Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527979-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân phường Láng Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220527431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 08:20:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,632,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 2 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật- thi công HTTN, cấp IV trở lên (Xây dựng hệ thống thoát nước và Gồm phần xử lý phế thải xây dựng)- 2 hợp đồng công trình Giao thông mặt đường bê tông, bê tông nhựa cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu công trình, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân phường Láng Thượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Láng Thượng năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 39, 127, 131, 102 Pháo Đài Láng; ngách 814/6, 814/10, 1194/155, ngõ 1142 Đường Láng; ngách 1194/90 Đường Láng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Láng Thượng , địa chỉ: Số 986 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Láng Thượng Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.7759749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Láng Thượng , địa chỉ: Số 986 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Láng Thượng Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.7759749


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp - Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3); Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Láng Thượng Địa chỉ: Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.7759749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thị Hồng Hải, chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Láng Thượng Số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.7759749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 59 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,331100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,331100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,331100m2
4Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,331100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 12cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,382100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật548,4m3
7Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật548,4m3
8Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật5,484100m3
9Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật548,4m3
10Đắp cát đầm chặt nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật108,38m3
11Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,677100m3
12Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật314,33m3
13Phá dỡ kết cấu hè cũChương V Yêu cầu kỹ thuật10,95m3
14Vận chuyển kết cấu hè cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,95m3
15Vận chuyển kết cấu hè cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
16Xử lý phế thải xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,95m3
17Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
18Ván khuôn móng hèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
19Xây gạch không nung vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
20Trát tường ngoài dầy 2cm, VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
21Phá dỡ hố trồng cây cũChương V Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
22Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
23Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
24Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
25Ván khuôn móng hố trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
26Xây móng bằng gạch không nung VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
27Lát gạch thẻ VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,75m2
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật303,28m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật461,23m3
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2291000v
31Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6181000v
32Vận chuyển xi măng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật102,89Tấn
33Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật70,18m3
35Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật70,18m3
36Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,702100m3
37Xử lý chất thải rắn xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật70,18m3
38Đào đất móng ga, rãnh bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật403,13m3
39Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật403,13m3
40Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật4,031100m3
41Đắp cát hai bên thành ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật119,72m3
42Xây gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,24m3
43Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật556,55m2
44Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,05m3
45Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,34m3
46Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,39m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,923Tấn
48Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
49Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,912100m2
50Ván khuôn móng ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,255100m2
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84Tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84Tấn
53Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật175CK
54Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật225CK
55Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
56Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật410CK
57Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật77CK
58Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật305CK
59Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,62m3
60Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,206100m3
61Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,62m3
62Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật137,17m3
63Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật4.115,1bao
64Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật137,17m3
65Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật1,372100m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,488Tấn
67Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,49m3
68Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,447100m2
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,177Tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,177Tấn
71Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật410CK
72Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật393CK
73Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
74Bộ ga gang lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật21Bộ
75Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
76Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
77Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
78Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
79Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,157Tấn
80Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật105,3m3
81Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật51,67Tấn
82Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,09m3
83Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật239,31m3
84Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật42,6581000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 2 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật- thi công HTTN, cấp IV trở lên (Xây dựng hệ thống thoát nước và Gồm phần xử lý phế thải xây dựng)- 2 hợp đồng công trình Giao thông mặt đường bê tông, bê tông nhựa cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu công trình, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứngĐã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
6 Cán bộ phụ trách công tác vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
7 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
8 Công nhân kỹ thuật 16 Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
2 Ô tô tự đổ > 5T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định3
3 Máy lu 6T - 10T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
4 Máy nén khí Diezel Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
6 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->