Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 10:32:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,873,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III, nhóm C trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng, giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng và có chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (đã bao gồm cả chi phí dự phòng) Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Giám định Y khoa, Giám định Pháp y 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Số điện thoại: 0205.3811.586
+ Số fax: 0205.3811.586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại:0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại:0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các Trung tâm kiểm soát bệnh tật | |||
| B | Phá dỡ nhà H | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,3208 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0859 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,7528 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,4009 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2534 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3773 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,0317 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548,1269 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà I | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2068 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9698 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4327 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,7191 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970,8763 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà oxy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1954 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt, vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5482 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2005 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7487 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9948 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà rác | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5266 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7737 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,095 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà thu hồi chất thải | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3002 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,109 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,142 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576,568 | m3 |
| G | Phá dỡ nhà xác | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7211 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3985 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,257 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,0282 | m3 |
| H | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5622 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1982 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0419 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5524 | 100m3 |
| I | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 715,0398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4879 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6461 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,3589 | m3 |
| J | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2446 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2661 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,325 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2998 | m3 |
| K | Phá dỡ nhà tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4195 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,016 | m3 |
| L | Cải tạo nhà A (3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,1644 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,205 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3294 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tạm tính 10% diện tích nền toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4223 | m2 |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch phòng vệ sinh toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1462 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường trong phòng toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường phòng vệ sinh toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 809,31 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tạm tính 90% tổng diện tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.699,5896 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 90% tổng diện tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.429,5383 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tạm tính 90% tổng diện tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,6536 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà tạm tính 90% tổng diện tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3924 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,0655 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9487 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3988 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4353 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 18 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1584 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 22 | Đục phá gạch xây bệ xí, bệ rửa mặt..cũ toàn nhà vệ sinh để lắp thiết bị vệ sinh mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8029 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9839 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9354 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1047 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1785 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3216 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8029 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8029 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3965 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,2755 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9487 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3988 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4353 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2704 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,352 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.793,7621 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,8802 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1462 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4223 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,075 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1584 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3294 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6059 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,235 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,835 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,18 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | bộ |
| 55 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,19 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 57 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm cao cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5866 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 502,605 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5866 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can bằng Inox ( D60.5x1.2 ; D40x20x1.2; D20x20x1.2 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 862,94 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,154 | m2 |
| 62 | Ốp tấm chì quanh phòng dày 2mm ( Tường + trần ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,7064 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa chì ( Cửa đi ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 64 | Phụ kiện ray treo inox SUS D25x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 65 | Phụ kiện ( bộ bánh xe treo gồm 2 bánh xe treo, 4 bố ốc treo dây, 2 bộ chặn cánh, 1 kẹp chân ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Ray nhôm cửa trượt KT 37x40x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 67 | Khóa cửa trượt PL 1300 GLAZE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Tay nắm inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái / bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt vách kính chì (Vách SX) KT 60x100x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 1.2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 77 | Chân bật sắt d12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 79 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 95 | Tủ điện sắt tổng KT300x450x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện tầng KT250x350x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 97 | Tủ điện phòng KT150x200x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | hộp |
| 98 | Hộp nhựa đấu dây KT80x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | m |
| 105 | Ốp máng nhựa cách điện bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 108 | Van 1 chiều D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Van 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Van đồng 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 111 | Chõ hút D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lơ le tự động D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 118 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước ( Máy bơm + phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước ( Phụ kiện + lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 140 | Măng xông PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Măng xông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Măng xông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 143 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 157 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 158 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Đấu nối hệ thống thoát nước mới vào ống thoát cũ vào bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| M | Xây mới bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8157 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4231 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7414 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,445 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2912 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,042 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3332 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 18 | Nắp đậy hộc máy bơm bằng tấm tôn khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Xây mới nhà bảo vệ cạnh cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8737 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6867 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9528 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,012 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,442 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m |
| 37 | Soi chỉ lõm, gờ móc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 1m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép 80x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Tụ điện phòng KT250x200x170 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| O | Nhà bảo vệ cạnh cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8737 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6867 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9528 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,012 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,442 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,152 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4568 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m |
| 37 | Soi chỉ lõm, gờ móc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ kim khí GQ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi kim khí GQ ( khóa, bản lề.. ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 1m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Tụ điện phòng KT250x200x170 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| P | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm kiểm soát bệnh tật | |||
| R | Sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,8 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 639,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2222 | 10m |
| 9 | Bịt nhựa đường khe con giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,178 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,178 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,178 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3937 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2738 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8751 | m3 |
| 20 | Bó vỉa bằng viên bê tông mác cao 30x20x100cm và 30x20x25cm: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | viên |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5018 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 26 | Rải bạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,704 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 32 | Bó vỉa bằng viên bê tông bồn hoa mác cao (16x53x100 cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | viên |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3613 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8048 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8005 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,789 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,058 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,058 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3883 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9443 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,136 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5472 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5472 | m2 |
| 45 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 46 | Di chuyển cây xanh + cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| S | Cổng chính (cổng số 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3895 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7748 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động Inox 304 (cao 1.6m) tổng chiều dài 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 15 | Quả cầu bê tông D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 16 | Ốp trụ, cột bằng đá Granite nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| T | 02 Cổng phụ ( số 2 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7665 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4024 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép hình L50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 21 | Mũi thép hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tấm thép hình dập nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề, khóa...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Chiếu sáng sân, đường | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led cao áp 100w-220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Cột đèn cao áp bóng tròn côn cao 8m ( Sản xuất + lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 6 | Cần đơn cao 2m vươn 1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Cần đôi cao 2m vươn 1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 10 | Cầu đấu nối 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Khung móng MT -2M24 300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất cáp rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 16 | Gạch chỉ rải mương cáp ngầm ( nhân công bậc 3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.880 | viên |
| 17 | Lưới ni lông bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 25 | Bu lông, đai ốc, đệm M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 26 | Tấm tiếp địa dẹt 60x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| V | Cống, hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9387 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8854 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,505 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1334 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn (1 cống 2 gối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | gối |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1cấu kiện |
| 11 | Tấm gang nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 12 | Lắp đặt đấu nối đầu cống vào hố ga cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| W | Tường rào gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9776 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1069 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8535 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3088 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 685,332 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 685,332 | m2 |
| X | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giám định Y khoa | |||
| Y | PHÁ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5474 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4 km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,516 | m3 |
| Z | PHÁ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9776 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9104 | m3 |
| AA | NHÀ TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA | |||
| AB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,432 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1228 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,652 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,4371 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,4208 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,598 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440,0394 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2464 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng X-Quang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,632 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7724 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9588 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,656 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 764,3838 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,7794 | m2 |
| 17 | Đục phá tường tháo dỡ ống cấp nước cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2236 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8943 | m3 |
| 23 | Phá dỡ khuôn viên hòn non bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2207 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,448 | m2 |
| AC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6156 | m3 |
| 4 | Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,0394 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,21 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,472 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,472 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa Barit M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,472 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,4376 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa Barit M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7724 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.501,4765 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,9648 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8784 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8784 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8784 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 745,5054 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9588 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 24 | phụ kiện cửa đi 4 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 26 | phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 28 | phụ kiện cửa đi 1cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 30 | phụ kiện cửa sổ 1 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 32 | phụ kiện cửa sổ 4 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 34 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 35 | SXLD vách kính kính dày 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,744 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can +lắp dựng tay vịn hành lang khung kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5233 | kg |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6978 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp bờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2024 | md |
| 40 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,959 | md |
| 41 | Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 42 | Mài lại granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Chân bật sắt d12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 50 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3334 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3971 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox D76.3x1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3 | kg |
| 54 | Lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 55 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy C02 MT3: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 58 | Hộp đặt bình chữa cháy hộp 2 bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 73 | Đế nhựa chôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x265mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x338mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Đấu nối đường điện 3 pha từ cột điện vào tủ điện tổng, và từ điện tổng đến phòng x quang ( Phụ kiện + lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 83 | SXLD cửa chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 84 | Ray treo inox SUS304 D25x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 85 | Ray nhôm cửa trượt KT 37x40x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 86 | Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo, 04 bộ ốc treo dây + 02 bộ chặn cánh + 01 kẹp chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 88 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | SXLD cửa kính chì khung nhôm KT 60x80x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước ( Phụ kiện + lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Phễu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Chõ hút D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lơ le tự động D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt y nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt y nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | tấn |
| 133 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 134 | Nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md |
| 135 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | con |
| AD | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5678 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2072 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1872 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0584 | m2 |
| 17 | Van xả cặn D50 + ống tràn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 18 | Nắp đậy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 19 | Máy bơm và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| AE | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5135 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3096 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3096 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3096 | m2 |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3346 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3383 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8539 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0278 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,98 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,15 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3658 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| AG | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,648 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | 100m2 |
