Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 22:01:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,075,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục kết cấu thép hình (nhà kho, nhà xưởng… tương tự như gói thầu) Hợp đồng hoàn thành từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tôt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ thi công phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo 50 gian nhà xe, nhà kho, hạ tầng khu kỹ thuật Tiểu đoàn 679/Lữ đoàn 971/Cục Vận tải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 069536332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC: Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536332 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Vận tải/TCHC -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Vận tải/TCHC: Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536332 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Hậu cần – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Vận tải/TCHC |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Vận tải/TCHC |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 214,878 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 40,642 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSMT | 9,486 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 766,408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSMT | 245,432 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSMT | 20,716 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSMT | 23,06 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSMT | 472,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa thép | Theo HSMT | 472,9 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSMT | 145 | 1m |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSMT | 23,06 | tấn |
| 12 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo HSMT | 20,716 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 403,005 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSMT | 403,005 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km) | Theo HSMT | 403,005 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 154,724 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 611,684 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 154,724 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 611,684 | 1m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 945,8 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 472,9 | m2 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSMT | 3,441 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSMT | 86,026 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 2,867 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 2,867 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 20,679 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 41,953 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,501 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 3,521 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 13,189 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,398 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,281 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,423 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo HSMT | 28,864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,624 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 2,828 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 59,297 | m3 |
| 40 | Bu lông chờ đầu cột M20, L=40cm | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSMT | 24,705 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 14,826 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 1,642 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 3,312 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSMT | 24,705 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 14,826 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSMT | 1,642 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSMT | 3,312 | tấn |
| 49 | Đổ sika tự chảy vào cổ cột | Theo HSMT | 98 | đầu cột |
| 50 | Bu lông liên kết M12 | Theo HSMT | 512 | bộ |
| 51 | Bu lông liên kết M16 | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 52 | Bu lông liên kết M20 | Theo HSMT | 80 | bộ |
| 53 | Bu lông liên kết M25 | Theo HSMT | 80 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.133,376 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.45mm | Theo HSMT | 3,266 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái tôn chống nóng mầu xanh dầy 0.45 | Theo HSMT | 25,227 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo HSMT | 177,22 | md |
| 58 | Lắp dựng lại mái tôn nhà xe P3 (Không có vật liệu) | Theo HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 59 | Khe trống bão (4 cái/1m2) | Theo HSMT | 10.440,4 | cái |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 179,477 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 1,635 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 830,668 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 830,668 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 188,496 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 262,4 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.281,564 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 830,668 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 4,106 | 100m3 |
| 69 | Trải nilong chống mất nước cho bê tông | Theo HSMT | 581,09 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 351,637 | m3 |
| 71 | Làm khe giãn | Theo HSMT | 764,881 | m |
| 72 | Mài nhẵn nền bê tông | Theo HSMT | 2.479,117 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 326,526 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ bánh xe, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 10,32 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ bánh xe | Theo HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ sạc ac quy vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,5 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào bệ, tường gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27 | m2 |
| 78 | Kính trắng dày 8.38 ly | Theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, khung sắt | Theo HSMT | 112,788 | m2 |
| 80 | Khung thép (Hoa sắt cửa sổ (Bao gồm sx bằng hoa sắt đặc 14x14mm, sơn hoàn thiện 1 nước chổng gỉ và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSMT | 9,36 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 244,296 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 122,148 | m2 |
| 83 | Bản lề, chốt cửa ngang, chốt dọc | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 9,037 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSMT | 22,152 | 100m2 |
| 86 | Tủ điện module hợp bộ 24MCB | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Aptomat loại MCB 4P 415V 63A Icu=10kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat loại MCB 1P 240V 20A Icu=4.5kA | Theo HSMT | 7 | cái |
| 90 | Aptomat loại MCB 1P 240V 10A Icu=4.5kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 92 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 93 | Tủ điện module hợp bộ 24MCB | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 95 | Aptomat loại MCB 1P 240V 20A Icu=4.5kA | Theo HSMT | 9 | cái |
| 96 | Aptomat loại MCB 1P 240V 10A Icu=4.5kA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 97 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 98 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 99 | Đèn led tròn 1x20W | Theo HSMT | 87 | bộ |
| 100 | Đèn tube LED 1x36W | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Quạt thông gió gắn tường 450m3/h | Theo HSMT | 2 | cái |
| 102 | Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 103 | Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 104 | Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ổ Cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, kiểu lắp chìm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 106 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: (4x16)mm2 | Theo HSMT | 208 | m |
| 107 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x6)mm2 | Theo HSMT | 210 | m |
| 108 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x4)mm2 | Theo HSMT | 1.902 | m |
| 109 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Theo HSMT | 3.294 | m |
| 110 | ống PVC D20 | Theo HSMT | 779,4 | m |
| 111 | ống PVC D20 | Theo HSMT | 1.818,6 | m |
| 112 | ống PVC D40 | Theo HSMT | 63 | m |
| 113 | ống PVC D40 | Theo HSMT | 147 | m |
| 114 | Kim thu sét phát xạ sớm- lắp trên cột cao 2,5m, bán kính bảo vệ cấp IV 107m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 117 | Cọc nối đất đồng d16 dài 2.4m | Theo HSMT | 10 | cọc |
| 118 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSMT | 10 | mối |
| 119 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSMT | 22 | m3 |
| 120 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSMT | 22 | m3 |
| B | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, chiều rộng | Theo HSMT | 27,77 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 58,186 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 528,96 | m2 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 99,18 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 16,589 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,466 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,823 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSMT | 294 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nắp tôn lắp bể nước cứu hỏa KT | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,576 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 15 | Hộp chữa cháy 750x900x180 | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp chữa cháy 750x600x180 | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bình CO2 3kg | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Bình ABC 4kg | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Cuộn vòi 30m | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Lăng phun | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Theo HSMT | 6 | cái |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng d100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ống thép D100 | Theo HSMT | 1,545 | 100m |
| 24 | Khớp mền EE d100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê BB d100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng D100 | Theo HSMT | 10 | cặp bích |
| 27 | Đào đất | Theo HSMT | 75 | m3 |
| 28 | Đắp đất | Theo HSMT | 47,6 | m3 |
| 29 | Cát đen | Theo HSMT | 27,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục kết cấu thép hình (nhà kho, nhà xưởng… tương tự như gói thầu) Hợp đồng hoàn thành từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình kết cấu bằng thép hình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công công tác cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình xây dung | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tôt· | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tôt· | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn hoạt động tôt· | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động tôt· | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tôt· | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tôt· | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh lốp | Còn hoạt động tôt· | 1 |
| 8 | Máy đào đất | Còn hoạt động tôt· | 1 |
| 9 | Máy đầm nền | Còn hoạt động tôt· | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi