Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524690-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220524549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:53:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.761324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.975.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quang Hưng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Hưng, Địa chỉ: xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Hưng, Địa chỉ: xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Quang Hưng, Địa chỉ: xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Quang Hưng, Địa chỉ: xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.488,452m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V727,7864m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V879,6176m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.488,452m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V727,7864m2
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,58m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V727,7864m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.368,0696m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V574,7066m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,458m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,458m3
12Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V574,7066m2
13Vệ sinh, tẩy rửa, mài lại granito cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,678m2
14Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5076m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,76m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,732tấn
19Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V240lỗ
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,056m3
21Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,8m2
22SX cửa sổ mở nhôm hệ: loại cửa 2 cánh quay. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,2m2
23Sản xuất vách nhôm hệ, mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,2592m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,2m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,2592m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V370,754m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,6636m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,2246m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,536m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,8882m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,8882m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,536m2
34Lợp mái tôn múi dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7075100m2
35Tấm úp nóc B300, dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,5635md
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,612100m
38Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
39Đai giữ ống nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
40Keo giánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10tuýt
41Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
42Tháo dỡ quạt treo tường (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
43Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
44Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng quạt treo tường)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
45Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x120mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
46Lắp đặt cầu dao 100 AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
51Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
53Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
55Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60bộ
57Lắp lốp gắn trần 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
58Lắp đặt quạt trần -80WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V643m
60Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V270m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
63Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V124m
64Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
65Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
66Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V961m
67Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V124m
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,761m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,76m3
70Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
71Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41m
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
74Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,072kg
75Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chu kỳ đo
76Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3quả
77Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bao
78Xi măng PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15kg
79Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,528100m2
81Bạt che chắn công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V652,795m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,0369m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,0369m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.761324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.975.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->