| AH | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6667 | 10m |
| AI | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8367 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6231 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,928 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9928 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,421 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3422 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1457 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,807 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1732 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8396 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0138 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,52 | m |
| 23 | Soi chỉ lõm trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,7336 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,7336 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,468 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 30 | Thép hình dập nổi dày 2mm cánh cổng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | 1m2 |
| AJ | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giám định Pháp y | |||
| AK | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7539 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0009 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0038 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7304 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2986 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9945 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4651 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,8605 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3911 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3195 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,639 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5562 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,671 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,895 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0706 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1849 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7394 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2296 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0876 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3504 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3457 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2328 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5785 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3142 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,945 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3394 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9603 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8295 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7898 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1592 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5936 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1956 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7824 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,8 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1324 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5052 | m3 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,512 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,848 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 678,3205 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,576 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 733,6475 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,4452 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 649,916 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,679 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,7785 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,6392 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870,6311 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,2922 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6152 | m2 |
| 64 | Đục phá tường tháo dỡ ống cấp nước cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8736 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4944 | m3 |
| 68 | Phá dỡ khuôn viên hòn non bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,168 | m2 |
| AL | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6944 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3626 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2571 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1271 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3979 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4771 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9246 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4235 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3237 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4336 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,246 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9822 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0366 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,246 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2856 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9006 | m3 |
| 31 | Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,173 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,173 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2494 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,472 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,8025 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 761,0855 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,6392 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.720,2333 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.332,5105 | m2 |
| 43 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,7 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9028 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2497 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4241 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m,, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 811,7283 | m2 |
| 49 | Mài lại Granito tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9814 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0124 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can +lắp dựng tay vịn hành lang khung kính inox 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1667 | kg |
| 52 | Sản xuất hoa sắt inox 12.7x12.7x1.2mm (trọng lượng 2.62kg/cây 6m-inox 201) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1929 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp bờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0523 | md |
| 56 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,25 | md |
| 57 | Xử lý chống thấm vị trí ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5808 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,48 | m2 |
| 59 | phụ kiện cửa đi 4 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 61 | phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| 63 | phụ kiện cửa đi 1cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 64 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 65 | phụ kiện cửa sổ 1 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 67 | phụ kiện cửa sổ 4 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 68 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 69 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 70 | SXLD vách kính kính dày 5ly, cửa nhựa uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,48 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Chân bật sắt d12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 79 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5384 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng ống Inox D76.3x1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | kg |
| 82 | Lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 83 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy C02 MT3: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 86 | Hộp đặt bình chữa cháy hộp 2 bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 100 | Đế nhựa chôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x338mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | đi lại đường dây cấp từ cột điện đến tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 109 | Đấu nối ống nước từ ống cấp thành phố vào bể chứa nước sinh hoạt và bể phòng cháy hiện có ( Phụ kiện + lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Phễu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 121 | Chõ hút D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lơ le tự động D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Hút bể phốt, đấu nối hệ thống thoát nước mới vào ống thoát cũ vào bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt y nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt y nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | tấn |
| 154 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 155 | Nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md |
| 156 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | con |
| AM | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5822 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3676 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3676 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,16 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7555 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | 1 cấu kiện |
| AN | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,249 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | 100m2 |
| AO | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 10m |
| AP | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7148 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6788 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,768 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,288 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 17 | Van xả cặn D50 + ống tràn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 18 | Nắp đậy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5821 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5821 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3285 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2448 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8245 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5531 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4621 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5652 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9853 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9276 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3667 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6312 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m |
| 23 | Soi chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5515 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5515 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,378 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4375 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 30 | Thép hình dập nổi dày 2mm cánh cổng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | 1m2 |
| AR | DỰ PHÒNG 2,2% CHO KHỐI LƯỢNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III, nhóm C trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng, giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình chung | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách điện động lực | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng và có chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | >=23kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi