Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân xã Hòa Bình, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 06:41:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.712811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425621E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.644.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn Bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Hòa Bình, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Tuyến kênh mương tưới, thoát nước khu vực nhà ông Đặng Dầu Khoa, thôn Đồng Lá, xã Hòa Bình, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, địa chỉ; Thôn Đồng Lá, xã Hòa Bình, thành phố Hạ Long, Qusảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch - thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến kênh chính L=337,0m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 130,91 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 589,095 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 581,325 | m3 |
| 4 | Láng đỉnh tường VXM M100# dày 3 cm | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 269,6 | m2 |
| 5 | Láng đáy kênh VXM M100 dày 3 cm | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 702,5 | m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC Class2 D60mm | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,871 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựa | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,7236 | 100m2 |
| 8 | Xếp đống đá 4x6 bọc đầu ống nhựa thoát nước sau tường | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 3,618 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 226,71 | m2 |
| 10 | Bê tông đan cầu công tác đá 1x2 M200# | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,105 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan cầu công tác | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cầu công tác | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,0055 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 15,117 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 9,6658 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Tuyến kênh nhánh L=176m | |||
| 1 | BT lót móng M100, đá 2x4 dày 5 cm | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 13,376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kênh M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 44,563 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,773 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng kênh d | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 2,733 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 56,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường kênh | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 7,085 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường kênh d | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 5,341 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 7,98 | m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC Class2 D60mm | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựa | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Xếp đống đá 4x6 bọc đầu ống nhựa thoát nước sau tường | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 1,62 | m3 |
| 12 | Đào móng kênh và công trình trên kênh bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 332,455 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 1,8785 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo yêu cầu tại chươg V - EHSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.712811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425621E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.644.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 2 | Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy trộn Bê tông ≥ 250L | Máy trộn Bê tông ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình | Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi