng ẩm | 0,605 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,97 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 24,6 | m | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8li | 8,98 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | 2,16 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van D27mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,28 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,09 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê D27 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn 34/27 | 2 | cái | |
| 42 | Tháo bóng đèn các loại | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn led downlight âm trần 16W | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| H | Hạng mục: Tháp canh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,88 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (50%DT) | 9,44 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 18,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 24,5664 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 20,9664 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 28,64 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (50%DT) | 14,32 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích) | 2,376 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá %DT) | 2,376 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 28,64 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,005 | 10m3 | |
| I | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,82 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bể | 51,82 | m2 | |
| 3 | Quét quét hồ dầu + dd sikalatex | 51,82 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,47 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,995 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (4kg /1m2) | 52,465 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 47,78 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,78 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (giả gỗ) | 47,78 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,0364 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,0364 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 1,0364 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,149 | 10m3 | |
| J | Hạng mục: Mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 162,41 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9796 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,2459 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ cột xích sắt trang trí | 36 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 2,168 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,3935 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 3,3935 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 3,3935 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5286 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,208 | m3 | |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 4,752 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 12,6637 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4925 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0311 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8725 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3763 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 10,434 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3237 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 8,2815 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,9465 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4259 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,182 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0882 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4692 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,5074 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,5074 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | 3,5224 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | 3,5224 | tấn | |
| 29 | Lắp bulong D18, L=500 | 32 | 1bộ | |
| 30 | Lắp bulong D14, L=500 | 30 | 1bộ | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,3208 | m2 | |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 3,1856 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 3,3128 | m3 | |
| 34 | Lắp ống inox 304 D76x1,2 (L=900) | 58 | ck | |
| 35 | Lát đá granit mặt bệ các loại | 103,7 | m2 | |
| 36 | Lát đá granit (đá đỏ ruby) | 11,5 | m2 | |
| 37 | Xích inox 304, D8 | 56,7 | md | |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 8,71 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 47,6 | m | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 42 | Đá khắc tên tiêu đề | 1 | TT | |
| 43 | Kèo sắt trang trí | 20 | ck | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,6459 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 110,652 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,41 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,41 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,82 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 205,2979 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 41,41 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,2979 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 41,41 | m2 | |
| 53 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 3,6965 | 10m3 | |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 3,9714 | 10m3 | |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,3721 | 10 tấn | |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn bán cầu | 12 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 94 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 51 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường | 1 | hộp | |
| K | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 1,21 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,5076 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 2,8058 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,3154 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0211 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 8 | Gia công thép hình cột cờ | 0,023 | tấn | |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 6,0606 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0713 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0242 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0242 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0242 | 100m3/km | |
| 14 | Lát đá granit mặt bệ các loại | 33,3882 | m2 | |
| 15 | Bu long D14 L=150 | 2 | 1bộ | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 1 | cột | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,672 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,5215 | 10m3 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,2787 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,6061 | 10 tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công trình dân dụng cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động kèm theo CMND ho | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi