Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220524299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 22:01:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,075,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục kết cấu thép hình (nhà kho, nhà xưởng… tương tự như gói thầu) Hợp đồng hoàn thành từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công công tác cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm nền
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tôt·
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 50 gian nhà xe, nhà kho, hạ tầng khu kỹ thuật Tiểu đoàn 679/Lữ đoàn 971/Cục Vận tải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 069536332
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 069536332


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 069536332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC: Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536332 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Vận tải/TCHC
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC: Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536332 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Vận tải/TCHC
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Vận tải/TCHC
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng cải tạo
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT214,878m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSMT40,642m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSMT9,486m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT766,408m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSMT245,432m2
6Tháo tấm lợp tônTheo HSMT20,716100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSMT23,06tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSMT472,9m2
9Tháo dỡ cửa thépTheo HSMT472,9m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSMT1451m
11Bốc xếp sắt thép các loạiTheo HSMT23,06tấn
12Bốc xếp tấm lợp các loạiTheo HSMT20,716100m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT403,005m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSMT403,005m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km)Theo HSMT403,005m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT154,724m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT611,684m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT154,7241m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT611,6841m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT945,81m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT472,9m2
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSMT3,441100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSMT86,026m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT1,434100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSMT2,867100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT2,867100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT20,679m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT41,953m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,341100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,501tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT3,521tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT13,189m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,398100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,281tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT1,423tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo HSMT28,864m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT2,624100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT2,828tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT59,297m3
40Bu lông chờ đầu cột M20, L=40cmTheo HSMT16bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSMT24,705tấn
42Gia công xà gồ thépTheo HSMT14,826tấn
43Gia công giằng mái thépTheo HSMT1,642tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT3,312tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSMT24,705tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT14,826tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSMT1,642tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSMT3,312tấn
49Đổ sika tự chảy vào cổ cộtTheo HSMT98đầu cột
50Bu lông liên kết M12Theo HSMT512bộ
51Bu lông liên kết M16Theo HSMT36bộ
52Bu lông liên kết M20Theo HSMT80bộ
53Bu lông liên kết M25Theo HSMT80bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.133,376m2
55Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.45mmTheo HSMT3,266100m2
56Lợp mái tôn chống nóng mầu xanh dầy 0.45Theo HSMT25,227100m2
57Tôn úp nócTheo HSMT177,22md
58Lắp dựng lại mái tôn nhà xe P3 (Không có vật liệu)Theo HSMT0,874100m2
59Khe trống bão (4 cái/1m2)Theo HSMT10.440,4cái
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT179,477m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT1,635m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT830,668m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT830,668m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT188,496m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT262,4m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.281,564m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT830,668m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT4,106100m3
69Trải nilong chống mất nước cho bê tôngTheo HSMT581,09m2
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSMT351,637m3
71Làm khe giãnTheo HSMT764,881m
72Mài nhẵn nền bê tôngTheo HSMT2.479,117m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT326,526m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ bánh xe, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,32m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ bánh xeTheo HSMT0,671100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ sạc ac quy vữa XM mác 75Theo HSMT4,5m3
77Công tác ốp gạch vào bệ, tường gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Theo HSMT27m2
78Kính trắng dày 8.38 lyTheo HSMT0,64m2
79Sản xuất cửa sắt, khung sắtTheo HSMT112,788m2
80Khung thép (Hoa sắt cửa sổ (Bao gồm sx bằng hoa sắt đặc 14x14mm, sơn hoàn thiện 1 nước chổng gỉ và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSMT9,36m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT244,296m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT122,148m2
83Bản lề, chốt cửa ngang, chốt dọcTheo HSMT10bộ
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT9,037100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSMT22,152100m2
86Tủ điện module hợp bộ 24MCBTheo HSMT1tủ
87Aptomat loại MCB 4P 415V 63A Icu=10kATheo HSMT1cái
88Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=6kATheo HSMT1cái
89Aptomat loại MCB 1P 240V 20A Icu=4.5kATheo HSMT7cái
90Aptomat loại MCB 1P 240V 10A Icu=4.5kATheo HSMT2cái
91Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSMT3cái
92Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Theo HSMT3cái
93Tủ điện module hợp bộ 24MCBTheo HSMT1tủ
94Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=6kATheo HSMT1cái
95Aptomat loại MCB 1P 240V 20A Icu=4.5kATheo HSMT9cái
96Aptomat loại MCB 1P 240V 10A Icu=4.5kATheo HSMT3cái
97Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSMT3cái
98Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Theo HSMT3cái
99Đèn led tròn 1x20WTheo HSMT87bộ
100Đèn tube LED 1x36WTheo HSMT8bộ
101Quạt thông gió gắn tường 450m3/hTheo HSMT2cái
102Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTheo HSMT2cái
103Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTheo HSMT6cái
104Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTheo HSMT2cái
105Ổ Cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, kiểu lắp chìmTheo HSMT36cái
106Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: (4x16)mm2Theo HSMT208m
107Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x6)mm2Theo HSMT210m
108Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x4)mm2Theo HSMT1.902m
109Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2Theo HSMT3.294m
110ống PVC D20Theo HSMT779,4m
111ống PVC D20Theo HSMT1.818,6m
112ống PVC D40Theo HSMT63m
113ống PVC D40Theo HSMT147m
114Kim thu sét phát xạ sớm- lắp trên cột cao 2,5m, bán kính bảo vệ cấp IV 107mTheo HSMT1cái
115Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSMT2bộ
116Dây đồng trần 70mm2Theo HSMT70m
117Cọc nối đất đồng d16 dài 2.4mTheo HSMT10cọc
118Mối hàn hóa nhiệtTheo HSMT10mối
119Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSMT22m3
120Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSMT22m3
B Phần hạ tầng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, chiều rộng Theo HSMT27,77m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSMT58,186m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT528,96m2
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSMT99,18m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSMT16,589m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,466m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,9100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,823tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSMT2941 cấu kiện
10Nắp tôn lắp bể nước cứu hỏa KTTheo HSMT1cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT24m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT9m2
13Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSMT9,576m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT2,013100m3
15Hộp chữa cháy 750x900x180Theo HSMT2Bộ
16Hộp chữa cháy 750x600x180Theo HSMT2Bộ
17Bình CO2 3kgTheo HSMT6Bộ
18Bình ABC 4kgTheo HSMT6Bộ
19Cuộn vòi 30mTheo HSMT4Bộ
20Lăng phunTheo HSMT4Bộ
21Giá đỡ bình cứu hỏaTheo HSMT6cái
22Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng d100Theo HSMT2cái
23Ống thép D100Theo HSMT1,545100m
24Khớp mền EE d100Theo HSMT2cái
25Tê BB d100Theo HSMT1cái
26Bích thép rỗng D100Theo HSMT10cặp bích
27Đào đấtTheo HSMT75m3
28Đắp đấtTheo HSMT47,6m3
29Cát đenTheo HSMT27,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục kết cấu thép hình (nhà kho, nhà xưởng… tương tự như gói thầu) Hợp đồng hoàn thành từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình53
2 Cán bộ thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình33
3 Cán bộ thi công công tác cơ điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dung33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tôt·2
2 Máy hàn điện Còn hoạt động tôt·2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Còn hoạt động tôt·2
4 Máy đầm bê tông các loại Còn hoạt động tôt·3
5 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tôt·2
6 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tôt·2
7 Cần cẩu bánh lốp Còn hoạt động tôt·1
8 Máy đào đất Còn hoạt động tôt·1
9 Máy đầm nền Còn hoạt động tôt·2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->